Kanji JLPT N1 Bài 63: 了解・承諾・了承・認証・分解・分析・分類・分配…

Kanji N1 - Bài 63

JLPT N1
36 Kanji
#1LIỄU GIẢIN1 - Bài 63
了解
Âm Kun:りょうかい
了解りょうかい
LIỄU GIẢI
👉 hiểu rõ, đồng ý
#2THỪA NẶCN1 - Bài 63
承諾
Âm Kun:しょうだく
承諾しょうだく
THỪA NẶC
👉 chấp thuận, đồng ý
#3LIỄU THỪAN1 - Bài 63
了承
Âm Kun:りょうしょう
了承りょうしょう
LIỄU THỪA
👉 thông cảm, chấp nhận
#4NHẬN CHỨNGN1 - Bài 63
認証
Âm Kun:にんしょう
認証にんしょう
NHẬN CHỨNG
👉 chứng nhận, xác nhận
#5PHÂN GIẢIN1 - Bài 63
分解
Âm Kun:ぶんかい
分解ぶんかい
PHÂN GIẢI
👉 phân giải, tháo rời
#6PHÂN TÍCHN1 - Bài 63
分析
Âm Kun:ぶんせき
分析ぶんせき
PHÂN TÍCH
👉 phân tích
#7PHÂN LOẠIN1 - Bài 63
分類
Âm Kun:ぶんるい
分類ぶんるい
PHÂN LOẠI
👉 phân loại
#8PHÂN PHỐIN1 - Bài 63
分配
Âm Kun:ぶんぱい
分配ぶんぱい
PHÂN PHỐI
👉 phân phối, chia phần
#9QUAN LÃMN1 - Bài 63
観覧
Âm Kun:かんらん
観覧かんらん
QUAN LÃM
👉 tham quan, xem
#10HỒI LÃMN1 - Bài 63
回覧
Âm Kun:かいらん
回覧かいらん
HỒI LÃM
👉 chuyền tay nhau xem
#11DUYỆT LÃMN1 - Bài 63
閲覧
Âm Kun:えつらん
閲覧えつらん
DUYỆT LÃM
👉 đọc, duyệt (sách, tài liệu)
#12TRIỂN LÃMN1 - Bài 63
展覧
Âm Kun:てんらん
展覧てんらん
TRIỂN LÃM
👉 triển lãm
#13TRẦM MỘTN1 - Bài 63
沈没
Âm Kun:ちんぼつ
沈没ちんぼつ
TRẦM MỘT
👉 chìm, đắm
#14MỘT LẠCN1 - Bài 63
没落
Âm Kun:ぼつらく
没落ぼつらく
MỘT LẠC
👉 suy tàn, sụp đổ
#15MỘT THUN1 - Bài 63
没収
Âm Kun:ぼっしゅう
没収ぼっしゅう
MỘT THU
👉 tịch thu
#16MAI MỘTN1 - Bài 63
埋没
Âm Kun:まいぼつ
埋没まいぼつ
MAI MỘT
👉 chôn vùi, mai một
#17GIAO THIỆPN1 - Bài 63
交渉
Âm Kun:こうしょう
交渉こうしょう
GIAO THIỆP
👉 đàm phán, thương lượng
#18CAN THIỆPN1 - Bài 63
干渉
Âm Kun:かんしょう
干渉かんしょう
CAN THIỆP
👉 can thiệp
#19GIAO TẾN1 - Bài 63
交際
Âm Kun:こうさい
交際こうさい
GIAO TẾ
👉 giao du, mối quan hệ
#20GIAO LƯUN1 - Bài 63
交流
Âm Kun:こうりゅう
交流こうりゅう
GIAO LƯU
👉 giao lưu
#21TRỤY LẠCN1 - Bài 63
墜落
Âm Kun:ついらく
墜落ついらく
TRỤY LẠC
👉 rơi từ trên cao xuống
#22ĐỌA LẠCN1 - Bài 63
堕落
Âm Kun:だらく
堕落だらく
ĐỌA LẠC
👉 sa ngã, đọa lạc
#23CHUYỂN LẠCN1 - Bài 63
転落
Âm Kun:てんらく
転落てんらく
CHUYỂN LẠC
👉 rơi xuống, trượt dốc
#24BẠO LẠCN1 - Bài 63
暴落
Âm Kun:ぼうらく
暴落ぼうらく
BẠO LẠC
👉 rớt giá thê thảm
#25KHẨN CẤPN1 - Bài 63
緊急
Âm Kun:きんきゅう
緊急きんきゅう
KHẨN CẤP
👉 khẩn cấp
#26CHÍ CẤPN1 - Bài 63
至急
Âm Kun:しきゅう
至急しきゅう
CHÍ CẤP
👉 khẩn cấp, ngay lập tức
#27ỨNG CẤPN1 - Bài 63
応急
Âm Kun:おうきゅう
応急おうきゅう
ỨNG CẤP
👉 sơ cứu, ứng cứu
#28TẢO CẤPN1 - Bài 63
早急
Âm Kun:そうきゅう, さっきゅう
早急そうきゅう, さっきゅう
TẢO CẤP
👉 khẩn trương, càng sớm càng tốt
#29NGUYÊN ĐIỂMN1 - Bài 63
原点
Âm Kun:げんてん
原点げんてん
NGUYÊN ĐIỂM
👉 điểm xuất phát, nguyên điểm
#30TIÊU ĐIỂMN1 - Bài 63
焦点
Âm Kun:しょうてん
焦点しょうてん
TIÊU ĐIỂM
👉 tiêu điểm
#31THỊ ĐIỂMN1 - Bài 63
視点
Âm Kun:してん
視点してん
THỊ ĐIỂM
👉 góc nhìn, quan điểm
#32MANH ĐIỂMN1 - Bài 63
盲点
Âm Kun:もうてん
盲点もうてん
MANH ĐIỂM
👉 điểm mù, sơ hở
#33TĨNH MẠCHN1 - Bài 63
静脈
Âm Kun:じょうみゃく
静脈じょうみゃく
TĨNH MẠCH
👉 tĩnh mạch
#34VĂN MẠCHN1 - Bài 63
文脈
Âm Kun:ぶんみゃく
文脈ぶんみゃく
VĂN MẠCH
👉 văn cảnh, ngữ cảnh
#35NHÂN MẠCHN1 - Bài 63
人脈
Âm Kun:じんみゃく
人脈じんみゃく
NHÂN MẠCH
👉 mạng lưới quan hệ, nhân mạch
#36SƠN MẠCHN1 - Bài 63
山脈
Âm Kun:さんみゃく
山脈さんみゃく
SƠN MẠCH
👉 dãy núi
Về danh sách bài học