Kanji JLPT N1 Bài 71: 力・刀・刃・困・因・囚・考・老…

Kanji N1 - Bài 71

JLPT N1
36 Kanji
#1LỰCN1 - Bài 71
力
Âm On:リョク, リキ, ちから
学力がくりょく
HỌC LỰC
👉 học lực
力士りきし
LỰC SĨ
👉 võ sĩ sumo
#2ĐAON1 - Bài 71
刀
Âm On:トウ, かたな
日本刀にほんとう
NHẬT BẢN ĐAO
👉 kiếm Nhật
竹刀しない
TRÚC ĐAO
👉 kiếm tre
#3NHẬNN1 - Bài 71
刃
Âm On:ジン, は
ひげ剃そりの刃は
THẾ NHẬN
👉 lưỡi dao cạo râu
凶刃きょうじんに倒たおれる
HUNG NHẬN ĐẢO
👉 gục ngã dưới lưỡi dao hung ác
#4KHỐNN1 - Bài 71
困
Âm On:コン, こまる
困惑こんわくする
KHỐN HOẶC
👉 lúng túng, bối rối
困難なこんなん(な)
KHỐN NAN
👉 khó khăn, vất vả
#5NHÂNN1 - Bài 71
因
Âm On:イン, よる
要因よういん
YẾU NHÂN
👉 nguyên nhân chính, nhân tố
因縁いんねん
NHÂN DUYÊN
👉 nhân duyên, số mệnh
#6TÙN1 - Bài 71
囚
Âm On:シュウ
死刑囚しけいしゅう
TỬ HÌNH TÙ
👉 tử tù
囚人しゅうじん
TÙ NHÂN
👉 tù nhân
#7KHẢON1 - Bài 71
考
Âm On:コウ, かんがえる
選考せんこう
TUYỂN KHẢO
👉 tuyển chọn
思考しこう
TƯ KHẢO
👉 suy nghĩ, tư duy
#8LÃON1 - Bài 71
老
Âm On:ロウ, おいる, ふける
老おいる
LÃO
👉 già đi
老衰ろうすい
LÃO SUY
👉 sự già yếu, lão suy
#9HIẾUN1 - Bài 71
孝
Âm On:コウ
親不孝おやふこう
THÂN BẤT HIẾU
👉 bất hiếu
孝行こうこう
HIẾU HÀNH
👉 lòng hiếu thảo
#10KHOÁNN1 - Bài 71
券
Âm On:ケン
回数券かいすうけん
HỒI SỐ KHOÁN
👉 vé cuống/tập (dùng nhiều lần)
旅券りょけん
LỮ KHOÁN
👉 hộ chiếu
#11QUYỂNN1 - Bài 71
巻
Âm On:カン, まく
取とり巻まく
THỦ QUYỂN
👉 vây quanh, bao quanh
巻末かんまつ
QUYỂN MẠT
👉 cuối sách
#12LỤCN1 - Bài 71
緑
Âm On:リョク, ロク, みどり
新緑しんりょく
TÂN LỤC
👉 cây cỏ xanh tươi
緑茶りょくちゃ
LỤC TRÀ
👉 trà xanh
#13LỤCN1 - Bài 71
録
Âm On:ロク
登録とうろく
ĐĂNG LỤC
👉 đăng ký
録画ろくが
LỤC HỌA
👉 ghi hình, quay video
#14DUYÊNN1 - Bài 71
縁
Âm On:エン, ふち
額縁がくぶち
NGẠCH DUYÊN
👉 khung tranh/ảnh
縁取ふちどり
DUYÊN THỦ
👉 viền, mép, viền trang trí
#15ỦYN1 - Bài 71
委
Âm On:イ, ゆだねる
委託いたく
ỦY THÁC
👉 ủy thác
委員いいん
ỦY VIÊN
👉 ủy viên
#16QUÝN1 - Bài 71
季
Âm On:キ
四季しき
TỨ QUÝ
👉 bốn mùa
季刊きかん
QUÝ SAN
👉 tạp chí xuất bản hàng quý
#17TÚN1 - Bài 71
秀
Âm On:シュウ, ひいでる
秀才しゅうさい
TÚ TÀI
👉 người xuất chúng, tú tài
優秀なゆうしゅう(な)
ƯU TÚ
👉 ưu tú, xuất sắc
#18TRÚN1 - Bài 71
住
Âm On:ジュウ, すむ, すまう
住すまい
TRÚ
👉 chỗ ở, nhà ở
衣食住いしょくじゅう
Y THỰC TRÚ
👉 nhu cầu thiết yếu (ăn, mặc, ở)
#19VÃNGN1 - Bài 71
往
Âm On:オウ
立たち往生おうじょう
LẬP VÃNG SINH
👉 chôn chân, tiến thoái lưỡng nan
往診おうしん
VÃNG CHẨN
👉 khám bệnh tại nhà
#20MỘN1 - Bài 71
墓
Âm On:ボ, はか
墓参はかまいり
MỘ THAM
👉 tảo mộ, viếng mộ
墓地ぼち
MỘ ĐỊA
👉 nghĩa trang, nghĩa địa
#21MỘN1 - Bài 71
暮
Âm On:ボ, くれる, くらす
夕暮ゆうぐれ
TỊCH MỘ
👉 chiều tối, chạng vạng
お歳暮せいぼ
TUẾ MỘ
👉 quà cuối năm
#22MỘN1 - Bài 71
募
Âm On:ボ, つのる
募金ぼきん
MỘ KIM
👉 quyên tiền, gây quỹ
応募おうぼ
ỨNG MỘ
👉 ứng tuyển, đăng ký
#23MỘN1 - Bài 71
慕
Âm On:ボ, したう
慕したう
MỘ
👉 ngưỡng mộ, tưởng nhớ
#24MẠCN1 - Bài 71
幕
Âm On:マク, バク
開幕かいまく
KHAI MẠC
👉 khai mạc
字幕じまく
TỰ MẠC
👉 phụ đề
#25TỐTN1 - Bài 71
卒
Âm On:ソツ
新卒しんそつ
TÂN TỐT
👉 người mới tốt nghiệp
卒業そつぎょう
TỐT NGHIỆP
👉 tốt nghiệp
#26SUẤTN1 - Bài 71
率
Âm On:ソツ, リツ, ひきいる
能率のうりつ
NĂNG SUẤT
👉 năng suất, hiệu suất
率直なそっちょく(な)
SUẤT TRỰC
👉 thẳng thắn, ngay thẳng
#27BĂNGN1 - Bài 71
氷
Âm On:ヒョウ, こおり
氷山ひょうざん
BĂNG SƠN
👉 núi băng
氷河ひょうが
BĂNG HÀ
👉 sông băng
#28VĨNHN1 - Bài 71
永
Âm On:エイ, ながい
永遠えいえん
VĨNH VIỄN
👉 vĩnh viễn
永久えいきゅう
VĨNH CỬU
👉 vĩnh cửu
#29KỲN1 - Bài 71
祈
Âm On:キ, いのる
祈いのり
KỲ
👉 lời cầu nguyện
祈願きがん
KỲ NGUYỆN
👉 cầu khấn, nguyện cầu
#30CHIẾTN1 - Bài 71
折
Âm On:セツ, おる
折おる
CHIẾT
👉 gập, bẻ gãy
屈折くっせつ
KHUẤT CHIẾT
👉 khúc xạ, gấp khúc
#31KỸN1 - Bài 71
技
Âm On:ギ, わざ
技術ぎじゅつ
KỸ THUẬT
👉 kỹ thuật
技わざ
KỸ
👉 kỹ năng, tài nghệ
#32CHIN1 - Bài 71
枝
Âm On:シ, えだ
枝えだ
CHI
👉 cành cây
小枝こえだ
TIỂU CHI
👉 cành nhỏ
#33TRẠCHN1 - Bài 71
択
Âm On:タク
選択せんたく
TUYỂN TRẠCH
👉 lựa chọn
採択さいたく
THÁI TRẠCH
👉 phê chuẩn, chọn lọc
#34MỤCN1 - Bài 71
牧
Âm On:ボク
牧場ぼくじょう
MỤC TRƯỜNG
👉 trang trại, đồng cỏ
遊牧ゆうぼく
DU MỤC
👉 du mục
#35MAIN1 - Bài 71
枚
Âm On:マイ
枚数まいすう
MAI SỐ
👉 số lượng (tờ, tấm)
二枚目にまいめ
NHỊ MAI MỤC
👉 nam tử hán, người đàn ông đẹp trai
#36PHÁCN1 - Bài 71
朴
Âm On:ボク
素朴なそぼく(な)
TỐ PHÁC
👉 mộc mạc, giản dị
朴念仁ぼくねんじん
PHÁC NIỆM NHÂN
👉 người cứng đầu, cục mịch
Về danh sách bài học