枚
Chữ Hán 枚 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- MAI
- Âm On:
- マイ、まい
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 枚
- ~枚~まいMAI
(số lượng) tấm, miếng, tờ, mảnh
- 枚数まいすうMAI SỐ
số tấm, miếng, tờ, mảnh
- 〜枚〜まいMAI
~ tờ, ~ tấm (đơn vị đếm)
- 二枚目にまいめNHỊ MAI MỤC
nam tử hán, người đàn ông đẹp trai
- 紙・板・皿などの薄くて平たい物かみ・いた・さらなどのうすくてひらたいものCHỈ BẢN MÃNH BẠC BÌNH VẬT
vật mỏng và phẳng như giấy, ván, đĩa
- 80円切手10枚とはがきを2枚ください。はちじゅうえんきってじゅうまいとはがきをにまいくてください。VIÊN THIẾT THỦ THẬP MAI NHỊ MAI
cho tôi 10 tem 80 yên và 2 bưu thiếp