枚

Từ vựng chứa chữ 枚

  • ~枚~まいMAI

    (số lượng) tấm, miếng, tờ, mảnh

  • 枚数まいすうMAI SỐ

    số tấm, miếng, tờ, mảnh

  • 〜枚〜まいMAI

    ~ tờ, ~ tấm (đơn vị đếm)

  • 二枚目にまいめNHỊ MAI MỤC

    nam tử hán, người đàn ông đẹp trai

  • 紙・板・皿などの薄くて平たい物かみ・いた・さらなどのうすくてひらたいものCHỈ BẢN MÃNH BẠC BÌNH VẬT

    vật mỏng và phẳng như giấy, ván, đĩa

  • 80円切手10枚とはがきを2枚ください。はちじゅうえんきってじゅうまいとはがきをにまいくてください。VIÊN THIẾT THỦ THẬP MAI NHỊ MAI

    cho tôi 10 tem 80 yên và 2 bưu thiếp

Chữ Hán cùng bài