#2KHOÁNN2 - Bài 21
券
Âm On:ケン
回数券
HỒI SỐ KHOÁN👉 vé tập, vé đa năng
乗車券
THỪA XA KHOÁN👉 vé lên tàu xe
旅券
LỮ KHOÁN👉 hộ chiếu
発券
PHÁT KHOÁN👉 phát hành vé
#3SỐ, SỔN2 - Bài 21
数
Âm On:スウ
Âm Kun:かぞえる, かず
数字
SỐ TỰ👉 chữ số
数学
SỐ HỌC👉 toán học
点数
ĐIỂM SỐ👉 điểm số
数を数える
SỐ SỔ👉 đếm số
#4CƠN2 - Bài 21
機
Âm On:キ
飛行機
PHI HÀNH CƠ👉 máy bay
交通機関
GIAO THÔNG CƠ QUAN👉 phương tiện giao thông
自動券売機
TỰ ĐỘNG KHOÁN MẠI CƠ👉 máy bán vé tự động
危機
NGUY CƠ👉 khủng hoảng, nguy cơ
#6PHẾNN2 - Bài 21
片
Âm On:ヘン
Âm Kun:かた
破片
PHÁ PHẾN👉 mảnh vỡ
片付ける
PHẾN PHÓ👉 dọn dẹp
片道切符
PHẾN ĐẠO THIẾT PHÙ👉 vé một chiều
片〜
PHẾN👉 một phía, một bên
#8KỲN2 - Bài 21
期
Âm On:キ
期間
KỲ GIAN👉 thời kỳ, khoảng thời gian
定期
ĐỊNH KỲ👉 định kỳ
定期券
ĐỊNH KỲ KHOÁN👉 vé tháng, vé định kỳ
#11ĐIỀUN2 - Bài 21
調
Âm On:チョウ
Âm Kun:しらべる
調整
ĐIỀU CHỈNH👉 điều chỉnh
調子
ĐIỀU TỬ👉 tình trạng
調べる
ĐIỀU👉 tra cứu, điều tra
#12CHỈNHN2 - Bài 21
整
Âm On:セイ
Âm Kun:ととのう
整理券
CHỈNH LÝ KHOÁN👉 vé thứ tự
整備
CHỈNH BỊ👉 bảo dưỡng, hoàn thiện
整う
CHỈNH👉 được sắp xếp, chuẩn bị sẵn sàng
#13BIỂUN2 - Bài 21
表
Âm On:ヒョウ
Âm Kun:おもて, あらわす, あらわれる
表
BIỂU👉 bảng biểu
時刻表
THỜI KHẮC BIỂU👉 thời gian biểu
発表
PHÁT BIỂU👉 phát biểu, thông báo
表
BIỂU👉 bề mặt, mặt trước
表す
BIỂU👉 thể hiện, biểu hiện