Kanji JLPT N2 Bài 21: 普・券・数・機・復・片・枚・期…

Kanji N2 - Bài 21

JLPT N2
14 Kanji
#1PHỔN2 - Bài 21
普
Âm On:フ
普通ふつう
PHỔ THÔNG
👉 bình thường, phổ thông
普段ふだん(の)
PHỔ ĐOẠN
👉 thường ngày
#2KHOÁNN2 - Bài 21
券
Âm On:ケン
回数券かいすうけん
HỒI SỐ KHOÁN
👉 vé tập, vé đa năng
乗車券じょうしゃけん
THỪA XA KHOÁN
👉 vé lên tàu xe
旅券りょけん
LỮ KHOÁN
👉 hộ chiếu
発券はっけん
PHÁT KHOÁN
👉 phát hành vé
#3SỐ, SỔN2 - Bài 21
数
Âm On:スウ
Âm Kun:かぞえる, かず
数字すうじ
SỐ TỰ
👉 chữ số
数学すうがく
SỐ HỌC
👉 toán học
点数てんすう
ĐIỂM SỐ
👉 điểm số
数かずを数かぞえる
SỐ SỔ
👉 đếm số
#4CƠN2 - Bài 21
機
Âm On:キ
飛行機ひこうき
PHI HÀNH CƠ
👉 máy bay
交通機関こうつうきかん
GIAO THÔNG CƠ QUAN
👉 phương tiện giao thông
自動券売機じどうけんばいき
TỰ ĐỘNG KHOÁN MẠI CƠ
👉 máy bán vé tự động
危機きき
NGUY CƠ
👉 khủng hoảng, nguy cơ
#5PHỤCN2 - Bài 21
復
Âm On:フク
復習ふくしゅう
PHỤC TẬP
👉 ôn tập
往復おうふく
VÃNG PHỤC
👉 khứ hồi, hai chiều
回復かいふく
HỒI PHỤC
👉 hồi phục
#6PHẾNN2 - Bài 21
片
Âm On:ヘン
Âm Kun:かた
破片はへん
PHÁ PHẾN
👉 mảnh vỡ
片付かたづける
PHẾN PHÓ
👉 dọn dẹp
片道切符かたみちきっぷ
PHẾN ĐẠO THIẾT PHÙ
👉 vé một chiều
片かた〜
PHẾN
👉 một phía, một bên
#7MAIN2 - Bài 21
枚
Âm On:マイ
〜枚まい
MAI
👉 ~ tờ, ~ tấm (đơn vị đếm)
枚数まいすう
MAI SỐ
👉 số tờ, số lượng tấm
#8KỲN2 - Bài 21
期
Âm On:キ
期間きかん
KỲ GIAN
👉 thời kỳ, khoảng thời gian
定期ていき
ĐỊNH KỲ
👉 định kỳ
定期券ていきけん
ĐỊNH KỲ KHOÁN
👉 vé tháng, vé định kỳ
#9PHÁNN2 - Bài 21
販
Âm On:ハン
販売はんばい
PHÁN MẠI
👉 bán hàng
自動販売機じどうはんばいき
TỰ ĐỘNG PHÁN MẠI CƠ
👉 máy bán hàng tự động
#10CHỈN2 - Bài 21
指
Âm On:シ
Âm Kun:ゆび, さす
指定席していせき
CHỈ ĐỊNH TỊCH
👉 ghế chỉ định
指ゆび
CHỈ
👉 ngón tay
指さす
CHỈ
👉 chỉ
#11ĐIỀUN2 - Bài 21
調
Âm On:チョウ
Âm Kun:しらべる
調整ちょうせい
ĐIỀU CHỈNH
👉 điều chỉnh
調子ちょうし
ĐIỀU TỬ
👉 tình trạng
調しらべる
ĐIỀU
👉 tra cứu, điều tra
#12CHỈNHN2 - Bài 21
整
Âm On:セイ
Âm Kun:ととのう
整理券せいりけん
CHỈNH LÝ KHOÁN
👉 vé thứ tự
整備せいび
CHỈNH BỊ
👉 bảo dưỡng, hoàn thiện
整ととのう
CHỈNH
👉 được sắp xếp, chuẩn bị sẵn sàng
#13BIỂUN2 - Bài 21
表
Âm On:ヒョウ
Âm Kun:おもて, あらわす, あらわれる
表ひょう
BIỂU
👉 bảng biểu
時刻表じこくひょう
THỜI KHẮC BIỂU
👉 thời gian biểu
発表はっぴょう
PHÁT BIỂU
👉 phát biểu, thông báo
表おもて
BIỂU
👉 bề mặt, mặt trước
表あらわす
BIỂU
👉 thể hiện, biểu hiện
#14THỊN2 - Bài 21
示
Âm On:ジ
Âm Kun:しめす
表示ひょうじ
BIỂU THỊ
👉 hiển thị, biểu thị
指示しじ
CHỈ THỊ
👉 chỉ thị
掲示けいじ
YẾT THỊ
👉 thông báo, yết thị
示しめす
THỊ
👉 chỉ ra, cho thấy
Về danh sách bài học