#2BÁIN2 - Bài 44
拝
Âm On:ハイ
Âm Kun:おがむ
拝見
BÁI KIẾN👉 xem, nhìn (khiêm nhường ngữ)
拝借
BÁI TÁ👉 mượn (khiêm nhường ngữ)
参拝者
THAM BÁI GIẢ👉 người đến viếng/tham bái
拝む
BÁI👉 chắp tay vái, cầu khấn
#3ĐẢN2 - Bài 44
打
Âm On:ダ
Âm Kun:うつ
打者
ĐẢ GIẢ👉 người đánh bóng (cầu chày)
打つ
ĐẢ👉 đánh, gõ
打ち合わせ
ĐẢ HỢP👉 họp bàn, trao đổi trước
#5HẠNHN2 - Bài 44
幸
Âm On:コウ
Âm Kun:さいわい, しあわせ
幸運(な)
HẠNH VẬN👉 may mắn
幸せ
HẠNH👉 hạnh phúc
不幸(な)
BẤT HẠNH👉 bất hạnh
幸い
HẠNH👉 may thay, hân hạnh
#6THẤTN2 - Bài 44
失
Âm On:シツ
Âm Kun:うしなう
失礼(な)
THẤT LỄ👉 thất lễ, vô phép
失業
THẤT NGHIỆP👉 thất nghiệp
失望
THẤT VỌNG👉 thất vọng
失う
THẤT👉 mất, đánh mất
#7ĐỘTN2 - Bài 44
突
Âm On:トツ
Âm Kun:つく
突然
ĐỘT NHIÊN👉 đột nhiên
煙突
YÊN ĐỘT👉 ống khói
突き当たり
ĐỘT ĐƯƠNG👉 ngõ cụt, cuối đường
突っ込む
ĐỘT VÀO👉 lao vào, đâm vào
#8NHIÊNN2 - Bài 44
然
Âm On:ゼン, ネン
全然
TOÀN NHIÊN👉 hoàn toàn (không)
自然
TỰ NHIÊN👉 tự nhiên, thiên nhiên
当然
ĐƯƠNG NHIÊN👉 đương nhiên
天然
THIÊN NHIÊN👉 thiên nhiên
#9CHƯN2 - Bài 44
諸
Âm On:ショ
諸〜
CHƯ👉 các ~, nhiều ~
諸問題
CHƯ VẤN ĐỀ👉 các vấn đề
諸般
CHƯ BAN👉 nhiều bề, các loại
#10TÌNHN2 - Bài 44
情
Âm On:ジョウ
Âm Kun:なさけ
事情
SỰ TÌNH👉 sự tình, hoàn cảnh
友情
HỮU TÌNH👉 tình bạn
表情
BIỂU TÌNH👉 biểu cảm khuôn mặt
情け
TÌNH👉 lòng trắc ẩn, tình thương
情けない
TÌNH👉 thảm hại, đáng buồn
#11THOÁIN2 - Bài 44
退
Âm On:タイ
Âm Kun:しりぞく
引退
DẪN THOÁI👉 giải nghệ, rút lui
退院
THOÁI VIỆN👉 xuất viện
退学
THOÁI HỌC👉 thôi học
退く
THOÁI👉 lùi bước, rút lui
#12CHỨCN2 - Bài 44
職
Âm On:ショク
職業
CHỨC NGHIỆP👉 nghề nghiệp
職場
CHỨC TRƯỜNG👉 nơi làm việc
退職
THOÁI CHỨC👉 nghỉ việc
職人
CHỨC NHÂN👉 thợ thủ công, nghệ nhân