#2SONGN2 - Bài 14
窓
Âm On:ソウ
Âm Kun:まど
同窓会
ĐỒNG SONG HỘI👉 họp lớp
窓
SONG👉 cửa sổ
窓口
SONG KHẨU👉 quầy giao dịch, cửa bán vé
#6CẢIN2 - Bài 14
改
Âm On:カイ
Âm Kun:あらためる, あらたまる
改正
CẢI CHÁNH👉 sửa đổi
改める
CẢI👉 thay đổi / kiểm tra
改札口
CẢI TRÁT KHẨU👉 cửa soát vé
#8TUYẾNN2 - Bài 14
線
Âm On:セン
下線
HẠ TUYẾN👉 gạch dưới
新幹線
TÂN CÁN TUYẾN👉 tàu siêu tốc shinkansen
線路
TUYẾN LỘ👉 đường ray
#11HIỆUN2 - Bài 14
号
Âm On:ゴウ
符号
PHÙ HIỆU👉 ký hiệu, phù hiệu
信号
TÍN HIỆU👉 tín hiệu, đèn giao thông
〜号車
HIỆU XA👉 toa số...
#12KHOÁIN2 - Bài 14
快
Âm On:カイ
Âm Kun:こころよい
快速
KHOÁI TỐC👉 tốc độ cao, tàu nhanh
快い
KHOÁI👉 dễ chịu, sảng khoái
#13TỐCN2 - Bài 14
速
Âm On:ソク
Âm Kun:はやい
時速
THỜI TỐC👉 tốc độ (trên giờ)
速い
TỐC👉 nhanh
早速
TẢO TỐC👉 ngay lập tức