Kanji JLPT N2 Bài 14: 鉄・窓・符・精・算・改・札・線…

Kanji N2 - Bài 14

JLPT N2
14 Kanji
#1THIẾTN2 - Bài 14
鉄
Âm On:テツ
地下鉄ちかてつ
ĐỊA HẠ THIẾT
👉 tàu điện ngầm
私鉄してつ
TƯ THIẾT
👉 đường sắt tư nhân
#2SONGN2 - Bài 14
窓
Âm On:ソウ
Âm Kun:まど
同窓会どうそうかい
ĐỒNG SONG HỘI
👉 họp lớp
窓まど
SONG
👉 cửa sổ
窓口まどぐち
SONG KHẨU
👉 quầy giao dịch, cửa bán vé
#3PHÙN2 - Bài 14
符
Âm On:フ
切符きっぷ
THIẾT PHÙ
👉 vé
#4TINHN2 - Bài 14
精
Âm On:セイ
精算せいさん
TINH TOÁN
👉 điều chỉnh giá vé, thanh toán
精神せいしん
TINH THẦN
👉 tinh thần
#5TOÁNN2 - Bài 14
算
Âm On:サン
計算けいさん
KẾ TOÁN
👉 tính toán
引ひき算ざん
DẪN TOÁN
👉 phép trừ
足たし算ざん
TÚC TOÁN
👉 phép cộng
#6CẢIN2 - Bài 14
改
Âm On:カイ
Âm Kun:あらためる, あらたまる
改正かいせい
CẢI CHÁNH
👉 sửa đổi
改あらためる
CẢI
👉 thay đổi / kiểm tra
改札口かいさつぐち
CẢI TRÁT KHẨU
👉 cửa soát vé
#7TRÁTN2 - Bài 14
札
Âm On:サツ
Âm Kun:ふだ
1万円札いちまんえんさつ
VẠN VIÊN TRÁT
👉 tờ 1 vạn yên
札ふだ
TRÁT
👉 thẻ, biển
#8TUYẾNN2 - Bài 14
線
Âm On:セン
下線かせん
HẠ TUYẾN
👉 gạch dưới
新幹線しんかんせん
TÂN CÁN TUYẾN
👉 tàu siêu tốc shinkansen
線路せんろ
TUYẾN LỘ
👉 đường ray
#9KHẮCN2 - Bài 14
刻
Âm On:コク
Âm Kun:きざむ
時刻じこく
THỜI KHẮC
👉 thời gian
刻きざむ
KHẮC
👉 thái, khắc
#10PHIÊNN2 - Bài 14
番
Âm On:バン
番号ばんごう
PHIÊN HIỆU
👉 số hiệu
〜番線ばんせん
PHIÊN TUYẾN
👉 tuyến số...
#11HIỆUN2 - Bài 14
号
Âm On:ゴウ
符号ふごう
PHÙ HIỆU
👉 ký hiệu, phù hiệu
信号しんごう
TÍN HIỆU
👉 tín hiệu, đèn giao thông
〜号車ごうしゃ
HIỆU XA
👉 toa số...
#12KHOÁIN2 - Bài 14
快
Âm On:カイ
Âm Kun:こころよい
快速かいそく
KHOÁI TỐC
👉 tốc độ cao, tàu nhanh
快こころよい
KHOÁI
👉 dễ chịu, sảng khoái
#13TỐCN2 - Bài 14
速
Âm On:ソク
Âm Kun:はやい
時速じそく
THỜI TỐC
👉 tốc độ (trên giờ)
速はやい
TỐC
👉 nhanh
早速さっそく
TẢO TỐC
👉 ngay lập tức
#14LỘN2 - Bài 14
路
Âm On:ロ
道路どうろ
ĐẠO LỘ
👉 con đường
通路つうろ
THÔNG LỘ
👉 lối đi
Về danh sách bài học