#3THUẦNN2 - Bài 62
純
Âm On:ジュン
純粋(な)
THUẦN TÚY👉 thuần túy, trong sáng
単純(な)
ĐƠN THUẦN👉 đơn thuần, đơn giản
純情(な)
THUẦN TÌNH👉 thuần tình, trong sáng
純米酢
THUẦN MỄ TẠC👉 giấm gạo nguyên chất
#4THẢON2 - Bài 62
草
Âm On:ソウ
Âm Kun:くさ
雑草
TẠP THẢO👉 cỏ dại
除草
TRỪ THẢO👉 làm cỏ, diệt cỏ
草
THẢO👉 cỏ
草花
THẢO HOA👉 hoa cỏ, cây hoa
#6CỐN2 - Bài 62
固
Âm On:コ
Âm Kun:かたい, かたまる
固定
CỐ ĐỊNH👉 cố định
固体
CỐ THỂ👉 thể rắn, chất rắn
固形
CỐ HÌNH👉 thể rắn, dạng cứng
固まる
CỐ👉 đông cứng lại, đóng cục
固い
CỐ👉 cứng
#7DIỄNN2 - Bài 62
演
Âm On:エン
実演
THỰC DIỄN👉 biểu diễn thực tế
演習
DIỄN TẬP👉 diễn tập
演技
DIỄN KỸ👉 kỹ năng diễn xuất
演説
DIỄN THUYẾT👉 diễn thuyết
#10TỈNH, SẢNGN2 - Bài 62
省
Âm On:セイ, ショウ
Âm Kun:はぶく
帰省
QUY TỈNH👉 về quê
反省
PHẢN TỈNH👉 kiểm điểm, nhìn nhận lại
〜省
TỈNH👉 Bộ ~
省エネ
TỈNH👉 tiết kiệm năng lượng
省く
TỈNH👉 lược bớt, loại bỏ
省略
TỈNH LƯỢC👉 giản lược, rút gọn
#11THỪAN2 - Bài 62
承
Âm On:ショウ
Âm Kun:うけたまわる
了承
LIỄU THỪA👉 tán thành, thông cảm
承認
THỪA NHẬN👉 thừa nhận, phê duyệt
承知
THỪA TRI👉 hiểu rõ, chấp nhận
承る
THỪA👉 tiếp nhận, nghe (khiêm nhường ngữ)
#12TRIỂNN2 - Bài 62
展
Âm On:テン
展覧会
TRIỂN LÃM HỘI👉 hội triển lãm
展示
TRIỂN THỊ👉 trưng bày
〜展
TRIỂN👉 triển lãm ~
発展
PHÁT TRIỂN👉 phát triển
#13PHÁN2 - Bài 62
破
Âm On:ハ
Âm Kun:やぶれる, やぶる
破格
PHÁ CÁCH👉 phá cách, ngoại lệ
破産
PHÁ SẢN👉 phá sản
破片
PHÁ PHIẾN👉 mảnh vỡ
破れる
PHÁ👉 bị rách, tan vỡ
破る
PHÁ👉 xé rách, phá vỡ (kỷ lục, lời hứa)