Kanji JLPT N2 Bài 62: 詰・麦・純・草・塩・固・演・菓…

Kanji N2 - Bài 62

JLPT N2
14 Kanji
#1CẬTN2 - Bài 62
詰
Âm Kun:つめる, つまる
箱詰はこづめ
TƯƠNG CẬT
👉 đóng hộp
缶詰かんづめ
PHỮU CẬT
👉 đồ hộp, đồ đóng hộp
#2MẠCHN2 - Bài 62
麦
Âm Kun:むぎ
小麦粉こむぎこ
TIỂU MẠCH PHẤN
👉 bột mì
麦畑むぎばたけ
MẠCH ĐIỀN
👉 cánh đồng lúa mì
#3THUẦNN2 - Bài 62
純
Âm On:ジュン
純粋じゅんすい(な)
THUẦN TÚY
👉 thuần túy, trong sáng
単純たんじゅん(な)
ĐƠN THUẦN
👉 đơn thuần, đơn giản
純情じゅんじょう(な)
THUẦN TÌNH
👉 thuần tình, trong sáng
純米酢じゅんまいす
THUẦN MỄ TẠC
👉 giấm gạo nguyên chất
#4THẢON2 - Bài 62
草
Âm On:ソウ
Âm Kun:くさ
雑草ざっそう
TẠP THẢO
👉 cỏ dại
除草じょそう
TRỪ THẢO
👉 làm cỏ, diệt cỏ
草くさ
THẢO
👉 cỏ
草花くさばな
THẢO HOA
👉 hoa cỏ, cây hoa
#5DIÊMN2 - Bài 62
塩
Âm On:エン
Âm Kun:しお
食塩しょくえん
THỰC DIÊM
👉 muối ăn
塩しお
DIÊM
👉 muối
#6CỐN2 - Bài 62
固
Âm On:コ
Âm Kun:かたい, かたまる
固定こてい
CỐ ĐỊNH
👉 cố định
固体こたい
CỐ THỂ
👉 thể rắn, chất rắn
固形こけい
CỐ HÌNH
👉 thể rắn, dạng cứng
固かたまる
CỐ
👉 đông cứng lại, đóng cục
固かたい
CỐ
👉 cứng
#7DIỄNN2 - Bài 62
演
Âm On:エン
実演じつえん
THỰC DIỄN
👉 biểu diễn thực tế
演習えんしゅう
DIỄN TẬP
👉 diễn tập
演技えんぎ
DIỄN KỸ
👉 kỹ năng diễn xuất
演説えんぜつ
DIỄN THUYẾT
👉 diễn thuyết
#8QUẢN2 - Bài 62
菓
Âm On:カ
菓子かし
QUẢ TỬ
👉 bánh kẹo
和菓子わがし
HÒA QUẢ TỬ
👉 bánh kẹo Nhật
洋菓子ようがし
DƯƠNG QUẢ TỬ
👉 bánh kẹo Tây
#9TẶNGN2 - Bài 62
贈
Âm On:ゾウ
Âm Kun:おくる
贈おくり物もの
TẶNG VẬT
👉 quà tặng
贈おくる
TẶNG
👉 tặng, gửi
#10TỈNH, SẢNGN2 - Bài 62
省
Âm On:セイ, ショウ
Âm Kun:はぶく
帰省きせい
QUY TỈNH
👉 về quê
反省はんせい
PHẢN TỈNH
👉 kiểm điểm, nhìn nhận lại
〜省しょう
TỈNH
👉 Bộ ~
省しょうエネ
TỈNH
👉 tiết kiệm năng lượng
省はぶく
TỈNH
👉 lược bớt, loại bỏ
省略しょうりゃく
TỈNH LƯỢC
👉 giản lược, rút gọn
#11THỪAN2 - Bài 62
承
Âm On:ショウ
Âm Kun:うけたまわる
了承りょうしょう
LIỄU THỪA
👉 tán thành, thông cảm
承認しょうにん
THỪA NHẬN
👉 thừa nhận, phê duyệt
承知しょうち
THỪA TRI
👉 hiểu rõ, chấp nhận
承うけたまわる
THỪA
👉 tiếp nhận, nghe (khiêm nhường ngữ)
#12TRIỂNN2 - Bài 62
展
Âm On:テン
展覧会てんらんかい
TRIỂN LÃM HỘI
👉 hội triển lãm
展示てんじ
TRIỂN THỊ
👉 trưng bày
〜展てん
TRIỂN
👉 triển lãm ~
発展はってん
PHÁT TRIỂN
👉 phát triển
#13PHÁN2 - Bài 62
破
Âm On:ハ
Âm Kun:やぶれる, やぶる
破格はかく
PHÁ CÁCH
👉 phá cách, ngoại lệ
破産はさん
PHÁ SẢN
👉 phá sản
破片はへん
PHÁ PHIẾN
👉 mảnh vỡ
破やぶれる
PHÁ
👉 bị rách, tan vỡ
破やぶる
PHÁ
👉 xé rách, phá vỡ (kỷ lục, lời hứa)
#14XỨN2 - Bài 62
処
Âm On:ショ
処理しょり
XỨ LÝ
👉 xử lý
処置しょち
XỨ TRÍ
👉 xử trí, biện pháp
処分しょぶん
XỨ PHÂN
👉 vứt bỏ, trừng phạt, xử phân
Về danh sách bài học