#1ĐĂNGN2 - Bài 26
登
Âm On:トウ, ト
Âm Kun:のぼる
登録
ĐĂNG LỤC👉 đăng ký
登場
ĐĂNG TRƯỜNG👉 xuất hiện, lên sân khấu
登山
ĐĂNG SƠN👉 leo núi
山登り
SƠN ĐĂNG👉 leo núi
#2BIÊNN2 - Bài 26
編
Âm On:ヘン
Âm Kun:あむ
編集
BIÊN TẬP👉 biên tập
短編
ĐOẢN BIÊN👉 truyện ngắn
長編
TRƯỜNG BIÊN👉 truyện dài
編み物
BIÊN VẬT👉 đồ đan, đan len
#3NĂNGN2 - Bài 26
能
Âm On:ノウ
機能
CƠ NĂNG👉 chức năng
能力
NĂNG LỰC👉 năng lực
可能(な)
KHẢ NĂNG👉 có khả năng, khả thi
#5HOÀNN2 - Bài 26
完
Âm On:カン
完了
HOÀN LIỄU👉 hoàn tất, xong xuôi
完成
HOÀN THÀNH👉 hoàn thành
完備
HOÀN BỊ👉 trang bị đầy đủ
#6LIỄUN2 - Bài 26
了
Âm On:リョウ
完了
HOÀN LIỄU👉 hoàn tất
終了
CHUNG LIỄU👉 kết thúc
修了
TU LIỄU👉 hoàn thành (khóa học)
#9THỨCN2 - Bài 26
式
Âm On:シキ
書式
THƯ THỨC👉 định dạng, mẫu
入学式
NHẬP HỌC THỨC👉 lễ nhập học
日本式
NHẬT BẢN THỨC👉 kiểu Nhật
正式(な)
CHÁNH THỨC👉 chính thức
#11TỒNN2 - Bài 26
存
Âm On:ソン, ゾン
保存
BẢO TỒN👉 bảo quản, lưu
生存
SINH TỒN👉 sinh tồn
ご存知
TỒN TRI👉 biết (kính ngữ)
存在
TỒN TẠI👉 tồn tại
#12ẤNN2 - Bài 26
印
Âm On:イン
Âm Kun:しるし
認め印
NHẬN ẤN👉 con dấu cá nhân
印
ẤN👉 dấu hiệu, ký hiệu
目印
MỤC ẤN👉 dấu hiệu nhận biết