#1HIỆNN2 - Bài 22
現
Âm On:ゲン
Âm Kun:あらわれる, あらわす
現金
HIỆN KIM👉 tiền mặt
現れる
HIỆN👉 xuất hiện
表現
BIỂU HIỆN👉 biểu hiện
#3PHẤTN2 - Bài 22
払
Âm Kun:はらう
払う
PHẤT👉 trả tiền, phủi
支払機
CHI PHẤT CƠ👉 máy thanh toán
支払う
CHI PHẤT👉 thanh toán, chi trả
#6TÀNN2 - Bài 22
残
Âm On:ザン
Âm Kun:のこる, のこす
残高照会
TÀN CAO CHIẾU HỘI👉 vấn tin số dư
残る
TÀN👉 còn lại
残す
TÀN👉 để lại
#7CHIẾUN2 - Bài 22
照
Âm On:ショウ
Âm Kun:てる, てらす
照明
CHIẾU MINH👉 chiếu sáng
照らす
CHIẾU👉 chiếu sáng
対照的
ĐỐI CHIẾU ĐÍCH👉 mang tính đối chiếu
#10XÁCN2 - Bài 22
確
Âm On:カク
Âm Kun:たしか, たしかめる
確定
XÁC ĐỊNH👉 xác định
確か
XÁC👉 chắc chắn
確認
XÁC NHẬN👉 xác nhận
明確(な)
MINH XÁC👉 rõ ràng
確かめる
XÁC👉 xác minh, làm rõ
#12VIN2 - Bài 22
違
Âm On:イ
Âm Kun:ちがう, ちがえる
違法
VI PHÁP👉 vi phạm pháp luật
違い
VI👉 sự khác biệt
間違える
GIAN VI👉 làm sai, nhầm lẫn
間違い
GIAN VI👉 lỗi sai
#13THỦN2 - Bài 22
取
Âm On:シュ
Âm Kun:とる
取材
THỦ TÀI👉 thu thập tài liệu, phỏng vấn
取る
THỦ👉 lấy
取り消し
THỦ TIÊU👉 hủy bỏ
書き取り
THƯ THỦ👉 viết chính tả
聞き取り
VĂN THỦ👉 nghe hiểu