Kanji JLPT N2 Bài 25: 帯・保・留・守・伝・済・件・信…

Kanji N2 - Bài 25

JLPT N2
14 Kanji
#1ĐỚIN2 - Bài 25
帯
Âm On:タイ
Âm Kun:おび
地帯ちたい
ĐỊA ĐỚI
👉 vùng, địa đới
温帯おんたい
ÔN ĐỚI
👉 ôn đới
携帯電話けいたいでんわ
HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI
👉 điện thoại di động
帯おび
ĐỚI
👉 thắt lưng, đai (kimono)
#2BẢON2 - Bài 25
保
Âm On:ホ
Âm Kun:たもつ
保温ほおん
BẢO ÔN
👉 giữ nhiệt, bảo ôn
保湿ほしつ
BẢO THẤP
👉 giữ ẩm
保険ほけん
BẢO HIỂM
👉 bảo hiểm
保たもつ
BẢO
👉 giữ, duy trì
#3LƯUN2 - Bài 25
留
Âm On:リュウ, ル
Âm Kun:とめる
保留ほりゅう
BẢO LƯU
👉 bảo lưu, giữ lại
留学りゅうがく
LƯU HỌC
👉 du học
停留所ていりゅうじょ
ĐÌNH LƯU SỞ
👉 trạm dừng (xe buýt)
書留かきとめ
THƯ LƯU
👉 thư bảo đảm
留守るす
LƯU THỦ
👉 vắng nhà
#4THỦN2 - Bài 25
守
Âm On:シュ, ス
Âm Kun:まもる
保守的ほしゅてき(な)
BẢO THỦ ĐÍCH
👉 bảo thủ
守まもる
THỦ
👉 bảo vệ, tuân thủ
お守まもり
THỦ
👉 bùa hộ mệnh
#5TRUYỀNN2 - Bài 25
伝
Âm On:デン
Âm Kun:つたわる, つたえる
伝言でんごん
TRUYỀN NGÔN
👉 tin nhắn, lời nhắn
伝つたえる
TRUYỀN
👉 truyền đạt, nhắn lại
手伝てつだう
THỦ TRUYỀN
👉 giúp đỡ
#6TẾN2 - Bài 25
済
Âm On:サイ
Âm Kun:すむ, すます
返済へんさい
PHẢN TẾ
👉 hoàn trả (tiền)
済すむ
TẾ
👉 kết thúc, hoàn tất
〜済ずみ
TẾ
👉 đã hoàn tất ~
#7KIỆNN2 - Bài 25
件
Âm On:ケン
用件ようけん
DỤNG KIỆN
👉 việc bận, công chuyện
件名けんめい
KIỆN DANH
👉 tiêu đề (email)
事件じけん
SỰ KIỆN
👉 sự kiện, vụ án
#8TÍNN2 - Bài 25
信
Âm On:シン
通信つうしん
THÔNG TÍN
👉 truyền thông, thông tin
自信じしん
TỰ TÍN
👉 tự tin
信しんじる
TÍN
👉 tin tưởng
#9LỊCHN2 - Bài 25
歴
Âm On:レキ
着信履歴ちゃくしんりれき
TRƯỚC TÍN LÝ LỊCH
👉 lịch sử cuộc gọi đến
歴史れきし
LỊCH SỬ
👉 lịch sử
履歴書りれきしょ
LÝ LỊCH THƯ
👉 sơ yếu lý lịch
#10TƯƠNGN2 - Bài 25
箱
Âm Kun:はこ
受信箱じゅしんばこ
THỤ TÍN TƯƠNG
👉 hộp thư đến
ごみ箱ばこ
TƯƠNG
👉 thùng rác
送信箱そうしんばこ
TỐNG TÍN TƯƠNG
👉 hộp thư đi
#11QUYN2 - Bài 25
規
Âm On:キ
新規しんき
TÂN QUY
👉 mới, quy định mới
規定きてい
QUY ĐỊNH
👉 quy định
#12BIẾNN2 - Bài 25
変
Âm On:ヘン
Âm Kun:かわる, かえる
変換へんかん
BIẾN HOÁN
👉 biến đổi, chuyển đổi
変かわる
BIẾN
👉 thay đổi (tự động từ)
大変たいへん(な)
ĐẠI BIẾN
👉 vất vả, rất
変かえる
BIẾN
👉 thay đổi (tha động từ)
#13TUYỂNN2 - Bài 25
選
Âm On:セン
Âm Kun:えらぶ
選択せんたく
TUYỂN TRẠCH
👉 sự lựa chọn
選考せんこう
TUYỂN KHẢO
👉 tuyển chọn, xét tuyển
選手せんしゅ
TUYỂN THỦ
👉 tuyển thủ, vận động viên
選えらぶ
TUYỂN
👉 chọn lựa
#14QUYẾTN2 - Bài 25
決
Âm On:ケツ
Âm Kun:きめる, きまる
決定けってい
QUYẾT ĐỊNH
👉 quyết định
決きめる
QUYẾT
👉 quyết định (tha động từ)
決きまる
QUYẾT
👉 được quyết định (tự động từ)
Về danh sách bài học