#1ĐỚIN2 - Bài 25
帯
Âm On:タイ
Âm Kun:おび
地帯
ĐỊA ĐỚI👉 vùng, địa đới
温帯
ÔN ĐỚI👉 ôn đới
携帯電話
HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI👉 điện thoại di động
帯
ĐỚI👉 thắt lưng, đai (kimono)
#2BẢON2 - Bài 25
保
Âm On:ホ
Âm Kun:たもつ
保温
BẢO ÔN👉 giữ nhiệt, bảo ôn
保湿
BẢO THẤP👉 giữ ẩm
保険
BẢO HIỂM👉 bảo hiểm
保つ
BẢO👉 giữ, duy trì
#3LƯUN2 - Bài 25
留
Âm On:リュウ, ル
Âm Kun:とめる
保留
BẢO LƯU👉 bảo lưu, giữ lại
留学
LƯU HỌC👉 du học
停留所
ĐÌNH LƯU SỞ👉 trạm dừng (xe buýt)
書留
THƯ LƯU👉 thư bảo đảm
留守
LƯU THỦ👉 vắng nhà
#4THỦN2 - Bài 25
守
Âm On:シュ, ス
Âm Kun:まもる
保守的(な)
BẢO THỦ ĐÍCH👉 bảo thủ
守る
THỦ👉 bảo vệ, tuân thủ
お守り
THỦ👉 bùa hộ mệnh
#5TRUYỀNN2 - Bài 25
伝
Âm On:デン
Âm Kun:つたわる, つたえる
伝言
TRUYỀN NGÔN👉 tin nhắn, lời nhắn
伝える
TRUYỀN👉 truyền đạt, nhắn lại
手伝う
THỦ TRUYỀN👉 giúp đỡ
#6TẾN2 - Bài 25
済
Âm On:サイ
Âm Kun:すむ, すます
返済
PHẢN TẾ👉 hoàn trả (tiền)
済む
TẾ👉 kết thúc, hoàn tất
〜済み
TẾ👉 đã hoàn tất ~
#7KIỆNN2 - Bài 25
件
Âm On:ケン
用件
DỤNG KIỆN👉 việc bận, công chuyện
件名
KIỆN DANH👉 tiêu đề (email)
事件
SỰ KIỆN👉 sự kiện, vụ án
#9LỊCHN2 - Bài 25
歴
Âm On:レキ
着信履歴
TRƯỚC TÍN LÝ LỊCH👉 lịch sử cuộc gọi đến
歴史
LỊCH SỬ👉 lịch sử
履歴書
LÝ LỊCH THƯ👉 sơ yếu lý lịch
#10TƯƠNGN2 - Bài 25
箱
Âm Kun:はこ
受信箱
THỤ TÍN TƯƠNG👉 hộp thư đến
ごみ箱
TƯƠNG👉 thùng rác
送信箱
TỐNG TÍN TƯƠNG👉 hộp thư đi
#12BIẾNN2 - Bài 25
変
Âm On:ヘン
Âm Kun:かわる, かえる
変換
BIẾN HOÁN👉 biến đổi, chuyển đổi
変わる
BIẾN👉 thay đổi (tự động từ)
大変(な)
ĐẠI BIẾN👉 vất vả, rất
変える
BIẾN👉 thay đổi (tha động từ)
#13TUYỂNN2 - Bài 25
選
Âm On:セン
Âm Kun:えらぶ
選択
TUYỂN TRẠCH👉 sự lựa chọn
選考
TUYỂN KHẢO👉 tuyển chọn, xét tuyển
選手
TUYỂN THỦ👉 tuyển thủ, vận động viên
選ぶ
TUYỂN👉 chọn lựa