#1LIÊNN2 - Bài 32
連
Âm On:レン
Âm Kun:つれる
関連
QUAN LIÊN👉 liên quan
連休
LIÊN HƯU👉 kỳ nghỉ dài, nghỉ liên tục
連続
LIÊN TỤC👉 liên tục
連れる
LIÊN👉 dẫn theo
#4GIỚIN2 - Bài 32
届
Âm Kun:とどける, とどく
届け出
GIỚI XUẤT👉 trình báo, khai báo
届ける
GIỚI👉 giao đến, chuyển đến
届く
GIỚI👉 được giao tới, đến nơi
#5THAMN2 - Bài 32
参
Âm On:サン
Âm Kun:まいる
参考書
THAM KHẢO THƯ👉 sách tham khảo
持参
TRÌ THAM👉 mang theo
参る
THAM👉 đi, đến (khiêm nhường ngữ)
お参り
THAM👉 đi chùa, đi viếng đền
#6YN2 - Bài 32
衣
Âm On:イ
衣類
Y LOẠI👉 quần áo, y phục
衣服
Y PHỤC👉 y phục, quần áo
衣料品
Y LIỆU PHẨM👉 hàng may mặc
衣食住
Y THỰC TRỤ👉 nhu cầu thiết yếu (ăn, mặc, ở)
#7THAN2 - Bài 32
他
Âm On:タ
Âm Kun:ほか
他人
THA NHÂN👉 người khác
その他
THA👉 ngoài ra, những cái khác
他方
THA PHƯƠNG👉 mặt khác
#8TÀNGN2 - Bài 32
蔵
Âm On:ゾウ
冷蔵
LÃNH TÀNG👉 làm lạnh, ướp lạnh
内蔵
NỘI TÀNG👉 tích hợp, lắp bên trong
貯蔵
TRỮ TÀNG👉 tàng trữ, dự trữ
#9ĐỐNGN2 - Bài 32
凍
Âm On:トウ
Âm Kun:こおる, こごえる
冷凍
LÃNH ĐỐNG👉 làm đông lạnh
凍る
ĐỐNG👉 đóng băng, đông đá
凍える
ĐỐNG👉 tê cóng, chết cóng
#10ĐẲNGN2 - Bài 32
等
Âm On:トウ
Âm Kun:ひとしい, など
〜等
ĐẲNG👉 vân vân
上等
THƯỢNG ĐẲNG👉 thượng hạng, cao cấp
高等学校
CAO ĐẲNG HỌC HIỆU👉 trường cấp 3
等しい
ĐẲNG👉 ngang bằng, bằng nhau
#11PHỐIN2 - Bài 32
配
Âm On:ハイ
Âm Kun:くばる
配達
PHỐI ĐẠT👉 phân phát, giao hàng
心配(な)
TÂM PHỐI👉 lo lắng
気配
KHÍ PHỐI👉 dấu hiệu, linh cảm
配る
PHỐI👉 phân phát
#12ĐẢMN2 - Bài 32
担
Âm On:タン
担当
ĐẢM ĐƯƠNG👉 phụ trách, đảm nhiệm
分担
PHÂN ĐẢM👉 chia sẻ, phân chia (công việc)
#13ĐƯƠNGN2 - Bài 32
当
Âm On:トウ
Âm Kun:あたる, あてる
当日
ĐƯƠNG NHẬT👉 ngày hôm đó
弁当
TIỆN ĐƯƠNG👉 cơm hộp
当〜
ĐƯƠNG👉 này, hiện tại
当たる
ĐƯƠNG👉 trúng, đánh trúng