Kanji JLPT N2 Bài 32: 連・絡・荷・届・参・衣・他・蔵…

Kanji N2 - Bài 32

JLPT N2
14 Kanji
#1LIÊNN2 - Bài 32
連
Âm On:レン
Âm Kun:つれる
関連かんれん
QUAN LIÊN
👉 liên quan
連休れんきゅう
LIÊN HƯU
👉 kỳ nghỉ dài, nghỉ liên tục
連続れんぞく
LIÊN TỤC
👉 liên tục
連つれる
LIÊN
👉 dẫn theo
#2LẠCN2 - Bài 32
絡
Âm On:ラク
連絡れんらく
LIÊN LẠC
👉 liên lạc
#3HÀN2 - Bài 32
荷
Âm On:カ
Âm Kun:に
入荷にゅうか
NHẬP HÀ
👉 nhập hàng
出荷しゅっか
XUẤT HÀ
👉 xuất hàng
荷物にもつ
HÀ VẬT
👉 hành lý
#4GIỚIN2 - Bài 32
届
Âm Kun:とどける, とどく
届とどけ出で
GIỚI XUẤT
👉 trình báo, khai báo
届とどける
GIỚI
👉 giao đến, chuyển đến
届とどく
GIỚI
👉 được giao tới, đến nơi
#5THAMN2 - Bài 32
参
Âm On:サン
Âm Kun:まいる
参考書さんこうしょ
THAM KHẢO THƯ
👉 sách tham khảo
持参じさん
TRÌ THAM
👉 mang theo
参まいる
THAM
👉 đi, đến (khiêm nhường ngữ)
お参まいり
THAM
👉 đi chùa, đi viếng đền
#6YN2 - Bài 32
衣
Âm On:イ
衣類いるい
Y LOẠI
👉 quần áo, y phục
衣服いふく
Y PHỤC
👉 y phục, quần áo
衣料品いりょうひん
Y LIỆU PHẨM
👉 hàng may mặc
衣食住いしょくじゅう
Y THỰC TRỤ
👉 nhu cầu thiết yếu (ăn, mặc, ở)
#7THAN2 - Bài 32
他
Âm On:タ
Âm Kun:ほか
他人たにん
THA NHÂN
👉 người khác
その他た
THA
👉 ngoài ra, những cái khác
他方たほう
THA PHƯƠNG
👉 mặt khác
#8TÀNGN2 - Bài 32
蔵
Âm On:ゾウ
冷蔵れいぞう
LÃNH TÀNG
👉 làm lạnh, ướp lạnh
内蔵ないぞう
NỘI TÀNG
👉 tích hợp, lắp bên trong
貯蔵ちょぞう
TRỮ TÀNG
👉 tàng trữ, dự trữ
#9ĐỐNGN2 - Bài 32
凍
Âm On:トウ
Âm Kun:こおる, こごえる
冷凍れいとう
LÃNH ĐỐNG
👉 làm đông lạnh
凍こおる
ĐỐNG
👉 đóng băng, đông đá
凍こごえる
ĐỐNG
👉 tê cóng, chết cóng
#10ĐẲNGN2 - Bài 32
等
Âm On:トウ
Âm Kun:ひとしい, など
〜等など
ĐẲNG
👉 vân vân
上等じょうとう
THƯỢNG ĐẲNG
👉 thượng hạng, cao cấp
高等学校こうとうがっこう
CAO ĐẲNG HỌC HIỆU
👉 trường cấp 3
等ひとしい
ĐẲNG
👉 ngang bằng, bằng nhau
#11PHỐIN2 - Bài 32
配
Âm On:ハイ
Âm Kun:くばる
配達はいたつ
PHỐI ĐẠT
👉 phân phát, giao hàng
心配しんぱい(な)
TÂM PHỐI
👉 lo lắng
気配けはい
KHÍ PHỐI
👉 dấu hiệu, linh cảm
配くばる
PHỐI
👉 phân phát
#12ĐẢMN2 - Bài 32
担
Âm On:タン
担当たんとう
ĐẢM ĐƯƠNG
👉 phụ trách, đảm nhiệm
分担ぶんたん
PHÂN ĐẢM
👉 chia sẻ, phân chia (công việc)
#13ĐƯƠNGN2 - Bài 32
当
Âm On:トウ
Âm Kun:あたる, あてる
当日とうじつ
ĐƯƠNG NHẬT
👉 ngày hôm đó
弁当べんとう
TIỆN ĐƯƠNG
👉 cơm hộp
当とう〜
ĐƯƠNG
👉 này, hiện tại
当あたる
ĐƯƠNG
👉 trúng, đánh trúng
#14ĐÍNHN2 - Bài 32
頂
Âm On:チョウ
Âm Kun:いただく
頂点ちょうてん
ĐÍNH ĐIỂM
👉 đỉnh cao, đỉnh điểm
頂上ちょうじょう
ĐÍNH THƯỢNG
👉 đỉnh núi
頂いただく
ĐÍNH
👉 nhận, ăn, uống (khiêm nhường ngữ)
Về danh sách bài học