担

Từ vựng chứa chữ 担

  • 担当たんとうĐẢM ĐƯƠNG

    phụ trách, đảm nhiệm

  • 分担ぶんたんPHÂN ĐẢM

    chia sẻ, phân chia (công việc)

  • 負担ふたんPHỤ ĐẢM

    gánh vác, chịu chi phí

  • 担ぐかつぐĐẢM

    khiêng, vác, mê tín (điềm báo)

Chữ Hán cùng bài