担
Chữ Hán 担 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- ĐẢM
- Âm On:
- タン
- Âm Kun:
- かつぐ
Từ vựng chứa chữ 担
- 担当たんとうĐẢM ĐƯƠNG
phụ trách, đảm nhiệm
- 分担ぶんたんPHÂN ĐẢM
chia sẻ, phân chia (công việc)
- 負担ふたんPHỤ ĐẢM
gánh vác, chịu chi phí
- 担ぐかつぐĐẢM
khiêng, vác, mê tín (điềm báo)
phụ trách, đảm nhiệm
chia sẻ, phân chia (công việc)
gánh vác, chịu chi phí
khiêng, vác, mê tín (điềm báo)