2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 18: Quê hương

Bài 3

Quê hương

Chapter 4: Phố xá • 20 từ vựng
#1

故郷こきょう

CỐ HƯƠNG

Quê hương, quê nhà

故郷こきょうの料理りょうりが恋こいしくなることがある。

→ Đôi khi tôi nhớ những món ăn quê hương.

#2

地元じもと

ĐỊA NGUYÊN

Địa phương, bản địa, bản xứ

地元じもとの祭まつりには毎年まいとしたくさんの人ひとが集あつまる。

→ Lễ hội địa phương hàng năm thu hút rất đông người.

#3

離はなれる

LY

Rời xa, cách xa

席せきを離はなれないでください。

→ Xin đừng rời khỏi chỗ ngồi.

#4

つかむ

Nắm bắt, nắm

ロープをしっかりつかんでください。

→ Hãy nắm chặt sợi dây thừng.

#5

帰省する

QUY TỈNH

Sự về quê

お盆ぼんに帰省きせいするので、新幹線しんかんせんのチケットを予約よやくした。

→ Vì sẽ về quê dịp Obon nên tôi đã đặt vé tàu shinkansen.

#6

アクセス

Đường đi, truy cập, tiếp cận

この駅えきは空港くうこうへのアクセスがいい。

→ Ga này có đường đi đến sân bay rất thuận tiện.

#7

改善する

CẢI THIỆN

Sự cải thiện, làm cho tốt lên

生活習慣せいかつしゅうかんを改善かいぜんするために、毎日まいにち運動うんどうしている。

→ Tôi tập thể dục hàng ngày để cải thiện thói quen sinh hoạt.

#8

行事ぎょうじ

HÀNH SỰ

Sự kiện

学校がっこうでは季節きせつごとにいろいろな行事ぎょうじがある。

→ Ở trường có nhiều sự kiện khác nhau theo mỗi mùa.

#9

はるか(な)

Xa, xa xôi

はるか遠とおくに富士山ふじさんが見みえた。

→ Nhìn thấy núi Phú Sĩ ở rất xa.

#10

誇ほこり

KHOA

Sự tự hào

日本にほんの伝統でんとう文化ぶんかは国民こくみんの誇ほこりだ。

→ Văn hóa truyền thống Nhật Bản là niềm tự hào của quốc dân.

#11

載のる

TẢI

Đăng, đăng tải

雑誌ざっしにこのレストランの紹介しょうかいが載のっていた。

→ Trên tạp chí có đăng bài giới thiệu nhà hàng này.

#12

宣伝する

TUYÊN TRUYỀN

Sự quảng cáo, tuyên truyền

新あたらしい商品しょうひんをテレビで宣伝せんでんする。

→ Quảng cáo sản phẩm mới trên truyền hình.

#13

作成する

TÁC THÀNH

Sự soạn thảo, tạo, làm

会議かいぎの資料しりょうを作成さくせいするのに3時間さんじかんかかった。

→ Mất 3 tiếng để soạn tài liệu cho cuộc họp.

#14

見慣みなれる

KIẾN QUÁN

Nhìn quen, quen thuộc

見慣みなれた街並まちなみが懐なつかしい。

→ Phố xá quen thuộc thật đáng nhớ.

#15

近郊きんこう

CẬN GIAO

Ngoại ô

大阪おおさか近郊きんこうに新あたらしいショッピングモールができた。

→ Một trung tâm thương mại mới đã được xây ở ngoại ô Osaka.

#16

描えがく

MIÊU

Vẽ, miêu tả

この小説しょうせつは戦後せんごの日本にほんをリアルに描えがいている。

→ Cuốn tiểu thuyết này miêu tả nước Nhật sau chiến tranh một cách chân thực.

#17

若者わかもの

NHƯỢC GIẢ

Giới trẻ, thanh niên

最近の若者さいきんのわかものはスマホなしでは生活せいかつできない。

→ Giới trẻ ngày nay không thể sống thiếu điện thoại thông minh.

#18

Uターンする

Quay về quê, quay đầu

都会とかいで働はたらいた後のち、Uターンして故郷こきょうで農業のうぎょうを始はじめた。

→ Sau khi làm việc ở thành phố, anh ấy quay về quê bắt đầu làm nông.

#19

行き来する

HÀNH LAI

Sự đi lại

国際こくさい会議かいぎのため、日本にほんとアメリカを行いき来している。

→ Vì hội nghị quốc tế, tôi đi lại giữa Nhật Bản và Mỹ.

#20

担になう

ĐAM

Gánh vác, đảm nhận

若い世代わかいせだいが未来みらいを担になっていく。

→ Thế hệ trẻ sẽ gánh vác tương lai.