2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 50: Thế giới, môi trường

Bài 5

Thế giới, môi trường

Chapter 10: Tin tức • 36 từ vựng
#1

国旗こっき

QUỐC KỲ

Quốc kỳ

日本にほんの国旗こっきは白地しろじに赤あかい丸まるが描えがかれている。

→ Quốc kỳ Nhật Bản có hình tròn đỏ trên nền trắng.

#2

様々さまざまな

DẠNG

Nhiều, khác nhau

この図書館としょかんには様々さまざまなジャンルの本ほんがある。

→ Thư viện này có nhiều thể loại sách khác nhau.

#3

国籍こくせき

QUỐC TỊCH

Quốc tịch

パスポートには国籍こくせきが記載きさいされている。

→ Hộ chiếu có ghi quốc tịch.

#4

先進国せんしんこく

TIÊN TIẾN QUỐC

Nước phát triển

先進国せんしんこくは途上とじょう国こくへの支援しえんを増ふやすべきだ。

→ Các nước phát triển nên tăng cường viện trợ cho các nước đang phát triển.

#5

呼称こしょう

HÔ XƯNG

Sự xưng hô, cách gọi

正式せいしきな呼称こしょうを使つかうのがマナーだ。

→ Sử dụng cách gọi chính thức là phép lịch sự.

#6

宗教しゅうきょう

TÔNG GIÁO

Tôn giáo

日本にほんでは複数ふくすうの宗教しゅうきょうが共存きょうぞんしている。

→ Ở Nhật Bản, nhiều tôn giáo cùng tồn tại.

#7

異文化いぶんか

DỊ VĂN HÓA

Văn hóa khác biệt

異文化交流いぶんかこうりゅうは視野しやを広ひろげるきっかけになる。

→ Giao lưu văn hóa khác biệt là cơ hội mở rộng tầm nhìn.

#8

否定する

PHỦ ĐỊNH

Sự phủ định

彼かれは自分じぶんの関与かんよを否定ひていした。

→ Anh ấy đã phủ nhận sự liên quan của mình.

#9

移民する

DI DÂN

Sự di dân, dân di cư

多おおくの移民いみんがよりよい生活せいかつを求もとめて渡航とこうする。

→ Nhiều người di cư di chuyển để tìm kiếm cuộc sống tốt hơn.

#10

見方みかた

KIẾN PHƯƠNG

Cách nhìn, quan điểm

同おなじ問題もんだいでも、見方みかたによって答こたえは変かわる。

→ Cùng một vấn đề nhưng tùy theo cách nhìn mà câu trả lời sẽ khác nhau.

#11

権利けんり

QUYỀN LỢI

Quyền lợi

国民こくみんには選挙せんきょで投票とうひょうする権利けんりがある。

→ Người dân có quyền bỏ phiếu trong bầu cử.

#12

支援する

CHI VIỆN

Sự chi viện, viện trợ, hỗ trợ

被災ひさい地ちへの支援物資しえんぶっしが届とどいた。

→ Vật tư viện trợ đã đến vùng bị thiên tai.

#13

飢うえる

CƠ

Đói

戦争せんそうの影響えいきょうで多おおくの人々ひとびとが飢うえている。

→ Nhiều người đang bị đói do ảnh hưởng của chiến tranh.

#14

占しめる

CHIÊM

Chiếm

女性社員じょせいしゃいんが全体ぜんたいの40しパーセントを占めている。

→ Nhân viên nữ chiếm 40% tổng số.

#15

かつて

Trước đây, đã từng

かつて日本にほんは鎖国さこくをしていた。

→ Trước đây Nhật Bản đã thực hiện chính sách bế quan tỏa cảng.

#16

主張する

CHỦ TRƯƠNG

Chủ trương, ý kiến

彼かれは自分じぶんの無罪むざいを主張しゅちょうした。

→ Anh ấy đã khẳng định mình vô tội.

#17

交渉する

GIAO THIỆP

Sự đàm phán, cuộc đàm phán

給料きゅうりょうの値上ねあげについて会社かいしゃと交渉こうしょうした。

→ Tôi đã đàm phán với công ty về việc tăng lương.

#18

比較する

BỈ KHÁO

Sự so sánh

二ふたつの商品しょうひんを比較ひかくしてから買かうことにした。

→ Tôi đã quyết định mua sau khi so sánh hai sản phẩm.

#19

危機きき

NGUY CƠ

Nguy cơ, khủng hoảng

会社かいしゃは経営危機けいえいききに直面ちょくめんしている。

→ Công ty đang đối mặt với khủng hoảng kinh doanh.

#20

テロ

Khủng bố

テロ対策たいさくとして空港くうこうの警備けいびが強化きょうかされた。

→ An ninh sân bay đã được tăng cường như biện pháp chống khủng bố.

#21

悲劇ひげき

BI KỊCH

Thảm kịch, bi kịch

二度にどとこのような悲劇ひげきを繰くり返かえしてはならない。

→ Không bao giờ được lặp lại thảm kịch như thế này.

#22

現げんに

HIỆN

Thực tế là, trên thực tế

彼かれの言いったことは正ただしかった。現げんに結果けっかがそれを証明しょうめいしている。

→ Điều anh ấy nói là đúng. Trên thực tế, kết quả đã chứng minh điều đó.

#23

少子化しょうしか

THIỂU TỬ HÓA

Sự giảm sinh

少子化対策しょうしかたいさくとして、子育こそだて支援しえんが充実じゅうじつしてきた。

→ Như biện pháp đối phó giảm sinh, hỗ trợ nuôi dạy con cái đã được tăng cường.

#24

主おもに

CHỦ

Chủ yếu

この地域ちいきでは主おもに米こめが栽培さいばいされている。

→ Ở vùng này chủ yếu trồng lúa gạo.

#25

環境かんきょう

HOÀN CẢNH

Môi trường

子供こどもにとって安全あんぜんな環境かんきょうを作つくることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là tạo ra môi trường an toàn cho trẻ em.

#26

温暖化おんだんか

ÔN NOÃN HÓA

Hiện tượng (trái đất) ấm lên

温暖化おんだんかの影響えいきょうで海面かいめんが上昇じょうしょうしている。

→ Do ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu, mực nước biển đang dâng lên.

#27

開発する

KHAI PHÁT

Khai thác, phát triển

新あたらしい技術ぎじゅつを開発かいはつするために多額たがくの資金しきんが必要ひつようだ。

→ Cần nhiều vốn để phát triển công nghệ mới.

#28

調査する

ĐIỀU TRA

Điều tra, khảo sát

警察けいさつは事件じけんの原因げんいんを調査ちょうさしている。

→ Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ việc.

#29

エネルギー

Năng lượng

再生可能さいせいかのうエネルギーの利用りようが増ふえている。

→ Việc sử dụng năng lượng tái tạo đang tăng lên.

#30

無限むげん(な)

VÔ HẠN

Sự vô hạn, vô hạn

宇宙うちゅうの可能性かのうせいは無限むげんだ。

→ Khả năng của vũ trụ là vô hạn.

#31

節電する

TIẾT ĐIỆN

Sự tiết kiệm điện

夏なつは特とくに節電せつでんを心こころがけている。

→ Mùa hè tôi đặc biệt chú ý tiết kiệm điện.

#32

エコ

Thân thiện với sinh thái, môi trường

エコバッグを持もち歩あるくようにしている。

→ Tôi luôn mang theo túi thân thiện với môi trường.

#33

省しょうエネ

TỈNH NĂNG

Sự tiết kiệm năng lượng

省しょうエネ家電かでんに買かい替かえると電気代でんきだいが安やすくなる。

→ Nếu thay thế bằng đồ điện gia dụng tiết kiệm năng lượng, tiền điện sẽ rẻ hơn.

#34

汚染する

Ô NHIỄM

Sự ô nhiễm

川かわの水みずが工場こうじょうの排水はいすいで汚染おせんされた。

→ Nước sông đã bị ô nhiễm bởi nước thải nhà máy.

#35

面積めんせき

DIỆN TÍCH

Diện tích

この部屋へやの面積めんせきは約やく20平方へいほうメートルだ。

→ Diện tích căn phòng này khoảng 20 mét vuông.

#36

守まもる

THỦ

Bảo vệ, gìn giữ, tuân thủ

親おやは子供こどもを危険きけんから守まもる義務ぎむがある。

→ Cha mẹ có nghĩa vụ bảo vệ con cái khỏi nguy hiểm.