2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 57: Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 2

Thành ngữ ② Đầu, mặt

Chapter 12: Cách nói dễ nhầm lẫn • 29 từ vựng
#1

頭あたまが痛いたい

ĐẦU THỐNG

Lo lắng, bận tâm, đau đầu

子こどもの進路しんろについて、頭あたまが痛いたい。

→ Tôi đau đầu về con đường tương lai của con.

#2

頭あたまが固かたい

ĐẦU CỐ

Cứng đầu, bảo thủ, cố chấp

上司じょうしは頭あたまが固かたくて、新あたらしいやり方かたを受うけ入いれない。

→ Sếp rất bảo thủ, không chấp nhận cách làm mới.

#3

頭にくる頭に来る

ĐẦU LAI

Bực mình, phát cáu, tức giận

約束やくそくを何度なんども破やぶられて、頭あたまにきた。

→ Bị phá vỡ lời hứa nhiều lần, tôi tức điên lên.

#4

頭あたまが下さがる

ĐẦU HẠ

Khâm phục, kính trọng, cúi đầu

毎日まいにちボランティアを続つづける彼かれには頭あたまが下さがる。

→ Tôi thật khâm phục anh ấy vì ngày nào cũng tiếp tục làm tình nguyện.

#5

顔かおが広ひろい

NHAN QUẢNG

Quen biết rộng, giao thiệp rộng

彼女かのじょは顔かおが広ひろいから、困こまったときに頼たよりになる。

→ Cô ấy quen biết rộng nên khi gặp khó khăn có thể nhờ cậy được.

#6

顔かおを出だす

NHAN XUẤT

Xuất hiện, ló mặt, có mặt

同窓会どうそうかいに顔かおを出だすつもりだ。

→ Tôi định có mặt ở buổi họp mặt cựu học sinh.

#7

目がない

MỤC

Mê, ghiền, rất thích, không thể cưỡng lại

妹いもうとはブランド品ひんに目めがない。

→ Em gái tôi rất mê đồ hiệu.

#8

目が離せない

MỤC LI

Không thể rời mắt

赤あかちゃんからは一瞬いっしゅんも目めが離はなせない。

→ Không thể rời mắt khỏi em bé dù chỉ một giây.

#9

目が回る

MỤC HỒI

Hoa mắt, chóng mặt, bận tối tăm mặt mũi

年末ねんまつは仕事しごとが多おおくて、目めが回まわるほど忙いそがしい。

→ Cuối năm công việc nhiều, bận đến hoa cả mắt.

#10

目に浮かぶ

MỤC PHÙ

Hiện lên trước mắt, hình dung ra

子こどものころの楽たのしい思おもい出でが目めに浮うかぶ。

→ Những kỷ niệm vui thời thơ ấu hiện lên trước mắt.

#11

目にする

MỤC

Chứng kiến, bắt gặp, nhìn thấy tận mắt

最近さいきん、外国人観光客がいこくじんかんこうきゃくを目めにすることが多おおくなった。

→ Gần đây, tôi thường bắt gặp khách du lịch nước ngoài hơn.

#12

目に付く

MỤC PHÓ

Bắt mắt, đập vào mắt, dễ nhận thấy

最近さいきん、彼女かのじょの遅刻ちこくが目めに付つく。

→ Gần đây, việc cô ấy đi trễ rất dễ nhận thấy.

#13

目を疑う

MỤC NGHI

Không tin vào mắt mình, ngỡ ngàng tột độ

10年じゅうねんぶりに会あった友人ゆうじんの変かわりように、目めを疑うたがった。

→ Gặp lại bạn sau 10 năm, sự thay đổi lớn đến mức tôi không tin vào mắt mình.

#14

目を向ける

MỤC HƯỚNG

Hướng sự chú ý, quan tâm đến

環境問題かんきょうもんだいにもっと目めを向むけるべきだ。

→ Nên quan tâm hơn đến vấn đề môi trường.

#15

目を通す

MỤC THÔNG

Xem qua, lướt mắt, đọc lướt

毎朝まいあさ、新聞しんぶんに目めを通とおすようにしている。

→ Mỗi sáng tôi đều cố gắng đọc lướt qua báo.

#16

耳が痛い

NHĨ THỐNG

Rát tai, nghe mà nhức nhối, chạm nọc

先生せんせいの指摘してきは正ただしいが、耳みみが痛いたい。

→ Lời nhận xét của thầy giáo đúng nhưng nghe mà nhức nhối.

#17

耳が遠い

NHĨ VIỄN

Lãng tai, nặng tai

祖母そぼは耳みみが遠とおいので、大おおきな声こえで話はなす。

→ Bà tôi nặng tai nên phải nói to.

#18

耳にする

NHĨ

Nghe được, đến tai, nghe thấy tình cờ

あの店みせが閉店へいてんするという話はなしを耳みみにした。

→ Tôi nghe được tin cửa hàng đó sắp đóng cửa.

#19

耳を傾ける

NHĨ KHUYNH

Lắng nghe, lắng tai nghe chân thành

相手あいての意見いけんにも耳みみを傾かたむけるべきだ。

→ Nên lắng nghe ý kiến của đối phương.

#20

耳を疑う

NHĨ NGHI

Không tin vào tai mình, ngỡ ngàng tột độ

合格ごうかくしたと聞きいて、耳みみを疑うたがった。

→ Nghe nói đã đỗ, tôi không tin vào tai mình.

#21

口がうまい口が上手い

KHẨU THƯỢNG MĨ

Khéo ăn nói, dẻo mồm dẻo miệng

口くちがうまい人じんにだまされないようにしよう。

→ Hãy cẩn thận để không bị người khéo miệng lừa.

#22

口が堅い

KHẨU KIÊN

Kín miệng, kín đáo, giữ mồm giữ miệng

口くちが堅かたい人ひとにしか、この話はなしはできない。

→ Chuyện này chỉ có thể nói với người kín miệng thôi.

#23

口が軽い

KHẨU KHINH

Hay hở miệng, miệng nhẹ, không giữ được bí mật

彼かれは口くちが軽かるいから、秘密ひみつを教おしえない方ほうがいい。

→ Anh ấy hay hở miệng nên không nên cho biết bí mật.

#24

口が重い

KHẨU TRỌNG

Lầm lì, ít nói, ngại mở lời

彼女かのじょは普段ふだん口ぐちが重おもいが、仕事しごとの話はなしになるとよく話はなす。

→ Cô ấy bình thường ít nói nhưng khi nói về công việc thì nói nhiều.

#25

口が滑る

KHẨU HOẠT

Lỡ miệng, lỡ lời, buột miệng hớ hênh

口くちが滑すべって、サプライズパーティーのことを言いってしまった。

→ Lỡ miệng nói ra chuyện tiệc bất ngờ mất rồi.

#26

口が悪い

KHẨU ÁC

Độc mồm độc miệng, ăn nói cay độc

口くちが悪わるいけど、本当ほんとうは優やさしい人ひとだ。

→ Tuy ăn nói cay độc nhưng thực ra là người tốt bụng.

#27

口にする

KHẨU

Nói ra, đề cập / ăn, nếm

彼かれは不満ふまんを口くちにしたことがない。

→ Anh ấy chưa bao giờ nói ra sự bất mãn.

#28

口に合う

KHẨU HỢP

Hợp khẩu vị

この料理りょうりはお口ぐちに合あいましたか。

→ Món ăn này có hợp khẩu vị của bạn không?

#29

口を出す

KHẨU XUẤT

Xen vào, can thiệp, chõ mũi vào

人ひとの問題もんだいに口くちを出だすべきではない。

→ Không nên xen vào chuyện của người khác.