2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 6: Nơi ở

Bài 1

Nơi ở

Chapter 2: Đời sống • 27 từ vựng
#1

一人住ひとりずまい

NHẤT NHÂN TRÚ

Việc sống một mình

大学だいがくを卒業そつぎょうしてから、ずっと一人住すまいをしている。

→ Từ khi tốt nghiệp đại học, tôi vẫn sống một mình.

#2

賃貸ちんたい

NHẪM THẢI

Sự cho thuê

賃貸ちんたいマンションの家賃やちんが毎年まいとし上あがっている。

→ Tiền thuê chung cư cho thuê năm nào cũng tăng.

#3

敷金しききん

PHU KIM

Tiền cọc

退去たいきょするとき、部屋へやがきれいなら敷金しききんは返かえってくる。

→ Khi dọn đi, nếu phòng sạch sẽ thì tiền cọc sẽ được trả lại.

#4

更新する

CANH TÂN

Sự gia hạn, đổi mới

パスポートの更新こうしん手続てつづきをしなければならない。

→ Tôi phải làm thủ tục gia hạn hộ chiếu.

#5

ローン

Sự vay nợ

住宅じゅうたくローンの金利きんりが低ひくいうちに家いえを買かいたい。

→ Tôi muốn mua nhà khi lãi suất vay mua nhà còn thấp.

#6

決きまり

QUYẾT

Quy định

会社かいしゃには残業ざんぎょうについての決きまりがある。

→ Công ty có quy định về việc làm thêm giờ.

#7

一戸建いっこだて

NHẤT HỘ KIẾN

Nhà riêng, nhà biệt lập

マンションより一戸建いっこだての方ほうが庭にわがあっていい。

→ Nhà riêng có vườn nên tốt hơn chung cư.

#8

マイホーム

Nhà (của tôi - phân biệt với nhà thuê)

マイホームを手てに入いれるために、毎月まいつき貯金ちょきんしている。

→ Để có được nhà riêng, tôi tiết kiệm hàng tháng.

#9

我わが家や

NGÃ GIA

Nhà mình, gia đình tôi, nhà chúng ta

長ながい旅行りょこうから帰かえってきて、やっぱり我わが家やが一番いちばん落おち着つく。

→ Trở về sau chuyến du lịch dài, đúng là nhà mình vẫn yên tâm nhất.

#10

家屋かおく

GIA ỐC

Nhà cửa (nói chung)

台風たいふうで多おおくの家屋かおくが被害ひがいを受うけた。

→ Nhiều nhà cửa đã bị thiệt hại do bão.

#11

屋根やね

ỐC CĂN

Mái nhà

屋根やねの上うえに雪ゆきが積つもっている。

→ Tuyết đang tích tụ trên mái nhà.

#12

洗面所せんめんじょ

TẨY DIỆN SỞ

Nơi rửa mặt, phòng rửa mặt

毎朝まいあさ、洗面所せんめんじょで顔かおを洗あらって歯はを磨みがく。

→ Mỗi sáng, tôi rửa mặt và đánh răng ở phòng rửa mặt.

#13

物置ものおき

VẬT TRÍ

Nơi (phòng) để đồ

物置ものおきを整理せいりしたら、昔むかしの写真しゃしんが出でてきた。

→ Khi dọn dẹp phòng để đồ, tôi tìm thấy những bức ảnh cũ.

#14

間取まどり

GIAN THỦ

Cách bố trí phòng ốc trong nhà, sơ đồ nhà

部屋へやを探さがすとき、まず間取どりを確認かくにんする。

→ Khi tìm phòng, trước tiên tôi kiểm tra sơ đồ bố trí phòng.

#15

空間くうかん

KHÔNG GIAN

Không gian

カフェは落おち着ついた空間くうかんで、ゆっくり読書どくしょができる。

→ Quán cà phê là không gian yên tĩnh, có thể thong thả đọc sách.

#16

奥おく

ÁO

Góc (nhà, phòng), trong sâu

スーパーの奥おくに新鮮しんせんな野菜やさいが並ならんでいる。

→ Phía trong cùng siêu thị có bày bán rau tươi.

#17

手前てまえ

THỦ TIỀN

Phía bên này, phía gần mình

駅えきの手前てまえにコンビニがある。

→ Phía trước ga có một cửa hàng tiện lợi.

#18

南向みなみむき

NAM HƯỚNG

Hướng nam

南みなみ向むきの部屋へやは日当ひあたりがいい。

→ Phòng hướng nam có nhiều ánh nắng.

#19

温ぬくもり

ÔN

Sự ấm áp, hơi ấm

母ははの手ての温ぬくもりを今いまでも覚おぼえている。

→ Đến bây giờ tôi vẫn còn nhớ hơi ấm từ bàn tay của mẹ.

#20

頑丈がんじょうな

NGOAN TRƯỢNG

Vững chắc

このかばんは頑丈がんじょうなので、長がく使つかえる。

→ Chiếc cặp này chắc chắn nên có thể dùng lâu dài.

#21

点検する

ĐIỂM KIỂM

Sự kiểm tra, bảo dưỡng

車くるまの点検てんけんを定期的ていきてきに行おこなうことが大切たいせつだ。

→ Việc kiểm tra xe ô tô định kỳ rất quan trọng.

#22

停止する

ĐÌNH CHỈ

Sự dừng, ngưng hoạt động

地震じしんで電車でんしゃが一時いちじ停止ていしした。

→ Tàu điện đã tạm dừng vì động đất.

#23

物音ものおと

VẬT ÂM

Tiếng động

夜中やちゅうに物音ものおとがして、目めが覚さめた。

→ Nửa đêm có tiếng động nên tôi tỉnh giấc.

#24

防犯ぼうはん

PHÒNG PHẠM

Sự phòng chống tội phạm

防犯ぼうはんカメラが設置せっちされているので安心あんしんだ。

→ Camera phòng chống tội phạm đã được lắp đặt nên yên tâm.

#25

ぞっと(する)

Rùng mình, rợn người

あの事故じこのことを思おもい出だすとぞっとする。

→ Cứ nhớ lại vụ tai nạn đó là rùng mình.

#26

警備する

CẢNH BỊ

Sự bảo vệ

イベント会場かいじょうでは警備員けいびいんが立たっていた。

→ Ở địa điểm tổ chức sự kiện có nhân viên bảo vệ đứng gác.

#27

新築する

TÂN TRÚC

Mới xây dựng

新築しんちくのマンションに引ひっ越こしたばかりだ。

→ Tôi vừa mới chuyển đến chung cư mới xây.