2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 23: Thi cử

Bài 3

Thi cử

Chapter 5: Tại trường học • 26 từ vựng
#1

挑戦する

THIÊM CHIẾN

Thử thách

新あたらしいスポーツに挑戦ちょうせんしてみたい。

→ Tôi muốn thử thách bản thân với một môn thể thao mới.

#2

範囲はんい

PHẠM VI

Phạm vi

この仕事しごとの範囲はんいは明確めいかくにしておいたほうがいい。

→ Phạm vi của công việc này nên được làm rõ ràng.

#3

パターン

Kiểu, mẫu

この問題問題の書き方違いのパターンは前まえに見みたことがある。

→ Tôi đã từng thấy kiểu câu hỏi này trước đây.

#4

あらゆる

Tất cả, mọi

あらゆる手段しゅだんを使つかって問題もんだいを解決かいけつした。

→ Tôi đã dùng mọi phương tiện để giải quyết vấn đề.

#5

課題かだい

KHẢ ĐỀ

Đề tài, vấn đề, bài tập

夏休なつやすみの課題かだいがまだ(まだの時は未だ)終おわっていない。

→ Bài tập hè vẫn chưa làm xong.

#6

段落だんらく

ĐOẠN LẠC

Đoạn văn

この文章ぶんしょうは三みっつの段落だんらくに分わかれている。

→ Bài văn này được chia thành ba đoạn.

#7

箇所かしょ

XỨ

Chỗ, điểm

レポートに間違まちがいが三さん箇所かしょあった。

→ Trong báo cáo có ba chỗ sai.

#8

用紙ようし

DỤNG CHỈ

Tờ giấy, giấy tờ

申込もうしこみ用紙ようしに名前なまえと住所じゅうしょを書かいてください。

→ Hãy viết tên và địa chỉ vào tờ đơn đăng ký.

#9

応用する

ỨNG DỤNG

Sự ứng dụng, áp dụng

基礎きそを学まなんだら、応用おうよう問題もんだいに取とり組くもう。

→ Sau khi học cơ bản, hãy bắt tay vào bài tập ứng dụng.

#10

選択する

TUYỂN TRẠCH

Sự lựa chọn, chọn lọc

将来しょうらいの進路しんろを選択せんたくしなければならない。

→ Phải lựa chọn con đường tương lai.

#11

当あてはまる

ĐƯƠNG

Phù hợp, thích hợp, đúng

この条件じょうけんに当あてはまる人ひとは少すくない。

→ Ít người phù hợp với điều kiện này.

#12

述のべる

THUẬT

Trình bày, phát biểu

大統領だいとうりょうは記者会見きしゃかいけんで立場たちばを述のべた。

→ Tổng thống đã trình bày lập trường tại buổi họp báo.

#13

言いい換かえる

NGÔN HỎA

Nói cách khác, diễn đạt lại

"困難こんなん」を簡単かんたんな言葉ことばに言いい換かえると、「難むずかしい」になる。

→ Nếu diễn đạt lại "khốn nan" bằng từ đơn giản thì sẽ là "khó".

#14

考かんがえ込こむ

TƯ VẬT

Trầm ngâm suy nghĩ, suy nghĩ mải mê

彼女かのじょは何なにか考んがえ込こんでいるようだ。

→ Có vẻ cô ấy đang trầm ngâm suy nghĩ điều gì đó.

#15

限かぎる

HẠN

Giới hạn; chỉ có ~ là nhất

参加者さんかしゃの人数にんずうは20人じゅうにんに限かぎられている。

→ Số người tham gia bị giới hạn ở 20 người.

#16

紛まぎらわしい

PHÂN

Dễ nhầm lẫn, gây nhầm lẫn

この二ふたつの漢字かんじは紛まぎらわしい。

→ Hai chữ kanji này rất dễ nhầm lẫn.

#17

さっぱり(~ない)

Hoàn toàn (không ~)

説明せつめいを聞きいたが、さっぱりわからなかった。

→ Tôi đã nghe giải thích nhưng hoàn toàn không hiểu.

#18

勘かん

KHÁM

Trực giác, linh cảm

勘かんがいい人ひとは、すぐに答こたえがわかる。

→ Người có trực giác tốt thì nhanh chóng biết được đáp án.

#19

本番ほんばん

BỔN PHIÊN

Buổi (ngày) chính thức, thực thụ

練習れんしゅうでは上手じょうずにできたのに、本番ほんばんでは失敗しっぱいした。

→ Lúc luyện tập thì làm được tốt mà đến lúc thật lại thất bại.

#20

迫せまる

BÁCH

Tiến gần, gần sát, ép

締しめ切きりが迫せまっているので、急そがなければならない。

→ Hạn chót đang đến gần nên phải khẩn trương.

#21

必死ひっしな

TẤT TỬ

Liều mạng, hết sức, quyết tâm

彼かれは必死ひっしに走はしって電車でんしゃに間まに合あった。

→ Anh ấy đã chạy hết sức và kịp chuyến tàu.

#22

いっせいに

Đồng loạt, cùng một lúc

桜さくらがいっせいに咲さき始はじめた。

→ Hoa anh đào đồng loạt bắt đầu nở.

#23

終了する

终了

Sự kết thúc, chấm dứt

授業じゅぎょうは3時さんじに終了しゅうりょうする予定よていです。

→ Buổi học dự kiến kết thúc lúc 3 giờ.

#24

回収する

HỒI THU

Sự thu hồi, thu gom

不良品ふりょうひんを回収かいしゅうするお知しらせが出でた。

→ Thông báo thu hồi sản phẩm lỗi đã được đưa ra.

#25

採点する

THẢI ĐIỂM

Việc chấm điểm

先生せんせいがテストを採点さいてんしている。

→ Giáo viên đang chấm điểm bài kiểm tra.

#26

確実かくじつな

XÁC THỰC

Chắc chắn

確実かくじつな方法ほうほうで進すすめたほうがいい。

→ Nên tiến hành bằng phương pháp chắc chắn.