2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 22: Học tập

Bài 2

Học tập

Chapter 5: Tại trường học • 29 từ vựng
#1

学まなぶ

HỌC

Học

歴史れきしから多おおくのことを学まなぶことができる。

→ Bạn có thể học được nhiều điều từ lịch sử.

#2

学習する

HỌC TẬP

Việc học tập

毎日まいにち少すこしずつ学習がくしゅうすることが大事だいじだ。

→ Việc học tập mỗi ngày một chút là quan trọng.

#3

学力がくりょく

HỌC LỰC

Học lực

子こどもの学力がくりょくを伸のばすために、読書どくしょを勧すすめている。

→ Tôi khuyến khích đọc sách để nâng cao học lực cho trẻ em.

#4

教養きょうよう

GIÁO DƯỠNG

Giáo dưỡng, học vấn

教養きょうようのある人ひとになりたい。

→ Tôi muốn trở thành người có giáo dưỡng.

#5

参考書さんこうしょ

THAM KHẢO THƯ

Sách tham khảo

試験しけんに向むけて参考書さんこうしょを何なん冊さつか買った。

→ Tôi đã mua mấy cuốn sách tham khảo để chuẩn bị cho kỳ thi.

#6

書かき込こむ

THƯ NHẬP

Viết vào, điền vào

ノートに重要じゅうようなポイントを書かき込こんだ。

→ Tôi đã viết những điểm quan trọng vào vở.

#7

書かき取とる

THƯ THỦ

Viết chính tả, nghe rồi viết lại

先生せんせいの話はなしを聞きいて、要点ようてんを書かき取とった。

→ Tôi nghe thầy giáo nói và ghi lại những điểm chính.

#8

記号きごう

KÝ HIỆU

Ký hiệu

地図ちずの記号きごうの意味いみを覚おぼえる。

→ Tôi ghi nhớ ý nghĩa các ký hiệu trên bản đồ.

#9

図ず

ĐỒ

Hình vẽ, sơ đồ

この図ずを見みれば、仕組しくみがわかる。

→ Nhìn sơ đồ này thì có thể hiểu được cơ chế.

#10

下線かせん

HẠ TUYẾN

Đường gạch dưới

大事だいじな部分ぶぶんに下線かせんを引ひいて覚おぼえた。

→ Tôi đã gạch dưới những phần trọng điểm và ghi nhớ.

#11

法則ほうそく

PHÁP TẮC

Quy tắc, quy luật

物理学ぶつりがくにはたくさん法則ほうそくがある。

→ Trong vật lý học có rất nhiều quy luật.

#12

志こころざす

CHÍ (nghĩa tương trung)

Có chí hướng, hướng tới, phấn đấu

医者いしゃを志こころざして、毎日まいにち勉強べんきょうしている。

→ Tôi hướng tới trở thành bác sĩ nên mỗi ngày đều học.

#13

徹夜する

TRIỆT DẠ

Sự thức suốt đêm, thức trắng đêm

試験しけん前まえに徹夜てつやして勉強べんきょうした。

→ Tôi đã thức trắng đêm học bài trước kỳ thi.

#14

上達する

THƯỢNG ĐẠT

Sự tiến bộ, tiến triển

練習れんしゅうすればするほど、ピアノが上達じょうたつする。

→ Càng luyện tập thì kỹ năng chơi piano càng tiếnبود.

#15

こつこつ[と]

Cần cù, chăm chỉ; lộc cộc (tiếng bước chân)

彼かれはこつこつと努力どりょくして、成功せいこうを手てに入いれた。

→ Anh ấy đã nỗ lực cần cù và đạt được thành công.

#16

地道じみちな

ĐỊA ĐẠO

Đều đặn, vững chắc

地道じみちな努力どりょくが実みを結むすんだ。

→ Nỗ lực đều đặn đã đơm hoa kết trái.

#17

根気こんき

CĂN KHÍ

Sự kiên nhẫn

研究けんきゅうには根気こんきが必要ひつようだ。

→ Nghiên cứu cần sự kiên nhẫn.

#18

効率的こうりつてきな

HỆU LỰT ĐÍCH

Một cách hiệu quả

効率こうりつ的てきな勉強べんきょう法ほうを見みつけたい。

→ Tôi muốn tìm phương pháp học tập hiệu quả.

#19

旺盛おうせいな

VƯỢNG THỊNH

Vượng thịnh, sung mãn

彼かれは食欲しょくふく旺盛おうせいで、何なにでもよく食たべる。

→ Anh ấy có sức ăn sung mãn, ăn gì cũng ngon.

#20

基礎きそ

CƠ SỞ

Căn bản, nền tảng

まず基礎きそをしっかり固かためてから、応用おうように進すすむ。

→ Trước hết hãy xây dựng nền tảng vững chắc, sau đó tiến tới ứng dụng.

#21

基本きほん

CƠ BẢN

Cơ bản, căn bản

料理りょうりの基本きほんはまず食材しょくざいの選えらび方かただ。

→ Điều cơ bản của nấu ăn trước hết là cách chọn nguyên liệu.

#22

除のぞく

TRỪ

Trừ ra, loại trừ

日曜日にちようびを除のぞいて、毎日まいにち働はたらいている。

→ Trừ chủ nhật ra, tôi làm việc mỗi ngày.

#23

現状げんじょう

HIỆN TRẠNG

Hiện trạng

会社かいしゃの現状げんじょうを把握はあくすることが大切たいせつだ。

→ Việc nắm bắt hiện trạng của công ty là quan trọng.

#24

おろそかな

Thờ / Thờ ơ, sao lãng

健康けんこうをおろそかにすると、後あとで後悔こうかいする。

→ Nếu sao lãng sức khỏe, sau này sẽ hối hận.

#25

可能かのう(な)

KHẢ NĂNG

Khả năng, có thể

この仕事しごとは一いち人にんでも可能かのうだ。

→ Công việc này một mình cũng có thể làm được.

#26

実現する

THỰC HIỆN

Sự thực hiện

長年ながねんの夢ゆめがついに実現じつげんした。

→ Ước mơ bao năm cuối cùng đã thực hiện được.

#27

混同する

HỖN ĐỒNG

Sự lẫn lộn, nhầm lẫn

「は」と「が」の使つかい方かたを混同こんどうしてしまう。

→ Tôi hay nhầm lẫn cách dùng 「は」 và 「が」.

#28

複数ふくすう

PHỨC SỐ

Số nhiều

複数ふくすうの候補こうほから一ひとつを選えらんでください。

→ Hãy chọn một trong số nhiều ứng viên.

#29

活用する

HOẠT DỤNG

Sự sử dụng hiệu quả, sự tận dụng

図書館としょかんの資料しりょうを活用かつようしてレポートを書かいた。

→ Tôi đã tận dụng tài liệu thư viện để viết báo cáo.