2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 21: Trường học

Bài 1

Trường học

Chapter 5: Tại trường học • 22 từ vựng
#1

教おそわる

GIÁO

Được dạy, học

祖母そぼに料理りょうりを教おそわった。

→ Tôi đã được bà dạy nấu ăn.

#2

願書がんしょ

NGƯỆN THƯ

Đơn, đơn xin

願書がんしょの書かき方かたがわからなくて困こまっている。

→ Tôi đang gặp khó khăn vì không biết cách viết đơn xin.

#3

推薦する

THƯƠNG TIẾN

Sự tiến cử, giới thiệu

先生せんせいがこの本ほんを推薦すいせんしてくれた。

→ Thầy giáo đã giới thiệu cuốn sách này cho tôi.

#4

狙ねらう

TRƯỞNG

Nhắm đến, hướng đến

試験しけんで満点まんてんを狙ねらう。

→ Tôi nhắm đến điểm tuyệt đối trong kỳ thi.

#5

意志いし

Ý TƯ

Ý chí

彼女かのじょは意志いしが強つよい人ひとだ。

→ Cô ấy là người có ý chí mạnh mẽ.

#6

開始する

KHAI THỦY

Sự bắt đầu

試合しあいは午後2時ごごにじに開始かいしされる。

→ Trận đấu sẽ bắt đầu lúc 2 giờ chiều.

#7

通常つうじょう

THÔNG THƯỜNG

Thông thường

通常つうじょうの営業時間えいぎょうじかんは9時くじから5時ごじまでだ。

→ Giờ kinh doanh thông thường là từ 9 giờ đến 5 giờ.

#8

担任する

ĐÀM NHÂM

Giáo viên chủ nhiệm

新あたらしい担任たんにんの先生せんせいはとても優やさしい。

→ Giáo viên chủ nhiệm mới rất hiền.

#9

受うけ持もつ

THỤ TRÌ

Đảm nhiệm, phụ trách

彼女かのじょは3うつのクラスを受け持もっている。

→ Cô ấy đảm nhiệm ba lớp học.

#10

委員いいん

ỦY VIÊN

Ủy viên, cán sự

文化祭ぶんかさいの実行委員じっこういいんに選えらばれた。

→ Tôi được chọn làm ủy viên tổ chức lễ hội văn hóa.

#11

なじむ

Quen, quen thuộc

新あたらしい職場しょくばにだんだんなじんできた。

→ Tôi đã dần quen với nơi làm việc mới.

#12

充実する

SUNG THỰC

Sự đầy đủ, ý nghĩa, trọn vẹn

趣味しゅみを見みつけてから、生活せいかつが充実じゅうじつしてきた。

→ Từ khi tìm được sở thích, cuộc sống đã trở nên đầy đủ ý nghĩa hơn.

#13

高等こうとう(な)

CAO ĐẲNG

Cấp cao, trình độ cao

高等教育こうとうきょういくを受うける機会きかいが増ふえている。

→ Cơ hội được tiếp cận giáo dục bậc cao ngày càng tăng.

#14

ステップ

Bước tiến, bậc thang

まずは基礎きそを固かためることが次つぎのステップへの近道ちかみちだ。

→ Trước hết, củng cố nền tảng là con đường tắt đến bước tiến tiếp theo.

#15

過程かてい

QUÁ TRÌNH

Quá trình

結果けっかだけでなく過程かていも大切たいせつだ。

→ Không chỉ kết quả mà quá trình cũng quan trọng.

#16

取とり上あげる

THỦ THƯỢNG

Đưa vào, lấy đi, tịch thu

ニュースでその事件じけんが取とり上あげられた。

→ Vụ việc đó đã được đưa lên tin tức.

#17

欠かける

KHIẾM

Thiếu, mất, khuyết, sứt

このチームには経験けいけんが欠かけている。

→ Đội này thiếu kinh nghiệm.

#18

優秀ゆうしゅうな

ƯU TÚ

Ưu tú, xuất sắc

彼女かのじょは優秀ゆうしゅうな成績せいせきで大学だいがくを卒業そつぎょうした。

→ Cô ấy tốt nghiệp đại học với thành tích xuất sắc.

#19

修了する

TU LIỄU

Sự kết thúc, hoàn thành (việc học nói chung)

研修けんしゅうを修了しゅうりょうした後のち、正式せいしきに配属はいぞくされる。

→ Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, sẽ được phân công chính thức.

#20

ふさわしい

Phù hợp, xứng đáng

この仕事しごとにふさわしい人ひとを探さがしている。

→ Tôi đang tìm người phù hợp với công việc này.

#21

認識する

NHẬN THỨC

Nhận thức, ý thức

問題もんだいの深刻しんこくさを認識にんしきする必要ひつようがある。

→ Cần phải nhận thức được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

#22

語学学校ごがくがっこう

NGỮ HỌC HIỆU

Trường ngoại ngữ

語学ごがく学校がっこうに通かよって英語えいごを勉強べんきょうしている。

→ Tôi đang đi học tiếng Anh ở trường ngoại ngữ.