2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 47: Tai nạn

Bài 2

Tai nạn

Chapter 10: Tin tức • 28 từ vựng
#1

発生する

PHÁT SINH

Sự phát sinh

地震じしんが発生はっせいしたため、電車でんしゃが止とまった。

→ Do động đất xảy ra nên tàu điện đã dừng lại.

#2

相次あいつぐ

TƯƠNG THỨ

Liên tục, liên tiếp

最近さいきん、この地域ちいきで交通事故こうつうじこが相次あいついでいる。

→ Gần đây, tai nạn giao thông liên tiếp xảy ra ở khu vực này.

#3

飛とび出だす

PHI XUẤT

Chạy ra, nhảy ra, phóng ra

子供こどもが急きゅうに道路どうろに飛とび出だして、危あぶなかった。

→ Đứa trẻ bất ngờ chạy ra đường, rất nguy hiểm.

#4

一瞬いっしゅん

NHẤT THUẤN

Khoảnh khắc, trong khoảnh khắc

一瞬いっしゅん、目めを離はなした隙ひまに子供こどもがいなくなった。

→ Trong khoảnh khắc rời mắt, đứa trẻ đã biến mất.

#5

あり得えない

HỮU ĐẮC

Không thể nào, không thể chấp nhận, không thể có

彼かれが嘘うそをつくなんて、あり得えない。

→ Anh ấy mà nói dối thì thật không thể nào.

#6

荒あらっぽい

HOANG

Thô lỗ, cẩu thả

彼かれの言葉遣ことばづかいは荒あらっぽい。

→ Cách dùng từ của anh ấy thô lỗ.

#7

少年しょうねん

THIẾU NIÊN

Thiếu niên

少年しょうねんたちがサッカーをして遊あそんでいる。

→ Các thiếu niên đang chơi bóng đá.

#8

取とり締しまり

THỦ ĐẾ

Sự kiểm soát, xử lý vi phạm

年末ねんまつは飲酒運転いんしゅうんてんの取とり締しまりが強化きょうかされる。

→ Cuối năm, việc kiểm tra xử lý lái xe say rượu được tăng cường.

#9

防止する

PHÒNG CHỈ

Sự phòng chống, ngăn chặn

犯罪はんざいを防止ぼうしするためにカメラが設置せっちされた。

→ Camera đã được lắp đặt để phòng chống tội phạm.

#10

事情じじょう

SỰ TÌNH

Sự tình, tình hình

家庭かていの事情じじょうで、引ひっ越こすことになった。

→ Do hoàn cảnh gia đình, tôi phải chuyển nhà.

#11

有無うむ

HỮU VÔ

Việc có hay không

経験けいけんの有無うむは問といません。

→ Không yêu cầu có hay không có kinh nghiệm.

#12

目撃する

MỤC KÍCH

Sự mục kích, chứng kiến

彼かれはその犯罪はんざいを目撃もくげきした。

→ Anh ấy đã chứng kiến vụ phạm tội đó.

#13

判断する

PHÁN ĐOÁN

Sự đánh giá, phán đoán

自分じぶんで判断はんだんできないときは、上司じょうしに相談そうだんする。

→ Khi không thể tự phán đoán, tôi tham khảo ý kiến cấp trên.

#14

見逃みのがす

KIẾN ĐÀO

Bỏ lỡ

小ちいさなミスを見逃みのがすと、大おおきな問題もんだいになる。

→ Nếu bỏ sót những lỗi nhỏ, sẽ trở thành vấn đề lớn.

#15

行方ゆくえ

HÀNH PHƯƠNG

Hành tung, hướng đi

行方不明ゆくえふめいの登山者とざんしゃを捜索そうさくしている。

→ Đang tìm kiếm người leo núi mất tích.

#16

未いまだに

VỊ

Đến nay vẫn, cho đến giờ vẫn còn

未いまだにその問題もんだいは解決かいけつされていない。

→ Đến nay vấn đề đó vẫn chưa được giải quyết.

#17

不明ふめい

BẤT MINH

Sự không rõ, không minh bạch

身元みもと不明ふめいの遺体いたいが発見はっけんされた。

→ Thi thể không rõ danh tính đã được phát hiện.

#18

過失かしつ

QUÁ THẤT

Sự cẩu thả, sơ suất, sai lầm

過失致死かしつちし罪ざいで起訴きそされた。

→ Bị truy tố tội ngộ sát do sơ suất.

#19

誤あやまる

NGỘ

Sai lầm, mắc lỗi

操作そうさを誤あやまると、データが消きえてしまう。

→ Nếu thao tác sai, dữ liệu sẽ bị mất.

#20

もめる

Tranh chấp, cãi cọ

遺産いさんの分わけ方かたでもめている。

→ Đang tranh chấp về cách chia tài sản thừa kế.

#21

予期する

DỰ KỲ

Sự dự đoán, lường trước

予期よきしない問題もんだいが起おこった。

→ Vấn đề không lường trước đã xảy ra.

#22

流ながす

LƯU

Chảy, làm cho trôi đi, mở nhạc

ニュースを聞きいて、涙なみだを流ながした。

→ Nghe tin, tôi đã rơi nước mắt.

#23

爆発する

BẠO PHÁT

Vụ nổ

ガス漏もれが原因げんいんで爆発ばくはつが起おきた。

→ Vụ nổ xảy ra do rò rỉ khí ga.

#24

抜ぬく

BẠT

Rút ra, nhổ, tháo; (手を抜く) làm qua loa

歯医者はいしゃで虫歯むしばを抜ぬいた。

→ Tôi đã nhổ răng sâu ở nha sĩ.

#25

火災かさい

HỎA TAI

Hỏa hoạn, sự cháy

火災報知器かさいほうちきが鳴なって、全員ぜんいん避難ひなんした。

→ Chuông báo cháy kêu, toàn bộ mọi người đã sơ tán.

#26

消防車しょうぼうしゃ

TIÊU PHÒNG XA

Xe chữa cháy

消防車しょうぼうしゃのサイレンが聞きこえた。

→ Tôi nghe thấy tiếng còi xe chữa cháy.

#27

少すくなくとも

THIỂU

Tối thiểu là, ít nhất cũng

少すくなくとも週しゅうに3回さんかいは運動うんどうするようにしている。

→ Tôi cố gắng tập thể dục ít nhất 3 lần một tuần.

#28

救助する

CỨU TRỢ

Sự cứu giúp, cứu hộ

海うみで溺おぼれている人ひとを救助きゅうじょした。

→ Đã cứu người đang chết đuối trên biển.