2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 4: Người yêu

Bài 4

Người yêu

Chapter 1: Quan hệ giữa người với người • 27 từ vựng
#1

カップル

Cặp, cặp đôi

あのカップルはいつも手てをつないで歩あるいている。

→ Cặp đôi kia lúc nào cũng nắm tay nhau đi dạo.

#2

愛あい

ÁI

Tình yêu

親おやの愛あいは何なんにも代かえられない。

→ Tình yêu của cha mẹ là không gì thay thế được.

#3

同士どうし

ĐỒNG SĨ

Giữa ~ với nhau, cùng ~

友達ともだち同士どうしで旅行りょこうに行いくことにした。

→ Chúng tôi quyết định đi du lịch giữa bạn bè với nhau.

#4

[お]互たがい[に]

HỖ

Lẫn nhau, với nhau

お互たがいの文化ぶんかを尊重そんちょうすることが大切たいせつだ。

→ Việc tôn trọng văn hóa của nhau là rất quan trọng.

#5

つり合あう

ĐIẾU HỢP

Cân xứng, xứng đôi

彼かれらは家柄いえがらもつり合あっている。

→ Gia thế của họ cũng rất xứng đôi.

#6

むしろ

Đúng hơn là, thà ~ còn hơn

暑あつい日ひはむしろ温あたたかいお茶ちゃの方ほうがいい。

→ Vào ngày nóng, thà uống trà ấm còn tốt hơn.

#7

いわば

Có thể nói, như là ~

彼かれはいわばこの会社かいしゃの柱はしらだ。

→ Anh ấy có thể nói là trụ cột của công ty này.

#8

視線しせん

THỊ TUYẾN

Ánh mắt, tầm nhìn

彼女かのじょの視線しせんを感かんじて振ふり向むいた。

→ Tôi cảm nhận được ánh mắt của cô ấy nên quay lại.

#9

見みつめる

KIẾN

Nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú

子供こどもたちはケーキをじっと見みつめていた。

→ Bọn trẻ nhìn chằm chằm vào chiếc bánh.

#10

そらす

Ngoảnh đi, đánh lạc hướng

話題わだいをそらして、その質問つもんには答こたえなかった。

→ Tôi đánh lạc hướng câu chuyện và không trả lời câu hỏi đó.

#11

ちらっと

Liếc nhìn, nhìn thoáng qua

時計とけいをちらっと見みたら、もう12時じゅうにじだった。

→ Tôi liếc nhìn đồng hồ thì đã 12 giờ rồi.

#12

もしかすると

Biết đâu chừng, có lẽ

もしかすると、明日あしたは雨あめかもしれない。

→ Biết đâu chừng, ngày mai có thể mưa.

#13

探さぐる

THÁM

Thăm dò, lục lọi

彼かれの本当ほんとうの気持きもちを探さぐるのは難むずかしい。

→ Thăm dò tình cảm thật sự của anh ấy rất khó.

#14

示しめす

THỊ

Thể hiện, chỉ ra

先生せんせいは地図ちずで場所ばしょを示しめしてくれた。

→ Thầy giáo đã chỉ cho chúng tôi vị trí trên bản đồ.

#15

口実こうじつ

KHẨU THỰC

Cái cớ, lý do viện ra

体調たいちょうが悪わるいという口実こうじつで会議かいぎを休やすんだ。

→ Tôi viện cớ không khỏe để nghỉ họp.

#16

うつむく

Cúi xuống, cúi mặt

悲かなしいニュースを聞きいて、みんなうつむいた。

→ Nghe tin buồn, mọi người đều cúi mặt xuống.

#17

こそこそ(する)

Lén lút, vụng trộm, thì thào

何なにをこそこそ話はなしているの?

→ Các bạn đang thì thào chuyện gì thế?

#18

ささやく

Thì thầm, nói khẽ

母ははは眠ねむっている赤あかちゃんにやさしくささやいた。

→ Người mẹ thì thầm dịu dàng với em bé đang ngủ.

#19

禁物きんもつ

CẤM VẬT

Điều cấm kỵ

運転中うんてんちゅうの居眠いねむりは禁物きんもつだ。

→ Ngủ gật khi lái xe là điều cấm kỵ.

#20

許ゆるす

HỨA

Tha thứ, cho phép

彼女かのじょは何度なんども謝あやまったが、なかなか許ゆるしてもらえなかった。

→ Cô ấy xin lỗi nhiều lần nhưng mãi không được tha thứ.

#21

合ごうコン

HỢP

Tiệc gặp mặt làm quen

友達ともだちに誘さそわれて、初はじめて合ごうコンに参加さんかした。

→ Được bạn rủ, tôi tham gia tiệc gặp mặt làm quen lần đầu tiên.

#22

アプローチ

Sự tiếp cận

彼女かのじょに何度なんどもアプローチしたが、断ことわられた。

→ Tôi đã nhiều lần tiếp cận cô ấy nhưng bị từ chối.

#23

運命うんめい

VẬN MỆNH

Định mệnh, số phận

あの日ひの出会であいは運命うんめいだったと思おもう。

→ Tôi nghĩ cuộc gặp gỡ ngày hôm đó là số phận.

#24

決意する

QUYẾT Ý

Sự quyết tâm, quyết định

彼かれは留学りゅうがくする決意けついを両親りょうしんに伝つたえた。

→ Anh ấy đã truyền đạt quyết tâm du học cho bố mẹ.

#25

プロポーズ

Lời cầu hôn, sự cầu hôn

レストランでサプライズのプロポーズをした。

→ Tôi đã cầu hôn bất ngờ tại nhà hàng.

#26

誓ちかう

THỆ

Thề, thề nguyện

彼かれは二度にどと同おなじ過あやまちを犯おかさないと誓ちかった。

→ Anh ấy thề sẽ không bao giờ mắc lỗi tương tự nữa.

#27

花嫁はなよめ

HOA GIÁ

Cô dâu

花嫁はなよめは白しろいドレスを着きて、教会きょうかいに入はいった。

→ Cô dâu mặc váy trắng bước vào nhà thờ.