地位
Vị trí, địa vị
→ Phải mất nhiều năm để xây dựng địa vị giám đốc.
目上
Người trên, bề trên
→ Nên chú ý thái độ trước mặt người bề trên.
敬意
Sự tôn kính, kính trọng
→ Tôi bày tỏ lòng kính trọng sâu sắc đối với thầy giáo.
敬う
Tôn kính, kính trọng
→ Kính trọng cha mẹ là điều đương nhiên.
的確な
Chính xác, xác đáng
→ Cô ấy lúc nào cũng có thể đưa ra phán đoán chính xác.
忠告
Lời khuyên nhủ, nhắc nhở
→ Tôi hối hận vì đã không nghe lời khuyên nhủ của bạn.
サポート
Sự hỗ trợ
→ Toàn bộ thành viên nhóm hỗ trợ dự án.
いばる
Kiêu căng, hống hách
→ Anh ta lúc nào cũng hống hách nên bị mọi người ghét.
押し付ける
Áp đặt, ép buộc
→ Không được áp đặt ý kiến của mình lên người khác.
ご無沙汰
Không liên lạc (trong thời gian dài)
→ Đã lâu không liên lạc. Anh/chị có khỏe không ạ?
恐縮
Thật ngại, áy náy
→ Thật ngại khi anh/chị đang bận, nhưng cho tôi xin chút thời gian được không ạ?
信頼
Sự tin cậy, tin tưởng
→ Xây dựng mối quan hệ tin cậy cần có thời gian.
従う
Tuân theo, tuân thủ
→ Hãy uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
うなずく
Gật đầu, gật gù
→ Cô ấy vừa nghe giải thích vừa gật đầu sâu.
反論
Phản biện, phản bác
→ Không ai phản bác ý kiến của anh ấy.
わびる
Xin lỗi, tạ lỗi
→ Tôi đã xin lỗi khách hàng vì đến muộn.
やる気
Động lực, sự nhiệt huyết
→ Từ sáng đã không có động lực nên rất khó chịu.
お世辞
Lời khen xã giao, nịnh
→ Dù là lời khen xã giao thì được khen vẫn vui.
ごまをする
Xu nịnh, nịnh bợ
→ Cũng có người xu nịnh để thăng tiến.
上等な
Cao cấp, hảo hạng
→ Tôi đã tặng bà nội trà hảo hạng.
苦痛
Sự đau khổ, khổ sở
→ Đi làm đường dài thật khổ sở.
夫人
Phu nhân, bà (vợ của ai đó)
→ Phu nhân đại sứ đã tham dự buổi tiệc.
ベテラン
Người dày dạn kinh nghiệm, kỳ cựu
→ Cô ấy là người kỳ cựu hơn 20 năm ở công ty này.
平社員
Nhân viên thường, nhân viên quèn
→ Phải mất 15 năm để thăng tiến từ nhân viên thường lên trưởng phòng.