2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 29: Quan hệ trên dưới

Bài 4

Quan hệ trên dưới

Chapter 6: Tại công ty • 24 từ vựng
#1

地位ちい

ĐỊA VỊ

Vị trí, địa vị

社長しゃちょうとしての地位ちいを築きずくのに何なん年ねんもかかった。

→ Phải mất nhiều năm để xây dựng địa vị giám đốc.

#2

目上めうえ

MỤC THƯỢNG

Người trên, bề trên

目上めうえの人ひとの前まえでは態度たいどに気きをつけるべきだ。

→ Nên chú ý thái độ trước mặt người bề trên.

#3

敬意けいい

KÍNH Ý

Sự tôn kính, kính trọng

先生せんせいに深ふかい敬意けいいを表あらわした。

→ Tôi bày tỏ lòng kính trọng sâu sắc đối với thầy giáo.

#4

敬うやまう

KÍNH

Tôn kính, kính trọng

両親りょうしんを敬うやまうのは当然とうぜんのことだ。

→ Kính trọng cha mẹ là điều đương nhiên.

#5

的確てきかくな

ĐÍCH XÁC

Chính xác, xác đáng

彼女かのじょはいつも的確てきかくな判断はんだんができる。

→ Cô ấy lúc nào cũng có thể đưa ra phán đoán chính xác.

#6

忠告する

TRUNG CÁO

Lời khuyên nhủ, nhắc nhở

友人ゆうじんの忠告ちゅうこくを聞きかなかったことを後悔こうかいしている。

→ Tôi hối hận vì đã không nghe lời khuyên nhủ của bạn.

#7

サポート

Sự hỗ trợ

チーム全員ぜんいんでプロジェクトをサポートする。

→ Toàn bộ thành viên nhóm hỗ trợ dự án.

#8

いばる

Kiêu căng, hống hách

彼かれはいつもいばっているから、みんなに嫌きらわれている。

→ Anh ta lúc nào cũng hống hách nên bị mọi người ghét.

#9

押おし付つける

ÁP PHÓ

Áp đặt, ép buộc

自分じぶんの意見いけんを他人たにんに押おし付つけてはいけない。

→ Không được áp đặt ý kiến của mình lên người khác.

#10

ご無沙汰する

SA THÁI

Không liên lạc (trong thời gian dài)

ご無沙汰ぶさたしております。お元気げんきですか。

→ Đã lâu không liên lạc. Anh/chị có khỏe không ạ?

#11

恐縮する

KHỦNG SÚC

Thật ngại, áy náy

お忙いそがしいところ恐縮きょうしゅくですが、少々しょうしょうお時間じかんをいただけますか。

→ Thật ngại khi anh/chị đang bận, nhưng cho tôi xin chút thời gian được không ạ?

#12

信頼する

TÍN LẠI

Sự tin cậy, tin tưởng

信頼関係しんらいかんけいを築きずくには時間じかんがかかる。

→ Xây dựng mối quan hệ tin cậy cần có thời gian.

#13

従したがう

TÙNG

Tuân theo, tuân thủ

医者いしゃの指示しじに従したがって薬くすりを飲のんでください。

→ Hãy uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

#14

うなずく

Gật đầu, gật gù

彼女かのじょは説明せつめいを聞ききながら、深ふかくうなずいた。

→ Cô ấy vừa nghe giải thích vừa gật đầu sâu.

#15

反論する

PHẢN LUẬN

Phản biện, phản bác

彼かれの意見いけんに対たいして、誰だれも反論はんろんしなかった。

→ Không ai phản bác ý kiến của anh ấy.

#16

わびる

Xin lỗi, tạ lỗi

遅刻ちこくしたことをお客様きゃくさまにわびた。

→ Tôi đã xin lỗi khách hàng vì đến muộn.

#17

やる気き

TÁC KHÍ

Động lực, sự nhiệt huyết

朝あさからやる気きが出でなくて困こまっている。

→ Từ sáng đã không có động lực nên rất khó chịu.

#18

お世辞せじ

THẾ TỪ

Lời khen xã giao, nịnh

お世辞せじでも褒ほめられると嬉うれしい。

→ Dù là lời khen xã giao thì được khen vẫn vui.

#19

ごまをする

Xu nịnh, nịnh bợ

出世しゅっせのためにごまをする人ひともいる。

→ Cũng có người xu nịnh để thăng tiến.

#20

上等じょうとうな

THƯỢNG ĐẲNG

Cao cấp, hảo hạng

祖母そぼに上等じょうとうなお茶ちゃを贈おくった。

→ Tôi đã tặng bà nội trà hảo hạng.

#21

苦痛くつう

KHỔ THỐNG

Sự đau khổ, khổ sở

長時間ちょうじかんの通勤つうきんは苦痛くつうだ。

→ Đi làm đường dài thật khổ sở.

#22

夫人ふじん

PHU NHÂN

Phu nhân, bà (vợ của ai đó)

大使たいし夫人ふじんがパーティーに出席しゅっせきした。

→ Phu nhân đại sứ đã tham dự buổi tiệc.

#23

ベテラン

Người dày dạn kinh nghiệm, kỳ cựu

彼女かのじょはこの会社かいしゃで20年にじゅうねん以上いじょうのベテランだ。

→ Cô ấy là người kỳ cựu hơn 20 năm ở công ty này.

#24

平社員ひらしゃいん

BÌNH XÃ VIÊN

Nhân viên thường, nhân viên quèn

平ひら社員しゃいんから部長ぶちょうまで昇進しょうしんするのに15年じゅうごねんかかった。

→ Phải mất 15 năm để thăng tiến từ nhân viên thường lên trưởng phòng.