2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 45: Làm đẹp

Bài 5

Làm đẹp

Chapter 9: Vì sức khỏe • 21 từ vựng
#1

肌はだ

CƠ

Da, làn da

赤あかちゃんの肌はだはとてもやわらかい。

→ Da của em bé rất mềm mại.

#2

手入れする

THỦ NHẬP

Sự chăm sóc, bảo dưỡng

庭にわの手入ていれを毎週まいしゅう末まつしている。

→ Tôi chăm sóc vườn vào mỗi cuối tuần.

#3

ケア

Sự chăm sóc

ストレスケアは現代社会げんだいしゃかいでとても重要じゅうようだ。

→ Chăm sóc sức khỏe tinh thần rất quan trọng trong xã hội hiện đại.

#4

維持する

DUY TRÌ

Sự duy trì, bảo trì

健康けんこうを維持いじするために、毎日まいにち運動うんどうしている。

→ Để duy trì sức khỏe, tôi tập thể dục mỗi ngày.

#5

機能する

CƠ NĂNG

Chức năng, tính năng

このスマホには便利べんりな機能きのうがたくさんある。

→ Chiếc điện thoại thông minh này có rất nhiều tính năng tiện lợi.

#6

かえって

Ngược lại, trái lại

薬くすりを飲のんだら、かえって体調たいちょうが悪わるくなった。

→ Sau khi uống thuốc thì ngược lại tình trạng sức khỏe lại tệ hơn.

#7

刺激しげき

THÍCH KÍCH

Sự kích thích, thúc đẩy, động lực

辛つらい食たべ物ものは胃いへの刺激しげきが強つよい。

→ Đồ ăn cay kích thích mạnh đối với dạ dày.

#8

かさかさ(な/する)

Khô ráp, nhám

冬ふゆになると手てがかさかさになる。

→ Đến mùa đông thì tay trở nên khô ráp.

#9

低下する

ĐÊ HẠ

Sự suy giảm, giảm sút

年齢ねんれいとともに体力たいりょくが低下ていかする。

→ Thể lực suy giảm theo tuổi tác.

#10

くっきり(する)

Rõ ràng, rõ nét

今日きょうは空気くうきが澄すんでいて、山やまがくっきり見みえる。

→ Hôm nay không khí trong lành, nhìn thấy núi rõ ràng.

#11

つや

Độ bóng, độ mượt

彼女かのじょの髪かみにはつやがあって美うつくしい。

→ Tóc của cô ấy bóng mượt và đẹp.

#12

脂肪しぼう

CHI PHƯƠNG

Mỡ, chất béo

脂肪しぼうを燃焼ねんしょうさせるには有酸素運動ゆうさんそうんどうが効果こうか的てきだ。

→ Để đốt cháy mỡ thì tập thể dục nhịp điệu rất hiệu quả.

#13

肥満する

PHÌ MÃN

Béo phì

子こどもの肥満ひまんが社会問題しゃかいもんだいになっている。

→ Béo phì ở trẻ em đã trở thành vấn đề xã hội.

#14

減量する

GIẢM LƯỢNG

Sự giảm cân, giảm trọng lượng

ボクサーは試合前しあいまえに厳きびしい減量げんりょうをする。

→ Võ sĩ quyền Anh giảm cân nghiêm ngặt trước trận đấu.

#15

急激きゅうげきな

CẤP KÍCH

Đột ngột, mãnh liệt, dữ dội

急激きゅうげきな温度おんど変化へんかは体からだに悪わるい。

→ Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột không tốt cho cơ thể.

#16

一向に(〜ない)いっこうに(~ない)

NHẤT HƯỚNG

Hoàn toàn (không ~)

薬くすりを飲のんでいるのに、熱ねつが一向いっこうに下さがらない。

→ Dù đang uống thuốc nhưng sốt hoàn toàn không hạ.

#17

疑うたがわしい

NGHI

Đáng nghi, khả nghi

彼かれの話はなしは疑うたがわしいところが多おおい。

→ Câu chuyện của anh ấy có nhiều chỗ đáng nghi.

#18

姿勢しせい

TƯ THẾ

Tư thế; thái độ

長時間ちょうじかん座すわるときは姿勢しせいに気きをつけたほうがいい。

→ Khi ngồi lâu nên chú ý đến tư thế.

#19

(医者いしゃに)かかる

Y GIẢ

Đi khám (bác sĩ), đi bác sĩ điều trị

風邪かぜがなかなか治なおらないので、医者しゃにかかることにした。

→ Vì cảm mãi không khỏi nên tôi quyết định đi khám bác sĩ.

#20

依存する

Y TỒN

Sự phụ thuộc, lệ thuộc, nghiện

スマホに依存いぞんしすぎるのはよくない。

→ Phụ thuộc quá nhiều vào điện thoại thông minh là không tốt.

#21

映うつす

ÁNH

Soi, chiếu, phản chiếu

スクリーンに写真しゃしんを映うつして説明せつめいした。

→ Tôi chiếu ảnh lên màn hình và giải thích.