処分
Sự bỏ đi, xử lý, giải quyết, xử phạt
→ Hãy xử lý đồ điện cũ theo quy định của thành phố.
不用品
Đồ dùng không cần thiết
→ Tôi đã gom đồ không cần dùng và mang ra chợ trời bán.
はがす
Gỡ ra, bóc ra
→ Gỡ miếng dán cũ ra sạch sẽ thật khó.
束
Bó
→ Tôi đã mua một bó hoa tặng mẹ.
しばる
Trói, bó, buộc
→ Tôi dùng dây thun buộc tóc lại.
段ボール
Thùng các-tông, thùng giấy
→ Tôi đã chuẩn bị mười thùng các-tông để chuyển nhà.
ガムテープ
Băng keo vải
→ Tôi gia cố đáy thùng các-tông bằng băng keo vải.
押し込む
Nhấn vào, ấn vào, nhét vào
→ Tôi bị nhét vào tàu điện chật cứng một cách miễn cưỡng.
リスト
Danh sách
→ Tôi lập danh sách mua sắm rồi mới đi siêu thị.
引っ掛かる
Mắc phải, vướng, bị lừa
→ Quần áo bị vướng vào đinh và rách mất.
持ち上げる
Nâng lên, nhấc lên
→ Thùng này nặng quá, một mình không nhấc lên được.
担ぐ
Vác, khiêng
→ Tôi vác kiệu thần đi khắp phố.
くたびれる
Mệt nhoài, kiệt sức, tả tơi
→ Đi bộ cả ngày nên mệt nhoài hoàn toàn.
すき間
Khe hở, kẽ hở
→ Gió lạnh lùa vào qua khe hở của cánh cửa.
中身
Đồ bên trong, nội dung
→ Đồ bên trong hộp này là gì?
さっさと(する)
Nhanh chóng, mau lẹ
→ Hãy nhanh chóng làm xong bài tập đi.
吊るす
Treo
→ Tôi treo đèn lên trần nhà.
まさに
Đúng là, chính xác
→ Bộ phim này đúng là kiệt tác.
居心地
Cảm giác thoải mái (khi ở)
→ Quán cà phê này rất dễ chịu nên tôi cứ nán lại lâu.
一変
Hoàn toàn thay đổi
→ Từ khi con chào đời, cuộc sống đã hoàn toàn thay đổi.
アンテナ
Ăng-ten
→ Tôi đã lắp đặt ăng-ten ti vi trên mái nhà.
いっそ
Thà vậy, thà rằng
→ Nếu ngày nào cũng tăng ca thì thà chuyển việc luôn còn hơn.