2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 28: Công việc

Bài 3

Công việc

Chapter 6: Tại công ty • 32 từ vựng
#1

ビジネス

Công việc, kinh doanh

彼女かのじょはビジネスの経験けいけんが豊富ほうふだ。

→ Cô ấy có kinh nghiệm kinh doanh phong phú.

#2

就つく

TỰU

Nhận (công việc), đảm nhận

彼かれは医者いしゃの職しょくに就ついた。

→ Anh ấy đã nhận công việc bác sĩ.

#3

生いきがい

SINH GIÁ

Đáng sống, ý nghĩa sống

子こどもの成長せいちょうが私わたしの生いきがいだ。

→ Sự trưởng thành của con cái là lẽ sống của tôi.

#4

やりがい

Đáng làm, giá trị

この仕事しごとはやりがいがある。

→ Công việc này rất đáng làm.

#5

抱いだく

BÃO

Ôm ấp, nuôi dưỡng (ước mơ, hy vọng)

彼かれは将来しょうらいに大おおきな希望きぼうを抱だいている。

→ Anh ấy ôm ấp hy vọng lớn cho tương lai.

#6

打ち合わせする

ĐẢ HỢP

Sự gặp gỡ bàn bạc, buổi trao đổi

クライアントとの打うち合あわせに出席しゅっせきする。

→ Tôi sẽ tham dự buổi trao đổi với khách hàng.

#7

アポイント

Cuộc hẹn gặp

お客様きゃくさまとのアポイントを取とってください。

→ Hãy đặt lịch hẹn gặp với khách hàng.

#8

応対する

ỨNG ĐỐI

Sự trả lời, ứng tiếp

受付うけつけの応対おうたいがとても丁寧ていねいだった。

→ Cách ứng tiếp ở quầy lễ tân rất lịch sự.

#9

伝言する

TRUYỀN NGÔN

Lời nhắn

伝言でんごんを残のこしてもよろしいですか。

→ Tôi để lại lời nhắn có được không ạ?

#10

改あらためて

CẢI

Lần nữa, lại, lúc khác

改あらためてお礼れいを申もうし上あげます。

→ Tôi xin một lần nữa gửi lời cảm ơn.

#11

じかに

Trực tiếp

社長しゃちょうにじかに話はなしを聞きいた。

→ Tôi đã trực tiếp nghe giám đốc nói.

#12

プロジェクト

Dự án

このプロジェクトは来月らいげつ完成かんせいする予定よていだ。

→ Dự án này dự kiến hoàn thành vào tháng sau.

#13

意図する

Ý ĐỒ

Ý đồ, ý định

彼かれの意図いとがよくわからない。

→ Tôi không hiểu rõ ý đồ của anh ấy.

#14

新あらたな

TÂN

Mới

新あらたな問題もんだいが発生はっせいした。

→ Một vấn đề mới đã phát sinh.

#15

組くむ

TỔ

Kết hợp, phối hợp, lập (đội)

彼かれと組くんで仕事しごとをしたい。

→ Tôi muốn phối hợp làm việc với anh ấy.

#16

取り引きする

THỦ DẪN

Giao dịch, quan hệ làm ăn

海外かいがいの企業きぎょうと取とり引ひきを始はじめた。

→ Chúng tôi đã bắt đầu giao dịch với doanh nghiệp nước ngoài.

#17

依頼する

Y LẠI

Yêu cầu, nhờ, đề nghị

弁護士べんごしに相談そうだんを依頼いらいした。

→ Tôi đã nhờ luật sư tư vấn.

#18

任まかせる

NHIỆM

Giao phó, ủy thác

この仕事しごとは君きみに任まかせるよ。

→ Công việc này giao phó cho cậu nhé.

#19

引ひき受うける

DẪN THỤ

Tiếp nhận, nhận lời, đảm nhận

難むずかしい仕事しごとを引ひき受うける覚悟かくごがある。

→ Tôi sẵn sàng đảm nhận công việc khó khăn.

#20

こなす

Xử lý, hoàn thành (gọn gàng)

彼かれは一日ひといちに多おおくの仕事しごとをこなす。

→ Anh ấy hoàn thành nhiều công việc trong một ngày.

#21

成果せいか

THÀNH QUẢ

Thành quả, kết quả

研究けんきゅうの成果せいかを発表はっぴょうした。

→ Tôi đã phát biểu kết quả nghiên cứu.

#22

達成する

ĐẠT THÀNH

Sự đạt được, hoàn thành

目標もくひょうを達成たっせいした時ときの喜よろこびは大おおきい。

→ Niềm vui khi đạt được mục tiêu rất lớn.

#23

作業する

TÁC NGHIỆP

Thao tác, tác nghiệp, công việc

工事こうじの作業さぎょうが予定通よていどおり進すすんでいる。

→ Công tác thi công đang tiến hành đúng kế hoạch.

#24

保留する

BẢO LƯU

Sự bảo lưu, hoãn lại

決定けっていを保留ほりゅうにする。

→ Hoãn lại quyết định.

#25

やり直なおす

TRỰC

Làm lại

最初さいしょからやり直なおさなければならない。

→ Phải làm lại từ đầu.

#26

件けん

KIỆN

Vụ, trường hợp, vấn đề, công việc

その件けんについては、後あとで話はなしましょう。

→ Về vấn đề đó, chúng ta hãy nói sau nhé.

#27

急用きゅうよう

CẤP DỤNG

Công việc gấp, việc khẩn

急用きゅうようで早退そうたいしなければならない。

→ Vì có việc gấp nên phải về sớm.

#28

至急しきゅう

CHÍ CẤP

Cấp tốc, khẩn cấp

至急しきゅう、会議室かいぎしつに来きてください。

→ Hãy đến phòng họp ngay lập tức.

#29

手順てじゅん

THỦ THUẬN

Trình tự, thứ tự, quy trình

手順てじゅんに従したがって操作そうさしてください。

→ Hãy thao tác theo đúng trình tự.

#30

移動する

DI ĐỘNG

Sự di chuyển

会議室かいぎしつの移動いどうをお願ねがいします。

→ Xin hãy di chuyển sang phòng họp khác.

#31

大工だいく

ĐẠI CÔNG

Thợ mộc

父ちちは大工だいくとして40年間よんじゅうねんかん働はたらいてきた。

→ Bố tôi đã làm thợ mộc suốt 40 năm.

#32

ガードマン

Người bảo vệ

ビルの入口いりぐちにガードマンが立たっている。

→ Có người bảo vệ đứng ở cửa vào tòa nhà.