接近
Sự tiếp cận, đến gần
→ Áp thấp đang tiếp cận vùng Kantou.
備える
Chuẩn bị, phòng bị, đối phó với
→ Hãy chuẩn bị sẵn thức ăn dự trữ để phòng khi có động đất.
砂
Cát
→ Bọn trẻ đang xây lâu đài bằng cát.
あふれる
Tràn, ngập
→ Rót nước vào cốc quá nhiều nên bị tràn ra mất rồi.
降水量
Lượng mưa
→ Lượng mưa năm nay gấp đôi năm ngoái.
観測
Sự quan trắc, đo đạc
→ Quan trắc chuyển động của các ngôi sao tại đài thiên văn.
大気
Không khí, khí quyển
→ Ô nhiễm không khí gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
荒れる
(Biển) động, (da) khô, nứt nẻ
→ Vào mùa đông, thời tiết dễ trở nên xấu.
傾く
Nghiêng, có chiều hướng đi xuống
→ Tòa nhà bị nghiêng vì động đất.
またぐ
Bước qua, vượt qua
→ Tôi bước qua vũng nước mà đi.
応答
Tiếng đáp trả, sự hồi âm
→ Dù gọi bao nhiêu lần cũng không có tiếng hồi âm.
静まる
Tĩnh lặng, lắng xuống, dịu đi
→ Tôi ở trong nơi trú ẩn cho đến khi cơn bão lắng xuống.
もたらす
Gây nên, mang đến
→ Công nghệ mới đã mang đến sự thay đổi lớn cho xã hội.
及ぼす
Gây ra, gây ảnh hưởng
→ Hút thuốc gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
及ぶ
Đến mức, đạt mức
→ Cuộc họp kéo dài đến 5 tiếng.
去る
Rời đi, bỏ đi
→ Anh ấy đã rời khỏi thị trấn này mà không nói gì.
ひとまず
Tạm thời, trước mắt
→ Chi tiết sẽ nói sau, nhưng tạm thời báo cáo trước đã.
直後
Ngay sau khi
→ Xe cứu thương đã đến ngay sau khi vụ tai nạn xảy ra.
行動
Hành động, hoạt động
→ Anh ấy luôn hành động có trách nhiệm.
万一
Nhỡ, chẳng may, vạn nhất
→ Nên mua bảo hiểm phòng khi chẳng may có chuyện xảy ra.
傾向
Khuynh hướng, xu hướng
→ Xu hướng giới trẻ xa rời việc đọc sách vẫn đang tiếp tục.
達する
Đạt, đạt đến
→ Nhiệt độ đã đạt 40 độ.
災害
Thảm họa, tai họa
→ Khi xảy ra thảm họa, trước tiên hãy đảm bảo an toàn cho bản thân.