2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 37: Bão, động đất

Bài 2

Bão, động đất

Chapter 8: Thiên nhiên - Thư giãn • 23 từ vựng
#1

接近する

TIẾP CẬN

Sự tiếp cận, đến gần

低気圧ていきあつが関東地方かんとうちほうに接近せっきんしています。

→ Áp thấp đang tiếp cận vùng Kantou.

#2

備そなえる

BỊ

Chuẩn bị, phòng bị, đối phó với

地震じしんに備そなえて、非常食ひじょうしょくを用意よういしておこう。

→ Hãy chuẩn bị sẵn thức ăn dự trữ để phòng khi có động đất.

#3

砂すな

SA

Cát

子供こどもたちが砂すなで城しろを作つくっている。

→ Bọn trẻ đang xây lâu đài bằng cát.

#4

あふれる

Tràn, ngập

コップに水みずを入いれすぎて、あふれてしまった。

→ Rót nước vào cốc quá nhiều nên bị tràn ra mất rồi.

#5

降水量こうすいりょう

GIÁNG THỦY LƯỢNG

Lượng mưa

今年ことしの降水量こうすいりょうは去年きょねんの倍ばいだった。

→ Lượng mưa năm nay gấp đôi năm ngoái.

#6

観測する

QUAN TRẮC

Sự quan trắc, đo đạc

天文台てんもんだいで星ほしの動うごきを観測かんそくする。

→ Quan trắc chuyển động của các ngôi sao tại đài thiên văn.

#7

大気たいき

ĐẠI KHÍ

Không khí, khí quyển

大気汚染たいきおせんは健康けんこうに悪影響あくえいきょうを及およぼす。

→ Ô nhiễm không khí gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

#8

荒あれる

HOANG

(Biển) động, (da) khô, nứt nẻ

冬ふゆになると天気てんきが荒あれやすい。

→ Vào mùa đông, thời tiết dễ trở nên xấu.

#9

傾かたむく

KHUYNH

Nghiêng, có chiều hướng đi xuống

地震じしんで建物たてものが傾かたむいてしまった。

→ Tòa nhà bị nghiêng vì động đất.

#10

またぐ

Bước qua, vượt qua

水みずたまりをまたいで歩あゆみいた。

→ Tôi bước qua vũng nước mà đi.

#11

応答する

ỨNG ĐÁP

Tiếng đáp trả, sự hồi âm

何度なんど呼よびかけても、応答おうとうがなかった。

→ Dù gọi bao nhiêu lần cũng không có tiếng hồi âm.

#12

静しずまる

TĨNH

Tĩnh lặng, lắng xuống, dịu đi

嵐あらしが静しずまるまで、避難所ひなんじょにいた。

→ Tôi ở trong nơi trú ẩn cho đến khi cơn bão lắng xuống.

#13

もたらす

Gây nên, mang đến

新あたらしい技術ぎじゅつは社会しゃかいに大おおきな変化へんかをもたらした。

→ Công nghệ mới đã mang đến sự thay đổi lớn cho xã hội.

#14

及およぼす

CẬP

Gây ra, gây ảnh hưởng

喫煙きつえんは健康けんこうに悪影響あくえいきょうを及およぼす。

→ Hút thuốc gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

#15

及およぶ

CẬP

Đến mức, đạt mức

会議かいぎは5時間ごじかんに及およんだ。

→ Cuộc họp kéo dài đến 5 tiếng.

#16

去さる

KHỨ

Rời đi, bỏ đi

彼かれは何なにも言いわずにこの町まちを去さった。

→ Anh ấy đã rời khỏi thị trấn này mà không nói gì.

#17

ひとまず

Tạm thời, trước mắt

詳くわしいことは後あとで話はなすが、ひとまず報告ほうこくだけしておく。

→ Chi tiết sẽ nói sau, nhưng tạm thời báo cáo trước đã.

#18

直後ちょくご

TRỰC HẬU

Ngay sau khi

事故じこの直後ちょくごに救急車きゅうきゅうしゃが到着とうちゃくした。

→ Xe cứu thương đã đến ngay sau khi vụ tai nạn xảy ra.

#19

行動する

HÀNH ĐỘNG

Hành động, hoạt động

彼かれは常つねに責任せきにんある行動こうどうを取とる。

→ Anh ấy luôn hành động có trách nhiệm.

#20

万一まんいち

VẠN NHẤT

Nhỡ, chẳng may, vạn nhất

万一まんいちに備そなえて、保険ほけんに入はいっておいた方ほうがいい。

→ Nên mua bảo hiểm phòng khi chẳng may có chuyện xảy ra.

#21

傾向けいこう

KHUYNH HƯỚNG

Khuynh hướng, xu hướng

若者わかものの読書離どくしょばなれの傾向けいこうが続つづいている。

→ Xu hướng giới trẻ xa rời việc đọc sách vẫn đang tiếp tục.

#22

達たっする

ĐẠT

Đạt, đạt đến

気温きおんが40度よんじゅうどに達たっした。

→ Nhiệt độ đã đạt 40 độ.

#23

災害さいがい

TAI HẠI

Thảm họa, tai họa

災害時さいがいじには、まず自分じぶんの安全あんぜんを確保かくほしてください。

→ Khi xảy ra thảm họa, trước tiên hãy đảm bảo an toàn cho bản thân.