2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 5: Mối quan hệ (trở nên) xấu đi

Bài 5

Mối quan hệ (trở nên) xấu đi

Chapter 1: Quan hệ giữa người với người • 29 từ vựng
#1

ささいな

Nhỏ nhặt, vụn vặt

ささいなミスが大おおきな問題もんだいにつながることもある。

→ Một sai lầm nhỏ nhặt đôi khi cũng dẫn đến vấn đề lớn.

#2

避さける

TỊ

Né tránh, lảng tránh

危険きけんを避さけるために、別べつの道みちを通とおった。

→ Để né tránh nguy hiểm, tôi đã đi đường khác.

#3

誤解する

NGỘ GIẢI

Sự hiểu nhầm, ngộ nhận

メールの文面ぶんめんが短みじかすぎて、誤解ごかいを与あたえてしまった。

→ Nội dung email quá ngắn nên đã gây ra hiểu nhầm.

#4

勘違いする

KHÁM VI

Sự hiểu nhầm, phán đoán nhầm

日ひにちを勘違かんちがいして、約束やくそくに遅おくれてしまった。

→ Tôi nhầm ngày nên đã đến trễ hẹn.

#5

言い訳する

NGÔN DỊCH

Lời bào chữa, viện cớ

遅刻ちこくの言い訳いいわけをしても、先生せんせいは許ゆるしてくれなかった。

→ Dù bào chữa cho việc đi trễ nhưng thầy giáo vẫn không tha thứ.

#6

きっぱり[と]

Dứt khoát

悪わるい習慣しゅうかんをきっぱりやめると決きめた。

→ Tôi quyết định dứt khoát bỏ thói quen xấu.

#7

ばかにする

Coi thường, chế giễu

人ひとをばかにするような発言はつげんは控ひかえてください。

→ Xin hãy kiềm chế những phát ngôn coi thường người khác.

#8

いやみ(な)

Mỉa mai, châm biếm

彼女かのじょはいやみな笑わらい方かたをする。

→ Cô ấy cười một cách mỉa mai.

#9

責せめる

TRÁCH

Trách móc, đổ lỗi

失敗しっぱいした自分じぶんを責せめすぎないでください。

→ Đừng trách bản thân mình quá nhiều khi thất bại.

#10

けなす

Chê bai, gièm pha

人ひとの作品さくひんをけなすのは簡単かんたんだが、作つくるのは難むずかしい。

→ Chê bai tác phẩm của người khác thì dễ, nhưng sáng tạo ra thì khó.

#11

だまる

Im lặng

先生せんせいに怒おこられて、みんなだまってしまった。

→ Bị thầy giáo mắng, mọi người đều im lặng.

#12

にらむ

Trừng mắt, lườm

電車でんしゃで隣となりの人ひとににらまれて、怖こわかった。

→ Bị người bên cạnh trên tàu trừng mắt nhìn, tôi sợ lắm.

#13

裏切うらぎる

LÝ THIẾT

Phản bội

友人ゆうじんに裏切うらぎられたショックから、なかなか立ち直なおれなかった。

→ Tôi mãi không thể gượng dậy sau cú sốc bị bạn phản bội.

#14

だます

Lừa gạt, lừa dối

うまい話はなしにだまされないように気きをつけてください。

→ Hãy cẩn thận để không bị lừa bởi những lời hứa hẹn hấp dẫn.

#15

せい

Vì ~(lý do xấu), tại ~

寝不足ねぶそくのせいで、仕事しごとに集中しゅうちゅうできない。

→ Vì thiếu ngủ nên tôi không thể tập trung làm việc.

#16

行為こうい

HÀNH VI

Hành vi, hành động

そのような行為こういは法律ほうりつで禁止きんしされている。

→ Hành vi như vậy bị pháp luật cấm.

#17

口論する

KHẨU LUẬN

Cãi nhau, khẩu chiến

兄あにと政治せいじの話はなしで口論こうろんになった。

→ Tôi đã cãi nhau với anh trai về chuyện chính trị.

#18

怒鳴どなる

NỘ MINH

Quát, hét lên

上司じょうしに怒鳴どなられて、泣なきそうになった。

→ Bị sếp quát mắng, tôi suýt khóc.

#19

殴なぐる

ẨU

Đấm, đánh

理由りゆうもなく人ひとを殴なぐるのは犯罪はんざいだ。

→ Đánh người mà không có lý do là phạm tội.

#20

貸し借りする

THẢI TÁ

Cho vay và vay mượn

物ものの貸かし借かりはトラブルの原因げんいんになりやすい。

→ Việc cho mượn và mượn đồ dễ gây ra rắc rối.

#21

ばらす

Tiết lộ, tháo rời ra

サプライズパーティーの計画けいかくをばらさないでね。

→ Đừng tiết lộ kế hoạch bữa tiệc bất ngờ nhé.

#22

気きまずい

KHÍ

Khó xử, ngại ngùng

元もとカノに偶然ぐうぜん会あって、気きまずい雰囲気ふんいきになった。

→ Tình cờ gặp lại bạn gái cũ, không khí trở nên ngại ngùng.

#23

今いまさら

KIM

Giờ này (mà ~), bây giờ mới ~

今いまさら後悔こうかいしても、もう遅おそい。

→ Giờ này mà hối hận thì cũng đã muộn rồi.

#24

台無だいなし

ĐÀI VÔ

Hỏng hết, công cốc

雨あめのせいで、せっかくの旅行りょこうが台無だいなしになった。

→ Vì mưa mà chuyến du lịch hiếm hoi bị hỏng hết.

#25

うらむ

Oán giận, thù hận

彼かれをうらんでも、何なにも変かわらない。

→ Dù có oán giận anh ta thì cũng không thay đổi được gì.

#26

追おい出だす

TRUY XUẤT

Đuổi đi, tống ra

ルールを守まもらない人ひとは、グループから追おい出だされる。

→ Người không tuân thủ quy tắc sẽ bị đuổi khỏi nhóm.

#27

仲間外なかまはずれ

TRỌNG GIAN NGOẠI

Bị cô lập, bị tẩy chay, ra rìa

クラスで仲間外なかまはずれにされて、学校がっこうに行いきたくなかった。

→ Bị cô lập trong lớp nên tôi không muốn đến trường.

#28

あいつ

Thằng đó, hắn, nó

あいつはいつも約束やくそくを破やぶる。

→ Thằng đó lúc nào cũng thất hứa.

#29

他人たにん

THA NHÂN

Người dưng, người khác

他人たにんの目めを気きにしすぎるのはよくない。

→ Quá quan tâm đến ánh mắt người khác là không tốt.