2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 10: Từ thể hiện thời gian

Bài 5

Từ thể hiện thời gian

Chapter 2: Đời sống • 26 từ vựng
#1

現在げんざい

HIỆN TẠI

Hiện tại

現在げんざいの仕事しごとに満足まんぞくしていますか。

→ Bạn có hài lòng với công việc hiện tại không?

#2

過去かこ

QUÁ KHỨ

Quá khứ

過去かこの失敗しっぱいから学まなぶことが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là học hỏi từ những thất bại trong quá khứ.

#3

年月ねんげつ

NIÊN NGUYỆT

Năm tháng, thời gian

長ながい年月としつきが経たって、町まちの景色けしきはすっかり変かわった。

→ Sau nhiều năm tháng dài, phong cảnh thị trấn đã thay đổi hoàn toàn.

#4

月日つきひ

NGUYỆT NHẬT

Ngày tháng, thời gian

月日つきひが流ながれて、あの頃ころの記憶きおくも薄うすれてきた。

→ Ngày tháng trôi qua, ký ức ngày ấy cũng dần phai nhạt.

#5

日時にちじ

NHẬT THỜI

Ngày giờ

面接めんせつの日時にちじが決きまりましたら、ご連絡れんらくください。

→ Khi ngày giờ phỏng vấn đã được quyết định, xin hãy liên lạc.

#6

今日こんにち

KIM NHẬT

Ngày nay

今日きょうでは、インターネットなしの生活せいかつは考かんがえられない。

→ Ngày nay, không thể tưởng tượng cuộc sống mà không có internet.

#7

年代ねんだい

NIÊN ĐẠI

Những năm, thế hệ

この遺跡いせきは紀元前きげんぜんの年代ねんだいのものだと考かんがえられている。

→ Di tích này được cho là thuộc niên đại trước Công nguyên.

#8

年間ねんかん

NIÊN GIAN

Trong năm, hàng năm

この会社かいしゃの年間ねんかん売上うりあげは10億円じゅうおくえんを超こえている。

→ Doanh thu hàng năm của công ty này vượt quá 1 tỷ yên.

#9

年中ねんじゅう

NIÊN TRUNG

Suốt năm, quanh năm, cả năm

沖縄おきなわは年中ねんじゅう暖あたたかいので、冬ふゆでも泳およげる。

→ Okinawa quanh năm ấm áp nên mùa đông cũng có thể bơi được.

#10

本年ほんねん

BỔN NIÊN

Năm nay (trang trọng)

本年度ほんねんどの予算よさんは昨年さくねんより増加ぞうかした。

→ Ngân sách năm nay đã tăng so với năm ngoái.

#11

日中にっちゅう

NHẬT TRUNG

Ban ngày

日中にっちゅうは暑あついが、夜よるになると涼すずしくなる。

→ Ban ngày nóng, nhưng đến đêm thì mát mẻ.

#12

夜間やかん

DẠ GIAN

Ban đêm

夜間やかんの工事こうじで、近所きんじょの人ひとが迷惑めいわくしている。

→ Công trình thi công ban đêm khiến hàng xóm phiền hà.

#13

ただ今いま

KIM

Bây giờ, câu chào khi về đến

ただ今いま、会議かいぎ中ちゅうですので、後ちほどかけ直なおします。

→ Hiện tại đang họp nên tôi sẽ gọi lại sau ạ.

#14

先さきほど

TIÊN

Lúc nãy, vừa rồi

先さきほどお送おくりしたメールをご確認かくにんください。

→ Xin hãy xác nhận email tôi vừa gửi lúc nãy.

#15

近々ちかぢか

CẬN

Sắp tới, nay mai

近々ちかぢか引ひっ越こしをする予定よていです。

→ Tôi dự định sắp tới sẽ chuyển nhà.

#16

後日ごじつ

HẬU NHẬT

Ngày khác, hôm khác

後日ごじつ改あらためてご連絡れんらくいたします。

→ Tôi sẽ liên lạc lại vào ngày khác ạ.

#17

やがて

Chẳng mấy chốc, rồi sẽ

春はるが来くれば、やがて桜さくらが咲さくだろう。

→ Khi mùa xuân đến, chẳng mấy chốc hoa anh đào sẽ nở.

#18

いずれ

Rồi thì, một ngày nào đó

いずれ真実しんじつが明あきらかになるだろう。

→ Rồi thì sự thật sẽ được sáng tỏ thôi.

#19

今後こんご

KIM HẬU

Từ nay về sau, sau này

今後こんごこのようなミスがないように注意ちゅういしてください。

→ Xin hãy chú ý để từ nay về sau không xảy ra lỗi như thế này.

#20

すでに

Đã, đã rồi

駅えきに着ついたとき、すでに電車んしゃは出発しゅっぱつしていた。

→ Khi đến ga, tàu đã xuất phát rồi.

#21

あらかじめ

Trước, sẵn từ trước

旅行りょこうに行いく前まえに、あらかじめホテルを予約よやくしておいた。

→ Trước khi đi du lịch, tôi đã đặt trước khách sạn.

#22

従来じゅうらい

TÙNG LAI

Lâu nay, từ trước đến nay

従来じゅうらいの方法ほうほうでは効率こうりつが悪わるいので、新あたらしいシステムを導入どうにゅうした。

→ Phương pháp từ trước đến nay không hiệu quả nên đã đưa vào hệ thống mới.

#23

あくる

Hôm sau, ngày hôm sau

パーティーは深夜しんやまで続つづき、あくる日ひは皆みな疲つかれていた。

→ Bữa tiệc kéo dài đến khuya, ngày hôm sau ai cũng mệt mỏi.

#24

一時いちじ

NHẤT THỜI

Nhất thời, tạm thời

台風たいふうで一時いちじ停電ていでんになったが、すぐに復旧ふっきゅうした。

→ Bão gây mất điện tạm thời, nhưng đã khôi phục ngay.

#25

一生いっしょう

NHẤT SINH

Cả đời, suốt đời

一生いっしょうに一いち度どは富士山ふじさんに登のぼってみたい。

→ Một lần trong đời tôi muốn thử leo núi Phú Sĩ.

#26

永遠えいえんに

VĨNH VIỄN

Vĩnh viễn, mãi mãi

人間にんげんは永遠えいえんに生いきることはできない。

→ Con người không thể sống mãi mãi.