2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 31: Thi đấu

Bài 1

Thi đấu

Chapter 7: Yêu thích • 28 từ vựng
#1

競技する

CẠNH KỸ

Bộ môn thi đấu

この競技きょうぎは世界中せかいじゅうで人気にんきがある。

→ Bộ môn thi đấu này được yêu thích trên toàn thế giới.

#2

競きそう

CẠNH

Cạnh tranh, ganh đua

二人ふたりの選手せんしゅが金きんメダルを競きそっている。

→ Hai vận động viên đang ganh đua giành huy chương vàng.

#3

戦たたかう

CHIẾN

Chiến đấu, giao tranh

彼かれは病気びょうきと戦たたかいながら仕事しごとを続つづけた。

→ Anh ấy tiếp tục làm việc trong khi chiến đấu với bệnh tật.

#4

勝負する

THẮNG PHỤ

Sự thắng bại, sự thi đấu

ここが勝負しょうぶどころだ。

→ Đây là thời điểm quyết định thắng bại.

#5

勝敗しょうはい

THẮNG PHẠI

Sự thắng bại, kết quả thi đấu

勝敗しょうはいは時ときの運うんだ。

→ Thắng bại là do vận may.

#6

勝利する

THẮNG LỢI

Thắng lợi, chiến thắng

チームは三連勝さんれんしょうで勝利しょうりを重かさねている。

→ Đội đang tích lũy chiến thắng với ba trận thắng liên tiếp.

#7

破やぶる

PHÁ

Đánh bại, xé rách

日本にほんチームが強豪きょうごうのブラジルを破やぶった。

→ Đội Nhật Bản đã đánh bại đội mạnh Brazil.

#8

やっつける

Đánh bại, hạ gục

ヒーローが悪者わるものをやっつけた。

→ Người hùng đã hạ gục kẻ ác.

#9

敗やぶれる

BẠI

Bị đánh bại, thua

決勝戦けっしょうせんで惜おしくも敗やぶれた。

→ Đáng tiếc đã thua trong trận chung kết.

#10

攻せめる

CÔNG

Tấn công

守まもるだけでなく、攻せめることも大切たいせつだ。

→ Không chỉ phòng thủ, tấn công cũng quan trọng.

#11

逆転する

NGHỊCH CHUYỂN

Sự lật ngược, đảo ngược tình thế

最終回さいしゅうかいに逆転ぎゃくてんホームランが出でた。

→ Cú home run lật ngược tình thế đã xuất hiện ở hiệp cuối.

#12

開会する

KHAI HỘI

Sự khai mạc

大会たいかいの開会かいかいを宣言せんげんします。

→ Tôi xin tuyên bố khai mạc đại hội.

#13

中断する

TRUNG ĐOẠN

Sự gián đoạn, tạm dừng

工事こうじは台風たいふうのため中断ちゅうだんされた。

→ Công trình bị gián đoạn do bão.

#14

延長する

DUYÊN TRƯỜNG

Sự kéo dài, đấu thêm giờ

ビザの延長えんちょう手続てつづきをした。

→ Tôi đã làm thủ tục gia hạn visa.

#15

勇いさましい

DŨNG

Dũng cảm, oai hùng

彼かれは勇いさましい姿すがたで戦場せんじょうに向むかった。

→ Anh ấy với dáng vẻ oai hùng tiến ra chiến trường.

#16

勢いきおい

THẾ

Đà, sức mạnh, khí thế

雨あめの勢いきおいが強つよくなってきた。

→ Mưa ngày càng mạnh hơn.

#17

さすが[に]

Quả là, quả nhiên, xứng đáng

さすがプロだけあって、仕事しごとが速はやい。

→ Quả không hổ danh là chuyên nghiệp, làm việc nhanh thật.

#18

観客かんきゃく

QUAN KHÁCH

Khán giả

観客席かんきゃくせきは満員まんいんだった。

→ Khán đài đã chật kín.

#19

敵てき

ĐỊCH

Đối phương, kẻ thù

敵てきの動うごきをよく観察かんさつしなさい。

→ Hãy quan sát kỹ động thái của đối phương.

#20

グラウンド

Sân bãi, sân vận động

雨あめでグラウンドがぬかるんでいる。

→ Sân bãi bị lầy lội vì mưa.

#21

順位じゅんい

THUẬN VỊ

Thứ tự, thứ hạng

彼かれは世界せかいランキングで順位じゅんいを上あげた。

→ Anh ấy đã tăng thứ hạng trong bảng xếp hạng thế giới.

#22

トレーナー

Huấn luyện viên / áo nỉ thể thao

トレーナーの指示しじに従したがってトレーニングする。

→ Luyện tập theo chỉ thị của huấn luyện viên.

#23

指導する

CHỈ ĐẠO

Chỉ đạo, hướng dẫn

先生せんせいが生徒せいとに丁寧ていねいに指導しどうしている。

→ Thầy giáo đang hướng dẫn học sinh một cách tận tình.

#24

取とり入いれる

THỦ NHẬP

Đưa vào, áp dụng, tiếp thu

海外かいがいの新あたらしい技術ぎじゅつを取とり入いれた。

→ Đã tiếp thu công nghệ mới từ nước ngoài.

#25

ハードな

Khắc nghiệt, vất vả, gian khổ

今週こんしゅうはハードなスケジュールだった。

→ Tuần này lịch trình rất vất vả.

#26

通用する

THÔNG DỤNG

Thông dụng, được chấp nhận, có hiệu lực

その言い訳いいわけは通用つうようしないよ。

→ Cái cớ đó không được chấp nhận đâu.

#27

技わざ

KỸ

Chiêu thức, kỹ năng, kỹ xảo

新あたらしい技わざを習得しゅうとくするには時間じかんがかかる。

→ Cần thời gian để thành thạo chiêu thức mới.

#28

今いまに

KIM

Chẳng mấy chốc, rồi sẽ

今いまに見みていろ、必かならず成功せいこうしてみせる。

→ Cứ chờ xem, tôi nhất định sẽ thành công cho mà xem.