2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 1: Gia đình

Bài 1

Gia đình

Chapter 1: Quan hệ giữa người với người • 26 từ vựng
#1

一家いっか

NHẤT GIA

Một nhà, cả nhà, cả gia đình

一家いっかで海外旅行かいがいりょこうに出でかけた。

→ Cả gia đình đi du lịch nước ngoài.

#2

ありがたい

Biết ơn, đáng quý, đáng cảm kích

友人ゆうじんの助たすけはとてもありがたかった。

→ Sự giúp đỡ của bạn bè thật đáng quý biết bao.

#3

向むき合あう

HƯỚNG HỢP

Đối diện, đối mặt

自分じぶんの弱よわさに向むき合あうことが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là phải đối diện với điểm yếu của bản thân.

#4

つくづく[と]

Sâu sắc, thấm thía

つくづく自分じぶんの無力むりょくさを感かんじた。

→ Tôi thấm thía cảm nhận được sự bất lực của bản thân.

#5

養やしなう

DƯỠNG

Nuôi, nuôi dưỡng

彼女かのじょは一人ひとりで3人さんにんの子こどもを養やしなっている。

→ Cô ấy một mình nuôi 3 đứa con.

#6

役目やくめ

DỊCH MỤC

Trách nhiệm, vai trò, nhiệm vụ

司会しかいの役目やくめを果はたした。

→ Tôi đã hoàn thành vai trò người dẫn chương trình.

#7

甘あまえる

CAM

Làm nũng, nhõng nhẽo

猫ねこが飼かい主ぬしに甘あまえている。

→ Con mèo đang nhõng nhẽo với chủ.

#8

世間知せけんしらず

THẾ GIAN TRI

Khờ khạo, ngây thơ, thiếu kinh nghiệm xã hội

彼かれは世間せけん知しらずで、お金かねの管理かんりができない。

→ Anh ấy thiếu kinh nghiệm xã hội, không biết quản lý tiền bạc.

#9

しつけ

Sự dạy dỗ, việc giáo dục (khuôn phép, nề nếp)

しつけが厳きびしい家庭かていで育そだった。

→ Tôi lớn lên trong gia đình dạy dỗ nghiêm khắc.

#10

言いいつける

NGÔN

Méc, mách

弟おとうとが私わたしの秘密ひみつを親おやに言いいつけた。

→ Em trai đã méc bố mẹ về bí mật của tôi.

#11

自立する

TỰ LẬP

Tự lập

大学だいがくを卒業そつぎょうしたら、自立じりつしたいと思おもっている。

→ Tôi muốn tự lập sau khi tốt nghiệp đại học.

#12

言いい出だす

NGÔN XUẤT

Nói ra, ngỏ ý

彼かれは突然とつぜん、会社かいしゃを辞やめると言いい出だした。

→ Anh ấy đột nhiên nói ra chuyện muốn nghỉ việc.

#13

意思いし

Ý TƯ

Ý định, ý muốn

彼かれは留学りゅうがくする意思いしが固かたい。

→ Anh ấy có ý định du học rất vững vàng.

#14

尊重する

TÔN TRỌNG

Sự tôn trọng

文化ぶんかの違ちがいを尊重そんちょうすることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là tôn trọng sự khác biệt văn hóa.

#15

説得する

THUYẾT ĐẮC

Sự thuyết phục

彼女かのじょを何度なんども説得せっとくして、やっと同意どういしてもらった。

→ Tôi thuyết phục cô ấy nhiều lần, cuối cùng cũng được đồng ý.

#16

納得する

NẠP ĐẮC

Sự chấp nhận, sự đồng ý

説明せつめいを聞きいて、やっと納得なっとくできた。

→ Nghe giải thích xong, cuối cùng tôi cũng hiểu và chấp nhận được.

#17

逆さからう

NGHỊCH

Chống đối, ngược lại

自然しぜんの力ちからに逆さからうことはできない。

→ Không thể chống lại sức mạnh của tự nhiên.

#18

反省する

PHẢN TỈNH

Sự phản tỉnh, suy nghĩ lại

失敗しっぱいを反省はんせいして、次つぎに生いかしたい。

→ Tôi muốn suy nghĩ lại về thất bại và rút kinh nghiệm cho lần sau.

#19

放ほうっておく

PHÓNG

Bỏ mặc, để yên

その問題もんだいを放はなっておくと、もっとひどくなるよ。

→ Nếu bỏ mặc vấn đề đó, sẽ trở nên tệ hơn đấy.

#20

介護する

GIỚI HỘ

Sự chăm sóc, điều dưỡng

介護かいごの仕事しごとは体力たいりょくが必要ひつようだ。

→ Công việc chăm sóc điều dưỡng cần thể lực.

#21

ホームヘルパー

Người trợ giúp (chăm sóc) tại nhà

ホームヘルパーの資格しかくを取とった。

→ Tôi đã lấy được chứng chỉ người trợ giúp tại nhà.

#22

世代せだい

THẾ ĐẠI

Thế hệ

若い世代わかいせだいはSNSをよく使つかう。

→ Thế hệ trẻ hay sử dụng mạng xã hội.

#23

継つぐ

KẾ

Tiếp nối, kế thừa

彼かれは祖父そふの伝統でんとう的てきな技術ぎじゅつを継ついだ。

→ Anh ấy đã kế thừa kỹ thuật truyền thống của ông nội.

#24

妊娠する

NHÂM THẦN

Sự mang thai

妊娠中にんしんちゅうはお酒さけを飲のんではいけない。

→ Trong thời gian mang thai không được uống rượu.

#25

出産する

XUẤT SẢN

Sự sinh, đẻ (con)

彼女かのじょは無事ぶじに出産しゅっさんした。

→ Cô ấy đã sinh con an toàn.

#26

産うむ

SẢN

Sinh, đẻ

彼女かのじょは双子ふたごを産うんだ。

→ Cô ấy đã sinh đôi.