2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 32: Thời trang

Bài 2

Thời trang

Chapter 7: Yêu thích • 23 từ vựng
#1

格好かっこう

CÁCH HẢO

Hình thức, bộ dạng, vẻ bề ngoài

彼かれの格好かっこうはいつもおしゃれだ。

→ Bộ dạng của anh ấy lúc nào cũng sành điệu.

#2

持もち物もの

TRÌ VẬT

Vật dụng, đồ đạc mang theo

遠足えんそくの持もち物ものリストを確認かくにんしてください。

→ Hãy kiểm tra danh sách đồ dùng mang theo cho chuyến dã ngoại.

#3

身みにつける

THÂN

Mặc, đeo, học hỏi, tiếp thu

留学りゅうがくして、英語力えいごりょくを身みにつけた。

→ Tôi đã du học và tiếp thu được năng lực tiếng Anh.

#4

センス

Gu thẩm mỹ, cảm nhận

彼かれはユーモアのセンスがある。

→ Anh ấy có khiếu hài hước.

#5

ダサい

Quê mùa, lỗi thời, không hợp thời trang

このデザインはちょっとダサいと思おもう。

→ Tôi nghĩ thiết kế này hơi quê mùa.

#6

いまひとつ

Chưa được lắm, còn thiếu một chút

今日きょうの料理りょうりはいまひとつ味あじが薄うすい。

→ Món ăn hôm nay hơi nhạt, chưa được lắm.

#7

スタイル

Thân hình, phong cách

彼女かのじょはスタイルがいいからどんな服ふくも似合にあう。

→ Cô ấy có thân hình đẹp nên mặc gì cũng hợp.

#8

足元あしもと(足下あしもと)

TÚC NGUYÊN (TÚC HẠ)

Bước chân, dưới chân

暗くらいから足元あしもとに気きをつけてください。

→ Trời tối nên hãy cẩn thận bước chân nhé.

#9

ウエスト

Vòng eo

ダイエットしてウエストが細ほそくなった。

→ Tôi ăn kiêng và vòng eo đã thon lại.

#10

見みた目め

KIẾN MỤC

Vẻ bề ngoài

見みた目めで人ひとを判断はんだんしてはいけない。

→ Không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.

#11

人目ひとめ

NHÂN MỤC

Sự chú ý của người khác, ánh mắt của người đời

人目ひとめを気きにしないで、自分じぶんらしくいよう。

→ Đừng lo ánh mắt người đời, hãy sống là chính mình.

#12

色彩しきさい

SẮC THẢI

Sắc thái, màu sắc

この絵画かいがは色彩しきさいが美うつくしい。

→ Bức tranh này có màu sắc rất đẹp.

#13

華はなやかな

HOA

Tươi tắn, lộng lẫy, rực rỡ

華はなやかなドレスを着きてパーティーに出席しゅっせきした。

→ Tôi mặc váy lộng lẫy đi dự tiệc.

#14

鮮あざやかな

TIÊN

Tươi sáng, rực rỡ, sống động

鮮あざやかな青色あおいろの空そらが広ひろがっていた。

→ Bầu trời xanh rực rỡ trải rộng.

#15

統一する

THỐNG NHẤT

Sự thống nhất, thống nhất

社内しゃないのルールを統一とういつする必要ひつようがある。

→ Cần phải thống nhất quy tắc trong công ty.

#16

フリーサイズ

Kích cỡ tự do, một cỡ cho tất cả

この帽子ぼうしはフリーサイズなので、誰だれでもかぶれます。

→ Cái nón này là kích cỡ tự do nên ai cũng đội được.

#17

ぶかぶか(な/する)

Thùng thình, rộng quá

お兄にいさんの靴くつを履はいたら、ぶかぶかだった。

→ Tôi đi thử giày của anh trai thì rộng thùng thình.

#18

生地きじ

SINH ĐỊA

Vải, chất liệu vải

このシャツは生地きじが柔やわらかくて着心地きごこちがいい。

→ Cái áo sơ mi này vải mềm nên mặc rất dễ chịu.

#19

綿めん

MIÊN

Sợi bông, vải cotton

赤あかちゃんの服ふくは綿めん100ひゃくぱーせんと%がいい。

→ Quần áo em bé nên là 100% cotton.

#20

オーダーメイド

Hàng đặt may, may đo

オーダーメイドの靴くつは足あしにぴったりだ。

→ Giày đặt may thì vừa vặn với chân.

#21

サングラス

Kính mát, kính râm

運転中うんてんちゅうはサングラスをかけている。

→ Tôi đeo kính mát khi lái xe.

#22

(ボタンが)取とれる

THỦ

(Nút) bị sút ra, bị rơi ra

コートのボタンが取とれてしまった。

→ Nút áo khoác đã bị sút mất rồi.

#23

浴衣ゆかた

DỤC Y

Yukata (kimono mùa hè của Nhật)

旅館りょかんで浴衣ゆかたを着きてくつろいだ。

→ Tôi mặc yukata thư giãn ở nhà trọ kiểu Nhật.