2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 38: Thiên nhiên

Bài 3

Thiên nhiên

Chapter 8: Thiên nhiên - Thư giãn • 22 từ vựng
#1

大地だいち

ĐẠI ĐỊA

Mặt đất, vùng đất

地震じしんで大地だいちが激はげしく揺ゆれた。

→ Mặt đất rung chuyển dữ dội vì động đất.

#2

広大こうだいな

QUẢNG ĐẠI

Bao la, rộng lớn

北海道ほっかいどうには広大こうだいな牧場ぼくじょうがある。

→ Ở Hokkaido có những đồng cỏ rộng lớn.

#3

砂漠さばく

SA MẠC

Sa mạc

砂漠さばくでは水みずが非常ひじょうに貴重きちょうだ。

→ Ở sa mạc, nước vô cùng quý giá.

#4

谷たに

CỐC

Thung lũng

深ふかい谷たにに霧きりがかかっている。

→ Sương mù bao phủ thung lũng sâu.

#5

滝たき

LANG

Thác nước

この滝たきは高たかさが100メートルもある。

→ Thác nước này cao tới 100 mét.

#6

岸きし

NGẠN

Bờ, bến bờ

船ふねが岸きしに着ついた。

→ Thuyền đã cập bờ.

#7

海辺うみべ

HẢI BIÊN

Ven biển, bờ biển

海辺うみべを散歩さんぽするのが好すきだ。

→ Tôi thích đi dạo ở bờ biển.

#8

透明とうめいな

THẤU MINH

Trong suốt

このグラスは透明とうめいなガラスでできている。

→ Chiếc cốc này được làm từ thủy tinh trong suốt.

#9

底そこ

ĐỂ

Đáy

コップの底そこにまだ少すこし水みずが残のこっている。

→ Ở đáy cốc vẫn còn một chút nước.

#10

生いき物もの

SINH VẬT

Sinh vật, động vật

すべての生いき物ものには命いのちがある。

→ Tất cả sinh vật đều có sự sống.

#11

生物せいぶつ

SINH VẬT

Sinh vật

海うみには多様たような生物せいぶつが生息せいそくしている。

→ Nhiều loài sinh vật đa dạng sinh sống dưới biển.

#12

植物しょくぶつ

THỰC VẬT

Thực vật

この植物しょくぶつは日光にっこうがなくても育そだつ。

→ Loại thực vật này phát triển dù không có ánh nắng.

#13

芽め

NHA

Mầm, chồi

春はるになると木きの芽めが膨ふくらみ始はじめる。

→ Đến mùa xuân, chồi cây bắt đầu phồng lên.

#14

人間にんげん

NHÂN GIAN

Con người

人間にんげんは言葉ことばを使つかってコミュニケーションする。

→ Con người giao tiếp bằng ngôn ngữ.

#15

天然てんねん

THIÊN NHIÊN

Thiên nhiên, tự nhiên

天然てんねんの温泉おんせんに入はいってリラックスした。

→ Tôi thư giãn bằng cách tắm suối nước nóng tự nhiên.

#16

日光にっこう

NHẬT QUANG

Ánh nắng mặt trời

日光にっこうを浴あびるとビタミンDが作つくられる。

→ Tắm nắng giúp cơ thể tạo ra vitamin D.

#17

昇のぼる

THĂNG

Lên, (mặt trời) mọc

太陽たいようは東ひがしから昇のぼる。

→ Mặt trời mọc từ phía đông.

#18

日陰ひかげ

NHẬT ÂM

Bóng râm

暑あついから日陰ひかげで休やすもう。

→ Trời nóng nên hãy nghỉ ngơi ở chỗ bóng râm.

#19

夕焼ゆうやけ

TỊCH THIÊU

Ráng chiều, hoàng hôn đỏ rực

空そらが夕焼ゆうやけで赤あかく染そまった。

→ Bầu trời nhuộm đỏ bởi ráng chiều.

#20

飛とび回まわる

PHI HỒI

Bay quanh, bay khắp nơi

蜂はちが庭中ていちゅうを飛とび回まわっている。

→ Ong bay khắp vườn.

#21

鳴なく

MINH

(Động vật) kêu, hót, hú, gáy

猫ねこが外そとで鳴ないている。

→ Mèo đang kêu ở ngoài.

#22

し[い]んとする

Im lặng, lặng phắc như tờ

夜中やちゅうの図書館としょかんはしんとしていた。

→ Thư viện giữa đêm im lặng như tờ.