2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 7: Tiền bạc

Bài 2

Tiền bạc

Chapter 2: Đời sống • 24 từ vựng
#1

収入しゅうにゅう

THU NHẬP

Thu nhập, khoản thu (chưa trừ các phí tổn)

収入しゅうにゅうが増ふえたので、新あたらしいアパートに引ひっ越こした。

→ Thu nhập tăng nên tôi đã chuyển đến căn hộ mới.

#2

ごく

Cực kỳ, vô cùng

それはごく普通ふつうのことだ。

→ Đó là chuyện rất bình thường.

#3

せいぜい

Nhiều nhất là, tối đa, trong mức có thể

このバッグはせいぜい5000円ごせんえんぐらいだろう。

→ Cái túi này nhiều nhất cũng khoảng 5000 yên thôi.

#4

出費する

XUẤT PHÍ

Chi tiêu

今月こんげつは急きゅうな出費しゅっぴが多おおくて困こまっている。

→ Tháng này chi tiêu đột xuất nhiều nên rất khổ.

#5

赤字あかじ

XÍCH TỰ

Lỗ (âm), chữ đỏ

会社かいしゃは3年連続さんねんれんぞくで赤字あかじだ。

→ Công ty bị lỗ 3 năm liên tiếp.

#6

大金たいきん

ĐẠI KIM

Số tiền lớn

宝たからくじで大金たいきんを手てに入いれた。

→ Anh ấy trúng xổ số được một khoản tiền lớn.

#7

税金ぜいきん

THUẾ KIM

Tiền thuế

税金ぜいきんが高たかすぎると不満ふまんを言いう人ひとが多おおい。

→ Nhiều người phàn nàn rằng tiền thuế quá cao.

#8

納おさめる

NẠP

Nộp, đóng

国民こくみんは税金ぜいきんを納おさめる義務ぎむがある。

→ Công dân có nghĩa vụ nộp thuế.

#9

含ふくむ

HÀM

Bao gồm, chứa

この料金りょうきんにはサービス料りょうが含ふくまれている。

→ Khoản phí này đã bao gồm phí dịch vụ.

#10

公共料金こうきょうりょうきん

CÔNG CỘNG LIÊU KIM

Phí dịch vụ công cộng, tiền điện nước ga

公共料金こうきょうりょうきんは毎月まいつき口座こうざから引ひき落おとされる。

→ Phí dịch vụ công cộng được trích tự động từ tài khoản hàng tháng.

#11

払はらい込こむ

PHẤT NHẬP

Nộp tiền, đóng tiền

家賃やちんを銀行ぎんこうから払はらい込こんだ。

→ Tôi đã nộp tiền thuê nhà qua ngân hàng.

#12

引ひき落おとし

DẪN LẠC

Sự trích tiền tự động (từ tài khoản)

家賃やちんは毎月まいつき25日にじゅうごにちに引ひき落おとしになる。

→ Tiền thuê nhà được trích tự động vào ngày 25 hàng tháng.

#13

手数料てすうりょう

THỦ SỐ LIÊU

Lệ phí, phí dịch vụ

振込手数料ふりこみてすうりょうは300円さんびゃくえんだ。

→ Phí chuyển khoản là 300 yên.

#14

出し入れする

XUẤT NHẬP

Việc rút và gửi (tiền)

この棚たなは本ほんの出だし入いれがしやすい。

→ Kệ sách này dễ lấy ra và cất vào.

#15

高たかくつく

CAO

Đắt tiền, đắt đỏ

安やすいものを買かっても、すぐ壊こわれると結局けっきょく高たかくつく。

→ Dù mua đồ rẻ nhưng nếu nhanh hỏng thì cuối cùng cũng đắt.

#16

残高ざんだか

TÀN CAO

Số dư

ATMで残高ざんだか照会しょうかいをした。

→ Tôi đã kiểm tra số dư tại ATM.

#17

せっせと

Chăm chỉ, siêng năng

彼女かのじょはせっせと勉強べんきょうして、試験けんに合格ごうかくした。

→ Cô ấy chăm chỉ học tập và đã đỗ kỳ thi.

#18

大おおまかな

ĐẠI

Đại khái, ước chừng

まず大おおまかな計画けいかくを立たてよう。

→ Trước tiên hãy lập kế hoạch đại khái.

#19

差さし引ひく

SOA DẪN

Trừ đi

税金ぜいきんを差さし引ひいた後のちの手取てどりは18万円じゅうはちまんえんだ。

→ Lương thực nhận sau khi trừ thuế là 180.000 yên.

#20

努つとめる

NỖ

Nỗ lực, cố gắng

健康けんこう維持いじに努つとめることが大切たいせつだ。

→ Nỗ lực duy trì sức khỏe là điều quan trọng.

#21

立たて替かえる

LẬP THẾ

Tạm ứng, ứng trước

財布さいふを忘わすれたので、同僚どうりょうにお金かねを立たて替かえてもらった。

→ Vì quên ví nên tôi nhờ đồng nghiệp ứng trước tiền.

#22

援助する

VIỆN TRỢ

Sự viện trợ

政府せいふは被災地ひさいちに援助えんじょを送おくった。

→ Chính phủ đã gửi viện trợ đến vùng bị thiên tai.

#23

返済する

PHẢN TẾ

Sự hoàn trả

住宅じゅうたくローンの返済へんさいに30年さんじゅうねんかかる。

→ Việc trả nợ vay mua nhà mất 30 năm.

#24

安定する

AN ĐỊNH

Ổn định

安定あんていした仕事しごとに就つきたい。

→ Tôi muốn có một công việc ổn định.