2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 44: Bệnh và điều trị

Bài 4

Bệnh và điều trị

Chapter 9: Vì sức khỏe • 27 từ vựng
#1

病やむ

BỆNH

Bị bệnh, đau ốm

彼かれは長い間ながいあいだ、胃いを病やんでいた。

→ Anh ấy bị bệnh dạ dày trong thời gian dài.

#2

負傷する

PHỤ THƯƠNG

Bị thương, vết thương

地震じしんで多おおくの人ひとが負傷ふしょうした。

→ Nhiều người bị thương trong trận động đất.

#3

重体じゅうたい

TRỌNG THỂ

Tình trạng nguy kịch

事故じこの被害者ひがいしゃは今いまも重体じゅうたいのままだ。

→ Nạn nhân vụ tai nạn vẫn đang trong tình trạng nguy kịch.

#4

熱中症ねっちゅうしょう

NHIỆT TRUNG CHỨNG

Chứng say nắng, sốc nhiệt

夏場なつばは水分すいぶんをこまめに取とって、熱中症ねっちゅうしょうを予防よぼうしよう。

→ Mùa hè hãy uống nước thường xuyên để phòng ngừa say nắng.

#5

細菌さいきん

TẾ KHUẨN

Vi khuẩn, vi trùng

手てを洗あらわないと、細菌さいきんが体からだに入はいることがある。

→ Nếu không rửa tay, vi khuẩn có thể xâm nhập vào cơ thể.

#6

つまずく

Vấp, sẩy chân / gặp trở ngại

階段かいだんでつまずいて、膝ひざを打うってしまった。

→ Tôi bị vấp ở cầu thang và đập đầu gối.

#7

医療いりょう

Y LIỆU

Y tế, dịch vụ y tế

地方ちほうでは医療いりょうが不足ふそくしている地域ちいきがある。

→ Ở vùng nông thôn có những khu vực thiếu dịch vụ y tế.

#8

高度こうど(な)

CAO ĐỘ

Trình độ cao, tiên tiến

この問題もんだいを解決かいけつするには、高度こうどな技術ぎじゅつが必要ひつようだ。

→ Để giải quyết vấn đề này, cần kỹ thuật trình độ cao.

#9

実績じっせき

THỰC TÍCH

Thành tích thực tế

彼女かのじょはこの分野ぶんやで素晴すばらしい実績じっせきを持もっている。

→ Cô ấy có thành tích xuất sắc trong lĩnh vực này.

#10

負担する

PHỤ ĐẢM

Gánh nặng, chi trả

引ひっ越こしの費用ひようは会社かいしゃが負担ふたんしてくれた。

→ Công ty đã chi trả chi phí chuyển nhà cho tôi.

#11

適用する

THÍCH DỤNG

Sự áp dụng

この規則きそくは来月らいげつから適用てきようされる。

→ Quy tắc này sẽ được áp dụng từ tháng sau.

#12

手当てあて

THỦ ĐƯƠNG

Sự sơ cứu, chăm sóc / trợ cấp

応急おうきゅう手当てあてのやり方かたを学まなんでおくべきだ。

→ Nên học cách sơ cứu từ trước.

#13

尽つくす

TẬN

Dốc hết sức, cống hiến hết mình

彼かれは会社かいしゃのために力ちからを尽つくしてきた。

→ Anh ấy đã cống hiến hết sức vì công ty.

#14

薬品やくひん

DƯỢC PHẨM

Dược phẩm, hóa chất

この薬品やくひんは直射日光ちょくしゃにっこうを避さけて保管ほかんしてください。

→ Xin hãy bảo quản dược phẩm này tránh ánh nắng trực tiếp.

#15

作用する

TÁC DỤNG

Tác dụng

この薬くすりは胃いに作用さようして、痛いたみを和やわらげる。

→ Thuốc này tác dụng lên dạ dày, giúp giảm đau.

#16

目安めやす

MỤC AN

Tiêu chuẩn tham khảo, mức chừng

完成かんせいまでの目安めやすは約やく2週間にしゅうかんです。

→ Thời gian ước tính để hoàn thành là khoảng 2 tuần.

#17

副作用ふくさよう

PHÓ TÁC DỤNG

Tác dụng phụ

この薬くすりには眠ねむくなるという副作用ふくさようがある。

→ Thuốc này có tác dụng phụ là gây buồn ngủ.

#18

余計よけい[に]

DƯ KẾ

Hơn nữa, nhiều hơn (ngoài mong muốn)

考かんがえれば考かんがえるほど、余計よけいに不安ふあんになる。

→ Càng nghĩ thì càng lo lắng hơn.

#19

余計よけいな

DƯ KẾ

Không cần thiết, thừa thãi

余計よけいなことを言いって、彼かれを怒おこらせてしまった。

→ Tôi đã nói chuyện không cần thiết và làm anh ấy tức giận.

#20

もむ

Bóp, xoa bóp, đấm bóp

疲つかれた足あしをもんだら、楽くになった。

→ Tôi bóp chân mỏi thì cảm thấy dễ chịu hơn.

#21

告つげる

CÁO

Thông báo, cho biết, nói

彼女かのじょは突然とつぜん、別わかれを告つげた。

→ Cô ấy đột nhiên thông báo chia tay.

#22

覚悟する

GIÁC NGỘ

Sự quyết tâm, chuẩn bị tinh thần

留学りゅうがくするからには、苦労くろうする覚悟かくごがある。

→ Đã quyết định du học thì tôi sẵn sàng chịu khó.

#23

看病する

KHÁN BỆNH

Sự chăm sóc người bệnh

母ははが入院にゅういんしたとき、交代こうたいで看病かんびょうした。

→ Khi mẹ nhập viện, chúng tôi thay phiên nhau chăm sóc.

#24

配慮する

PHỐI LỰ

Sự quan tâm, cân nhắc, lưu ý

障害しょうがいのある方ほうへの配慮はいりょをお願ねがいします。

→ Xin hãy quan tâm đến những người khuyết tật.

#25

遺伝する

DI TRUYỀN

Di truyền

目めの色いろは遺伝いでんによって決きまることが多おおい。

→ Màu mắt thường được quyết định bởi di truyền.

#26

克服する

KHẮC PHỤC

Khắc phục, vượt qua

彼かれは困難こんなんを克服こくふくして、夢ゆめを実現じつげんした。

→ Anh ấy đã vượt qua khó khăn và thực hiện ước mơ.

#27

リハビリ

Phục hồi chức năng, vật lý trị liệu

手術しゅじゅつ後ごのリハビリは辛つらかったが、諦あきらめなかった。

→ Phục hồi chức năng sau phẫu thuật rất vất vả nhưng tôi không bỏ cuộc.