2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 54: Hình ảnh tích cực

Bài 4

Hình ảnh tích cực

Chapter 11: Trạng thái - Hình ảnh • 19 từ vựng
#1

はきはきする

Quả quyết, sinh động, rõ ràng dứt khoát

彼女かのじょははきはきした話はなし方かたで、面接官めんせつかんに好こう印象いんしょうを与あたえた。

→ Cô ấy nói chuyện rõ ràng, dứt khoát nên đã tạo ấn tượng tốt với người phỏng vấn.

#2

清潔せいけつな

THANH KHIẾT

Sạch sẽ, thanh khiết, tươm tất vô trùng

手てを清潔せいけつにしてから料理りょうりを始はじめてください。

→ Hãy rửa tay sạch sẽ trước khi bắt đầu nấu ăn.

#3

客観的きゃっかんてきな

KHÁCH QUAN ĐÍCH

Mang tính khách quan

客観きゃっかん的てきなデータに基もとづいて判断はんだんすべきだ。

→ Nên đưa ra phán đoán dựa trên dữ liệu khách quan.

#4

冷静れいせいな

LÃNH TĨNH

Điềm tĩnh, bình tĩnh, thanh thản trầm ổn

地震じしんのとき、冷静れいせいに行動こうどうすることが大切たいせつだ。

→ Khi xảy ra động đất, điều quan trọng là hành động một cách bình tĩnh.

#5

もっともな(尤もな)

VƯU

Đương nhiên, đúng đắn, có lý, xác đáng

彼かれの不満ふまんはもっともなことだ。

→ Sự bất mãn của anh ấy là điều có lý.

#6

謙遜けんそんする

KHIÊM TỐN

Sự khiêm tốn, khiêm nhường nhún mình

彼女かのじょは優秀ゆうしゅうなのに、いつも謙けんそんしている。

→ Cô ấy giỏi nhưng lúc nào cũng khiêm tốn.

#7

若々わかわかしい

NHƯỢC

Trẻ trung, đầy sức sống, phơi phới tuổi xuân

運動うんどうを続つづけているおかげで、彼れはいつも若々わかわかしい。

→ Nhờ tiếp tục tập thể dục nên anh ấy lúc nào cũng trẻ trung.

#8

ユニークな

Độc đáo, độc nhất vô nhị, có một không hai

彼かれはいつもユニークなアイデアを出だす。

→ Anh ấy lúc nào cũng đưa ra những ý tưởng độc đáo.

#9

唯一ゆいいつ

DUY NHẤT

Duy nhất, độc nhất vô nhị

これは世界せかいで唯一ゆいいつの作品さくひんだ。

→ Đây là tác phẩm duy nhất trên thế giới.

#10

洗練せんれんする

TẨY LUYỆN

Sự trau chuốt, tinh tế, thanh tao tao nhã

パリは洗練せんれんされた街まちとして有名ゆうめいだ。

→ Paris nổi tiếng là thành phố tinh tế, thanh lịch.

#11

品ひん

PHẨM

Phẩm cách, sự thanh lịch, vẻ quý phái cao sang

あの人ひとは品しなのある振ふる舞まいをする。

→ Người đó có cách cư xử thanh lịch.

#12

広々「と」する

QUẢNG

Rộng lớn, rộng rãi bao la thênh thang

広々ひろびろとした公園こうえんで子供こどもたちが遊あそんでいる。

→ Bọn trẻ đang chơi trong công viên rộng rãi.

#13

ふわふわな/する

Mềm mại, xốp, bông xốp nhẹ tênh

このクッションはふわふわで気持きもちがいい。

→ Chiếc đệm này mềm mại, cảm giác rất dễ chịu.

#14

断然だんぜん

ĐOÁN NHIÊN

Dứt khoát, tuyệt đối, hơn hẳn bỏ xa

このレストランは断然だんぜんおいしい。

→ Nhà hàng này ngon hơn hẳn.

#15

結構けっこうな

KẾT CẤU

Tốt, đủ, được rồi, thịnh soạn

結構けっこうなお品しなをいただき、恐おそれ入いります。

→ Xin cảm ơn vì đã cho tôi món quà tuyệt vời.

#16

見事みごとな

KIẾN SỰ

Tuyệt vời, đẹp đẽ, xuất sắc ngút trời

庭にわの桜さくらが見事みごとに咲さいている。

→ Hoa anh đào trong vườn nở rực rỡ tuyệt đẹp.

#17

貴重きちょうな

QUÝ TRỌNG

Quý giá, quý báu, vô giá khó tìm

この本ほんは貴重きちょうな資料しりょうとして保管ほかんされている。

→ Cuốn sách này được bảo quản như tài liệu quý giá.

#18

質素しっそな

CHẤT TỐ

Giản dị, đạm bạc, khiêm tốn thanh bần

彼かれは質素しっそな食事しょくじをしている。

→ Anh ấy ăn uống đạm bạc.

#19

同様どうような

ĐỒNG DẠNG

Tương tự, giống nhau, cùng một khuôn

前回ぜんかいと同様どうようの方法ほうほうで実験じっけんを行おこなった。

→ Đã tiến hành thí nghiệm bằng phương pháp tương tự như lần trước.