2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 42: Trước khi đổ bệnh

Bài 2

Trước khi đổ bệnh

Chapter 9: Vì sức khỏe • 23 từ vựng
#1

休養する

HƯU DƯỠNG

Sự nghỉ dưỡng, nghỉ ngơi

休養きゅうようを十分じゅうぶんにとって、早はやく元気げんきになってください。

→ Hãy nghỉ ngơi đầy đủ và mau khỏe nhé.

#2

疲労する

BÌ LAO

Sự mệt mỏi, lao lực

長時間ちょうじかんの運転うんてんで疲労ひろうを感かんじた。

→ Tôi cảm thấy mệt mỏi sau khi lái xe nhiều giờ liền.

#3

不調ふちょう(な)

BẤT ĐIỀU

(Tình trạng) không khỏe

最近さいきん、胃いの不調ふちょうが続つづいている。

→ Gần đây, dạ dày tôi liên tục không khỏe.

#4

体調たいちょう

THỂ ĐIỀU

Tình trạng cơ thể, sức khỏe

体調たいちょうがよくないときは、無理むりをしないでください。

→ Khi sức khỏe không tốt, xin đừng cố gắng quá sức.

#5

やや

Hơi, một chút

今日きょうの気温きおんはやや高たかめだ。

→ Nhiệt độ hôm nay hơi cao.

#6

寝心地ねごこち

TẨM TÂM ĐỊA

Cảm giác khi nằm ngủ, sự thoải mái khi ngủ

このベッドは寝心地ねごこちがとてもいい。

→ Chiếc giường này nằm rất thoải mái.

#7

大たいした

ĐẠI

To tát, trọng đại, đáng kể

大たいした問題もんだいではないから、心配しんぱいしないでください。

→ Không phải là vấn đề gì to tát nên đừng lo lắng.

#8

念ねんのため

NIỆM

Để đảm bảo, để chắc chắn

念ねんのため、傘かさを持もって行いこう。

→ Để phòng, hãy mang theo ô đi.

#9

通院する

THÔNG VIỆN

Đi bệnh viện (định kỳ)

足あしのけがで、週しゅうに二に回かい通院つういんしている。

→ Vì bị thương ở chân nên tôi đi bệnh viện hai lần một tuần.

#10

レントゲン

X-quang

レントゲンの結果けっか、骨ほねに異常いじょうはなかった。

→ Kết quả chụp X-quang cho thấy xương không có bất thường.

#11

さらに

Hơn nữa

日本語にほんごを勉強べんきょうして、さらに中国語ちゅうごくごも学まなびたい。

→ Tôi muốn học tiếng Nhật, và hơn nữa còn muốn học cả tiếng Trung.

#12

おとろえる

Sa sút, yếu đi, suy nhược

年としをとると、体力たいりょくがおとろえてくる。

→ Khi già đi, thể lực sẽ suy giảm.

#13

きたえる

Rèn luyện, mài giũa

毎朝まいあさジョギングをして体からだをきたえている。

→ Mỗi sáng tôi chạy bộ để rèn luyện cơ thể.

#14

適度てきどな

THÍCH ĐỘ ĐÍCH

Vừa phải, chừng mực

適度てきどな睡眠すいみんをとることが健康けんこうの秘訣ひけつだ。

→ Ngủ vừa đủ là bí quyết của sức khỏe.

#15

予防する

DƯ PHÒNG

Sự phòng chống, ngừa

手洗てあらいはインフルエンザの予防よぼうに効果こうかがある。

→ Rửa tay có hiệu quả trong việc phòng ngừa cúm.

#16

補給する

BỔ CẤP

Sự bổ sung, thêm vào

マラソン中ちゅうに水分すいぶんを補給ほきゅうするのは重要じゅうようだ。

→ Bổ sung nước trong khi chạy marathon là rất quan trọng.

#17

不足する

BẤT TÚC

Sự thiếu

睡眠不足すいみんぶそくは健康けんこうに悪わるい影響えいきょうを与あたえる。

→ Thiếu ngủ gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

#18

サプリメント

Thực phẩm chức năng, viên bổ sung

最近さいきん、ビタミンのサプリメントを飲み始はじめた。

→ Gần đây tôi bắt đầu uống viên bổ sung vitamin.

#19

取とり戻もどす

THỦ PHẢN

Lấy lại

失うしなった自信じしんを取とり戻もどすのに時間じかんがかかった。

→ Tôi mất nhiều thời gian để lấy lại sự tự tin đã đánh mất.

#20

ワクチン

Vắc-xin

子こどものころ、いろいろなワクチンを接種せっしゅした。

→ Hồi nhỏ, tôi đã được tiêm nhiều loại vắc-xin.

#21

加入する

GIA NHẬP

Tham gia, gia nhập

スポーツクラブに加入かにゅうして、毎週まいしゅうトレーニングしている。

→ Tôi đã gia nhập câu lạc bộ thể thao và tập luyện mỗi tuần.

#22

医師いし

Y SĨ

Bác sĩ

医師いしの指示しじに従したがって薬くすりを飲のんでいる。

→ Tôi uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

#23

くれぐれも

Nhất định, nhất thiết (dặn dò tha thiết)

くれぐれも風邪かぜをひかないように気きをつけてください。

→ Xin hãy nhất định cẩn thận để không bị cảm lạnh.