2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 30: Nghỉ việc, chuyển chỗ làm

Bài 5

Nghỉ việc, chuyển chỗ làm

Chapter 6: Tại công ty • 25 từ vựng
#1

退職する

THOÁI CHỨC

Sự nghỉ việc

定年退職ていねんたいしょくした後ご、のんびり暮くらしたい。

→ Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống thong thả.

#2

転職する

CHUYỂN CHỨC

Sự chuyển việc

転職てんしょくサイトに登録とうろくして、新あたらしい仕事しごとを探さがしている。

→ Tôi đã đăng ký trang web tìm việc và đang tìm công việc mới.

#3

首くびになる

THỦ

Bị đuổi việc, bị sa thải

遅刻ちこくが多おおすぎて、首くびになった。

→ Vì đi trễ quá nhiều nên bị sa thải.

#4

リストラ

Sự sa thải do tái cơ cấu, cắt giảm nhân sự

不景気ふけいきでリストラされる人ひとが増ふえている。

→ Số người bị sa thải do tái cơ cấu đang tăng lên vì kinh tế suy thoái.

#5

独立する

ĐỘC LẬP

Độc lập, tự lập, khởi nghiệp

彼かれは会社かいしゃを辞やめて独立どくりつした。

→ Anh ấy đã nghỉ việc và tự khởi nghiệp.

#6

着々ちゃくちゃく[と]

TRƯỚC

Từng bước vững chắc

プロジェクトは着々ちゃくちゃくと進すすんでいる。

→ Dự án đang tiến triển từng bước vững chắc.

#7

フリー

Tự do, miễn phí

フリーランスとして働はたらくのは自由じゆうだが、収入しゅうにゅうが不安定ふあんていだ。

→ Làm việc tự do thì thoải mái nhưng thu nhập không ổn định.

#8

不平ふへい

BẤT BÌNH

Sự bất bình

不平不満ふへいふまんばかり言いっても、何なにも変かわらない。

→ Dù chỉ toàn nói lời bất bình bất mãn, chẳng có gì thay đổi cả.

#9

満足まんぞく(な/する)

MÃN TÚC

Sự hài lòng, thỏa mãn

テストの結果けっかに満足まんぞくしている。

→ Tôi hài lòng với kết quả bài kiểm tra.

#10

辛抱する

TÂN BỔNG

Nhẫn nhục, chịu đựng

辛抱強しんぼうづよく待まてば、きっといいことがある。

→ Nếu kiên nhẫn chờ đợi, chắc chắn sẽ có điều tốt đẹp.

#11

ぐっと

Đè nén, nén chặt, rất nhiều

涙なみだをぐっとこらえた。

→ Tôi đã nén chặt nước mắt.

#12

負おう

PHỤ

Gánh chịu

事故じこで大おおきなけがを負おった。

→ Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn.

#13

溶とけ込こむ

DUNG NHẬP

Hòa nhập

新あたらしいクラスにすぐ溶とけ込こむことができた。

→ Tôi đã có thể hòa nhập ngay vào lớp học mới.

#14

やむを得えず

CHỈ

Bất đắc dĩ, không còn cách nào khác

電車でんしゃが止とまったので、やむを得えずタクシーで行おこなった。

→ Vì tàu điện ngừng chạy nên bất đắc dĩ phải đi taxi.

#15

立たち上あげる

LẬP THƯỢNG

Thành lập, khởi động

新あたらしいプロジェクトを立たち上あげた。

→ Tôi đã khởi động một dự án mới.

#16

試こころみる

THÍ

Thử, thử nghiệm

新あたらしい方法ほうほうを試こころみたが、うまくいかなかった。

→ Tôi đã thử phương pháp mới nhưng không thành công.

#17

専念する

CHUYÊN NIỆM

Chuyên tâm, tập trung

試験しけん前まえは勉強べんきょうに専念せんねんするべきだ。

→ Trước kỳ thi nên chuyên tâm vào việc học.

#18

悔くやむ

HỐI

Hối hận, tiếc nuối

あのとき、もっと勉強べんきょうしておけばよかったと悔くやんでいる。

→ Tôi hối hận vì lúc đó đáng lẽ nên học nhiều hơn.

#19

見送みおくる

KIẾN TỐNG

Tạm hoãn, trì hoãn / tiễn

天気てんきが悪わるいので、旅行りょこうは見送みおくることにした。

→ Vì thời tiết xấu nên tôi quyết định hoãn chuyến du lịch.

#20

逃のがす

ĐÀO

Bỏ lỡ

電車でんしゃに乗のり遅おくれて、大事だいじな面接めんせつを逃のがしてしまった。

→ Vì lỡ tàu nên đã bỏ lỡ buổi phỏng vấn quan trọng.

#21

重かさなる

TRỌNG

Chồng chất, trùng lặp

不幸ふこうが重かさなって、大変たいへんな一いち年ねんだった。

→ Bất hạnh chồng chất, đó là một năm vất vả.

#22

引ひき止とめる

DẪN CHỈ

Giữ lại, can ngăn

友達ともだちが帰かえろうとしたのを引ひき止とめた。

→ Tôi đã giữ lại người bạn đang định về.

#23

特殊とくしゅ(な)

ĐẶC THÙ

Đặc thù, đặc biệt

この機械きかいを操作そうさするには特殊とくしゅな訓練くんれんが必要ひつようだ。

→ Để vận hành máy này cần phải được đào tạo đặc biệt.

#24

身みの回まわり

THÂN CHU

Đồ dùng cá nhân, xung quanh mình

身みの回まわりの整理せいりをしてから出でかけよう。

→ Hãy dọn dẹp đồ dùng cá nhân xong rồi hãy ra ngoài.

#25

状況じょうきょう

TRẠNG HUỐNG

Tình trạng, tình hình

現在げんざいの状況じょうきょうを詳くわしく説明せつめいしてください。

→ Xin hãy giải thích chi tiết tình hình hiện tại.