2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 24: Đại học, Cao học

Bài 4

Đại học, Cao học

Chapter 5: Tại trường học • 31 từ vựng
#1

受講する

THỤ CẢNG

Sự tham dự (bài giảng), dự học

オンラインで日本語にほんごの授業じゅぐうを受講じゅこうしている。

→ Tôi đang tham dự lớp học tiếng Nhật trực tuyến.

#2

書かき留とめる

THƯ LƯU

Ghi chép lại

大事だいじなことはメモに書かき留とめておいたほうがいい。

→ Nên ghi chép lại những điều quan trọng vào sổ tay.

#3

目標もくひょう

MỤC TIÊU

Mục tiêu

今年ことしの目標もくひょうは、N1ごうかくに合格することだ。

→ Mục tiêu năm nay là đỗ N1.

#4

心構こころがまえ

TÂM CẤU

Sự chuẩn bị tinh thần

社会しゃかい人ひととしての心構こころがまえを持もつことが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là phải chuẩn bị tinh thần với tư cách là người đi làm.

#5

学問がくもん

HỌC VĂN

Học vấn

学問がくもんに近道ちかみちはない。

→ Học vấn không có đường tắt.

#6

分野ぶんや

PHÂN DÃ

Lĩnh vực

AI技術ぎじゅつはさまざま分野ぶんやで活用かつようされている。

→ Công nghệ AI đang được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

#7

取とり組くむ

THỦ TỔM

Nỗ lực, bắt tay (làm gì đó)

環境問題かんきょうもんだいに真剣しんけんに取とり組くむ必要ひつようがある。

→ Cần phải nghiêm túc bắt tay vào giải quyết vấn đề môi trường.

#8

意欲いよく

Ý VỌ🇰🇷

Ý muốn, nhiệt huyết, động lực

彼かれは仕事しごとに対たいする意欲いよくが非常ひじょうに高たかい。

→ Anh ấy có động lực làm việc rất cao.

#9

思おもいつく

TƯ

Nghĩ ra

散歩さんぽ中ちゅうにいいアイデアを思おもいついた。

→ Tôi đã nghĩ ra một ý tưởng hay trong lúc đi dạo.

#10

発明する

PHÁT MINH

Phát minh

エジソンは電球でんきゅうを発明はつめいしたことで有名ゆうめいだ。

→ Edison nổi tiếng vì đã phát minh ra bóng đèn.

#11

分析する

PHÂN TÍCH

Sự phân tích

この問題もんだいを詳くわしく分析ぶんせきする必要ひつようがある。

→ Cần phải phân tích vấn đề này một cách chi tiết.

#12

継続する

KẾ TỤC

Sự tiếp tục, sự duy trì

継続けいぞくは力ちからなりということわざがある。

→ Có câu tục ngữ rằng sự kiên trì là sức mạnh.

#13

ほんの

Chỉ (một chút)

ほんの少すこしの努力どりょくで結果けっかが変かわることがある。

→ Chỉ một chút nỗ lực cũng có thể thay đổi kết quả.

#14

受うけ入いれる

THỤ NHẬP

Tiếp nhận

彼かれの提案ていあんを受うけ入いれることにした。

→ Tôi quyết định tiếp nhận đề xuất của anh ấy.

#15

キャンパス

Khuôn viên

キャンパス内ないに新あたらしい図書館としょかんが建たてられた。

→ Một thư viện mới đã được xây trong khuôn viên trường.

#16

休講する

HƯU GIẢNG

Nghỉ giảng, (giờ học) được nghỉ

台風たいふうのため、午後ごごの授業じゅぎょうはすべて休講きゅうこうになった。

→ Do bão, tất cả các tiết học buổi chiều đều được nghỉ.

#17

講師こうし

GIẢNG SĨ

Giảng viên

外部がいぶから有名ゆうめいな講師こうしを招まねいて講演会こうえんかいを開ひらいた。

→ Đã mời giảng viên nổi tiếng từ bên ngoài đến tổ chức buổi diễn thuyết.

#18

学会がっかい

HỌC HỘI

Hội nghị học thuật

来月らいげつ、国際こくさい学会がっかいで研究けんきゅう成果せいかを発表はっぴょうする予定よていだ。

→ Tháng sau, dự định trình bày kết quả nghiên cứu tại hội nghị học thuật quốc tế.

#19

わずか[な/に]

Chỉ một chút, ít ỏi

試験しけんに合格ごうかくしたのは、わずか5人ごんだけだった。

→ Chỉ có vỏn vẹn 5 người đỗ kỳ thi.

#20

論理的ろんりてきな

LUẬN LÝ ĐÍCH

Có tính logic, mang tính lý luận

論理ろんり的てきに考かんがえれば、答こたえはひとつしかない。

→ Nếu suy nghĩ một cách logic, chỉ có một đáp án duy nhất.

#21

論ろんじる

LUẬN

Luận bàn, tranh luận

この本ほんでは、教育きょういくの未来みらいについて論ろんじている。

→ Cuốn sách này luận bàn về tương lai của giáo dục.

#22

引用する

DẪN DỤNG

Sự trích dẫn

レポートの中なかで専門家せんもんかの意見いけんを引用いんようした。

→ Tôi đã trích dẫn ý kiến của chuyên gia trong bài báo cáo.

#23

訳やくす

DỊCH

Dịch

この小説しょうせつを日本語にほんごからベトナム語ごに訳やくした。

→ Tôi đã dịch cuốn tiểu thuyết này từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.

#24

編集する

BIÊN TẬP

Sự biên tập

動画どうがを編集へんしゅうして、SNSにアップロードした。

→ Tôi đã biên tập video và tải lên mạng xã hội.

#25

要旨ようし

YẾU CHỈ

Bản tóm lược, tóm tắt

論文ろんぶんの要旨ようしを読よめば、内容ないようの概要がいようがわかる。

→ Nếu đọc phần tóm tắt của luận văn thì sẽ hiểu được khái quát nội dung.

#26

明確めいかくな

MINGH XÁC

Rành mạch, rõ ràng

目的もくてきを明確めいかくにしてから、計画けいかくを立たてましょう。

→ Hãy làm rõ mục đích rồi mới lập kế hoạch.

#27

挙あげる

CỬ

Đưa ra, nêu lên

成功せいこうした企業きぎょうの例れいを挙あげてみましょう。

→ Hãy thử đưa ra ví dụ về các doanh nghiệp thành công.

#28

用もちいる

DỤNG

Sử dụng, áp dụng

この研究けんこうでは新あたらしい手法しゅほうを用もちいて実験じっけんを行おこなった。

→ Trong nghiên cứu này, đã tiến hành thí nghiệm bằng phương pháp mới.

#29

手書てがき

THỦ THƯ

Bản viết tay, sự viết tay

手書てがきの手紙てがみは気持きもちが伝つたわりやすい。

→ Thư viết tay dễ truyền đạt tình cảm hơn.

#30

一気いっきに

NHẤT KHÍ

Một hơi, một mạch

暑あつかったので、水みずを一気いっきに飲のんだ。

→ Vì nóng nên tôi uống nước một hơi.

#31

完成かんせい

HOÀN THÀNH

Sự hoàn thành

新あたらしいビルが来年らいげつ(らいねん)完成かんせいする予定よていだ。

→ Tòa nhà mới dự kiến hoàn thành vào năm sau.