2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 58: Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 3

Thành ngữ ③ Cơ thể

Chapter 12: Cách nói dễ nhầm lẫn • 21 từ vựng
#1

手がふさがる手が塞がる

THỦ TẮC

Bận tay, không rảnh tay, kín hết cả hai tay

両手りょうてがふさがっているので、ドアを開あけてもらえますか。

→ Hai tay tôi đang bận nên bạn mở cửa giúp tôi được không?

#2

手が空く

THỦ KHÔNG

Rảnh tay, rỗi việc, có thời gian trống

手てが空あいたら、この書類しょるいを確認かくにんしてください。

→ Khi nào rảnh tay thì hãy kiểm tra tài liệu này nhé.

#3

手がかかる

THỦ

Tốn công, mất nhiều công sức, chăm bẵm vất vả

小ちいさい子こどもは手てがかかるが、かわいい。

→ Trẻ nhỏ tuy tốn công chăm sóc nhưng rất đáng yêu.

#4

手が離せない

THỦ LI

Đang dở tay, không thể rời tay, bận tối mặt

今いま、手てが離はなせないので、折おり返かえし電話でんわします。

→ Bây giờ tôi đang dở tay nên sẽ gọi lại sau.

#5

手に入れる

THỦ NHẬP

Đạt được, có được, sở hữu trong tay

やっとコンサートのチケットを手てに入いれた。

→ Cuối cùng tôi cũng đã có được vé buổi hòa nhạc.

#6

手にする

THỦ

Cầm lấy, giành được, đạt được

本棚ほんだなから一冊いっさつの本ほんを手てにして、読よみ始はじめた。

→ Tôi cầm lấy một cuốn sách từ kệ sách và bắt đầu đọc.

#7

手につかない手に付かない

THỦ PHÓ

Không tập trung được, không chú tâm được

明日あしたの試験しけんが心配しんぱいで、仕事しごとが手てにつかない。

→ Lo lắng về kỳ thi ngày mai nên không tập trung làm việc được.

#8

手をつける手を着ける

THỦ TRƯỚC

Bắt tay vào, đụng tay đến, chấm mút

レポートにまだ手てをつけていないので、焦あせっている。

→ Vẫn chưa bắt tay vào bài báo cáo nên đang sốt ruột.

#9

手を貸す

THỦ THẢI

Giúp một tay, giúp đỡ, hỗ trợ phụ giúp

引ひっ越こしのとき、友達もだちが手てを貸かしてくれた。

→ Khi chuyển nhà, bạn bè đã giúp tôi một tay.

#10

手を休める

THỦ HƯU

Nghỉ tay, tạm dừng làm việc

少すこし手てを休やすめて、外そとの空気くうきを吸すいましょう。

→ Hãy nghỉ tay một chút rồi ra ngoài hít thở không khí nào.

#11

手を抜く

THỦ BẠT

Làm qua loa, lơi tay, chiếu lệ, ăn bớt công đoạn

掃除そうじの手てを抜ぬくと、すぐに汚きたなくなる。

→ Nếu dọn dẹp qua loa thì sẽ bẩn lại ngay.

#12

腕がいい腕が良い

OẢN LƯƠNG

Có tay nghề giỏi, khéo tay, thiện nghệ

あの美容師びようしは腕うでがいいと評判ひょうばんだ。

→ Thợ làm tóc đó nổi tiếng là có tay nghề giỏi.

#13

腕を磨く

OẢN MA

Rèn luyện tay nghề, nâng cao kỹ năng, giũa nghề

毎日まいにち練習れんしゅうして、ピアノの腕うでを磨みがいている。

→ Tôi luyện tập mỗi ngày để nâng cao kỹ năng chơi piano.

#14

腕が上がる

OẢN THƯỢNG

Tay nghề tăng lên, trình độ cao hơn, tiến bộ vượt bậc

毎日まいにち練習れんしゅうしているから、テニスの腕うでが上あがった。

→ Vì luyện tập mỗi ngày nên trình độ chơi tennis đã tăng lên.

#15

肩を落とす

KIÊN LẠC

Thất vọng, chán nản, rũ vai, sụp đổ bờ vai

試合しあいに負まけて、選手せんしゅたちは肩かたを落おして帰かえった。

→ Thua trận, các vận động viên rũ vai ra về.

#16

腹が立つ

PHÚC LẬP

Tức giận, bực mình, lộn ruột lộn gan

約束やくそくを破やぶられて、腹はらが立たった。

→ Bị thất hứa nên tôi rất tức giận.

#17

腹を抱える

PHÚC BÃO

Ôm bụng cười, cười vỡ bụng, cười ngặt nghẽo

友達ともだちの面白おもしろい話はなしに、みんな腹はらを抱かかえて笑わらった。

→ Mọi người đều ôm bụng cười vì câu chuyện hài hước của bạn.

#18

足が出る

TÚC XUẤT

Vượt ngân sách, bội chi, cháy túi hao hụt

旅行りょこうの予算よさんを立たてたが、足あしが出でてしまった。

→ Đã lập ngân sách cho chuyến du lịch nhưng vẫn bị bội chi.

#19

足足を伸延ばす

TÚC DUYÊN

Đi thêm một chút, ghé thêm, kéo dài hành trình

京都きょうとに行いったついでに、奈良ならまで足あしを伸のばした。

→ Nhân tiện đi Kyoto, tôi ghé thêm đến Nara.

#20

足を運ぶ

TÚC VẬN

Quá bộ đến, đích thân đến, cất công tới thăm

わざわざ足あしを運はこんでくださり、ありがとうございます。

→ Cảm ơn anh/chị đã đích thân đến tận nơi.

#21

足を引っ張る

TÚC DẪN

Kéo chân, gây cản trở, ngáng chân đồng đội

みんなの足あしを引ひっ張ぱらないように、頑張がんばります。

→ Tôi sẽ cố gắng để không kéo chân mọi người.