起動
Sự khởi động
→ Tôi đã cài đặt ứng dụng mới và thử khởi động nó.
本体
Phần chính, thân máy (vi tính v.v.)
→ Thân máy in thì rẻ nhưng tiền mực thì đắt.
キーボード
Bàn phím
→ Bàn phím không dây tiện lợi để mang theo.
ディスプレイ
Màn hình, sự hiển thị
→ Màn hình này có màu sắc rất đẹp.
接続
Sự kết nối
→ Tôi đang gặp khó khăn vì không thể kết nối Wi-Fi.
検索
Sự tìm kiếm
→ Tôi tìm kiếm những từ không hiểu trên internet.
転送
Sự chuyển tiếp
→ Tôi đã lỡ gửi nhầm e-mail cho người khác.
文書
Văn bản, tài liệu
→ Tôi đã phát tài liệu cuộc họp cho tất cả mọi người.
設定
Sự cài đặt, thiết lập
→ Tôi đã thay đổi cài đặt thông báo trên điện thoại.
余白
Lề giấy, sự chừa lề, canh lề
→ Nếu lề của báo cáo quá hẹp thì khó đọc.
フォント
Kiểu chữ, phông chữ
→ Việc chọn phông chữ phù hợp cho bài thuyết trình là rất quan trọng.
カーソル
Conطرó, con trỏ
→ Di chuyển con trỏ đến cuối câu rồi mới nhập liệu.
改行
Sự xuống hàng
→ Khi viết e-mail, nên xuống hàng vừa phải thì dễ đọc hơn.
区切る
Ngắt, phân chia, phân đoạn
→ Văn bản dài nếu được ngắt hợp lý thì sẽ dễ đọc hơn.
貼り付ける
Dán
→ Hãy dán văn bản đã sao chép vào đây.
強調
Sự nhấn mạnh
→ Tôi đã nhấn mạnh những điểm quan trọng bằng chữ đỏ.
拡大
Sự mở rộng, phóng lớn
→ Tôi đã phóng lớn bản đồ để xác nhận đường đi chi tiết.
消去
Sự xóa bỏ
→ Tôi đã xóa dữ liệu không cần thiết để giải phóng dung lượng.
上書き保存
Sự lưu đè (lên dữ liệu cũ)
→ Tôi đã vô tình lưu đè lên một tệp tin quan trọng do nhầm lẫn.
順序
Thứ tự, trật tự, tuần tự
→ Tôi đã sắp xếp lại thứ tự theo bảng chữ cái a-i-u-e-o của tên.
印刷
Việc in
→ Tôi đã in hai mặt báo cáo và nộp.
プリンター
Máy in
→ Máy in ở văn phòng bị kẹt giấy.
インク
Mực
→ Tôi đã thay mực máy in.