2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 2: Bạn bè

Bài 2

Bạn bè

Chapter 1: Quan hệ giữa người với người • 23 từ vựng
#1

友人ゆうじん

HỮU NHÂN

Bạn bè, người bạn

友人ゆうじんと久ひさしぶりに食事しょくじをした。

→ Tôi đã đi ăn với bạn bè sau một thời gian dài.

#2

仲なか

TRỌNG

Tình cảm, mối quan hệ

彼かれとは仲なかが悪わるくなってしまった。

→ Mối quan hệ giữa tôi và anh ấy đã trở nên xấu đi.

#3

縁えん

DUYÊN

Duyên, duyên phận

不思議ふしぎな縁えんで、彼かれと出会であった。

→ Tôi đã gặp anh ấy bởi một mối duyên kỳ lạ.

#4

ニックネーム

Biệt danh, tên thân mật

子供こどものころのニックネームで今いまも呼よばれている。

→ Đến bây giờ tôi vẫn bị gọi bằng biệt danh hồi nhỏ.

#5

大半たいはん

ĐẠI BÁN

Phần lớn, đại đa số

給料きゅうりょうの大半たいはんを家賃やちんに使つかっている。

→ Tôi dùng phần lớn tiền lương để trả tiền thuê nhà.

#6

恵めぐまれる

HUỆ

Được ban cho, được may mắn có

今日きょうは天気てんきに恵めぐまれて、ピクニック日和ひよりだ。

→ Hôm nay được trời đẹp, đúng là ngày lý tưởng để đi dã ngoại.

#7

頼たよる

LẠI

Trông cậy, dựa vào, nhờ cậy

一人ひとりで解決かいけつできないときは、誰だれかに頼たよるべきだ。

→ Khi không thể tự giải quyết một mình, nên nhờ cậy ai đó.

#8

頼たのもしい

LẠI

Đáng tin cậy, đáng trông cậy

新入社員しんにゅうしゃいんだが、とても頼たのもしい。

→ Tuy là nhân viên mới nhưng rất đáng tin cậy.

#9

見習みならう

KIẾN TẬP

Noi gương, học theo

先輩せんぱいの仕事しごとへの姿勢しせいを見習みならいたい。

→ Tôi muốn noi gương thái độ làm việc của tiền bối.

#10

打うち明あける

ĐẢ MINH

Thổ lộ, bày tỏ, tâm sự

彼かれに本当ほんとうの気持きもちを打うち明あけた。

→ Tôi đã thổ lộ cảm xúc thật với anh ấy.

#11

励はげます

LỆ

Động viên, khích lệ

落おち込こんでいる友人ゆうじんを励はげました。

→ Tôi đã động viên người bạn đang chán nản.

#12

あえて

Cố ý, dám, mạnh dạn

あえて危険きけんな道みちを選えらんだ。

→ Tôi đã cố ý chọn con đường nguy hiểm.

#13

なぐさめる

An ủi, vỗ về

泣ないている子供こどもをなぐさめた。

→ Tôi đã an ủi đứa trẻ đang khóc.

#14

察さっする

SÁT

Cảm nhận, thấu hiểu, suy đoán

表情ひょうじょうから彼かれの不安ふあんを察さっした。

→ Tôi cảm nhận được sự lo lắng của anh ấy qua nét mặt.

#15

思おもいやり

TƯ

Sự quan tâm, lòng cảm thông

思おもいやりのある人ひとになりたい。

→ Tôi muốn trở thành người biết quan tâm đến người khác.

#16

何気なにげない

HÀ KHÍ

Bình thường, tự nhiên, không chủ đích

何気なにげない一言ひとことが人ひとを傷きずつけることがある。

→ Một lời nói bình thường đôi khi có thể làm tổn thương người khác.

#17

からかう

Trêu chọc, chọc ghẹo

弟おとうとをからかったら、泣ないてしまった。

→ Tôi trêu chọc em trai thì nó khóc mất.

#18

幹事かんじ

CÁN SỰ

Người tổ chức, người phụ trách

忘年会ぼうねんかいの幹事かんじを任まかされた。

→ Tôi được giao làm người tổ chức tiệc tất niên.

#19

呼よび出だす

HÔ XUẤT

Gọi ra, triệu tập

先生せんせいに呼よび出だされて緊張きんちょうした。

→ Bị thầy giáo gọi ra nên tôi rất hồi hộp.

#20

盛もり上あがる

THỊNH THƯỢNG

Sôi động, hào hứng, dâng lên

カラオケで盛もり上あがった。

→ Mọi người đã hát karaoke rất hào hứng.

#21

あきれる

Chán ngán, ngỡ ngàng, kinh ngạc

彼かれの無責任むせきにんさにあきれた。

→ Tôi chán ngán sự vô trách nhiệm của anh ấy.

#22

ふざける

Đùa giỡn, nghịch ngợm

授業じゅぎょう中ちゅうにふざけて先生せんせいに怒おこられた。

→ Tôi đùa giỡn trong giờ học và bị thầy giáo mắng.

#23

久ひさしい

CỬU

Lâu, đã lâu

故郷こきょうに帰かえるのは久ひさしい。

→ Đã lâu rồi tôi chưa về quê.