2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 19: Giao thông

Bài 4

Giao thông

Chapter 4: Phố xá • 28 từ vựng
#1

行い/ゆき先さき

HÀNH TIÊN

Nơi đến, điểm đến

旅行りょこうの行き先ゆきさきはもう決きまりましたか。

→ Bạn đã quyết định điểm đến của chuyến du lịch chưa?

#2

方面ほうめん

PHƯƠNG DIỆN

Hướng, phương diện

新宿しんじゅく方面ほうめんに行いくには、何なん番線ばんせんに乗のればいいですか。

→ Để đi hướng Shinjuku thì lên tuyến số mấy?

#3

行い/ゆき帰かえり

HÀNH QUY

Sự đi và về

会社かいしゃへの行ゆき帰かえりに、ポッドキャストを聞きいている。

→ Tôi nghe podcast trên đường đi làm và về nhà.

#4

横断する

HOÀNH ĐOẠN

Sự băng qua

横断歩道おうだんほどうを渡わたるときは、信号しんごうを必かならず確認かくにんしてください。

→ Khi qua vạch sang đường, hãy nhớ kiểm tra đèn tín hiệu.

#5

通行する

THÔNG HÀNH

Sự đi lại, lưu thông

工事こうじのため、この道路どうろは通行止つうこうどめになっている。

→ Do công trình thi công, con đường này bị cấm lưu thông.

#6

歩行者ほこうしゃ

BỘ HÀNH GIẢ

Người đi bộ

この道みちは歩行者ほこうしゃ専用せんようなので、車くるまは入いれません。

→ Con đường này dành riêng cho người đi bộ nên xe hơi không được vào.

#7

絶たえず

TUYỆT

Không ngừng, không dứt, liên tục

彼かれは絶たえず努力どりょくを続つづけている。

→ Anh ấy không ngừng nỗ lực.

#8

手段しゅだん

THỦ ĐOẠN

Phương tiện, biện pháp

問題もんだいを解決かいけつするために、あらゆる手段しゅだんを試ためした。

→ Tôi đã thử mọi biện pháp để giải quyết vấn đề.

#9

公共こうきょう

CÔNG CỘNG

Công cộng

公共こうきょうの場ばでは大おおきな声こえで話はなさないでください。

→ Xin đừng nói to ở nơi công cộng.

#10

運賃うんちん

VẬN NHẪM

Tiền cước, phí vận chuyển

バスの運賃うんちんは距離きょりによって変かわる。

→ Tiền vé xe buýt thay đổi tùy theo khoảng cách.

#11

つかまる

Bám, nắm lấy

バスが急きゅうに止とまったので、手てすりにつかまった。

→ Vì xe buýt dừng đột ngột nên tôi bám vào tay vịn.

#12

アナウンス

Thông báo (bằng loa)

飛行機ひこうきの中なかで、機長きちょうがアナウンスをした。

→ Trên máy bay, cơ trưởng đã phát thông báo.

#13

見合みあわせる

KIẾN HỢP

Tạm ngừng, tạm hoãn

台風たいふうのため、飛行機ひこうきの運航うんこうを見合みあわせている。

→ Do bão, các chuyến bay đang tạm ngừng hoạt động.

#14

乱みだれる

LOẠN

Xáo trộn, rối loạn, lung tung

睡眠不足すいみんぶそくで生活せいかつリズムが乱みだれている。

→ Do thiếu ngủ mà nhịp sống bị rối loạn.

#15

再開する

TÁI KHAI

Sự bắt đầu lại, tái khai

雨あめがやんで、試合しあいが再開さいかいされた。

→ Mưa đã tạnh và trận đấu được bắt đầu lại.

#16

ICカードアイシーカード

Thẻ IC

ICカードにチャージするのを忘わすれてしまった。

→ Tôi quên nạp tiền vào thẻ IC mất rồi.

#17

免許めんきょ

MIỄN HỨA

Bằng, giấy phép

日本にほんでは18歳じゅうはっさいから運転免許うんてんめんきょが取とれる。

→ Ở Nhật Bản, từ 18 tuổi có thể lấy bằng lái xe.

#18

左右さゆう

TẢ HỮU

Trái phải

道路どうろを渡わたる前まえに、左右さゆうを確認かくにんしましょう。

→ Trước khi qua đường, hãy kiểm tra trái phải.

#19

直線ちょくせん

TRỰC TUYẾN

Đường thẳng

定規じょうぎを使つかって直線ちょくせんを引ひいてください。

→ Hãy dùng thước kẻ để vẽ đường thẳng.

#20

なだらかな

Thoai thoải, nhẹ nhàng

なだらかな坂道さかみちを自転車じてんしゃで下くだった。

→ Tôi đạp xe xuống con dốc thoai thoải.

#21

間隔かんかく

GIAN CÁCH

Khoảng cách, khoảng

電車でんしゃは5分ごふん間隔かんかくで運行うんこうしている。

→ Tàu điện chạy với khoảng cách 5 phút một chuyến.

#22

スムーズな

Trôi chảy, thuận lợi, suôn sẻ

準備じゅんびがしっかりしていたので、イベントはスムーズに進すすんだ。

→ Vì chuẩn bị kỹ nên sự kiện diễn ra suôn sẻ.

#23

指さす

CHỈ

Chỉ, chỉ vào

地図ちずのこの印しるしは何なにを指さしているのですか。

→ Ký hiệu này trên bản đồ chỉ cái gì vậy?

#24

のろのろ(な/する)

Chầm chậm, chậm chạp

渋滞じゅうたいで車くるまがのろのろとしか進すすまない。

→ Vì kẹt xe nên xe chỉ đi chầm chậm.

#25

ぐるぐる[と]

Loanh quanh, xoay vòng

子供こどもたちが公園こうえんでぐるぐる回まわって遊あそんでいる。

→ Bọn trẻ đang chơi chạy vòng vòng ở công viên.

#26

パンク

Nổ lốp, thủng lốp xe

自転車じてんしゃがパンクしたので、修理ゅうりに出だした。

→ Xe đạp bị thủng lốp nên tôi đem đi sửa.

#27

慎重しんちょうな

THẬN TRỌNG

Thận trọng, cẩn thận

彼かれは何事なにごとにも慎重しんちょうな人ひとだ。

→ Anh ấy là người thận trọng trong mọi việc.

#28

気きを抜ぬく

KHÍ BẠT

Lơ là, lơ đãng, mất cảnh giác

試験しけんの最後さいごまで気きを抜ぬかないでください。

→ Đừng lơ là cho đến hết bài thi.