2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 39: Ngày nghỉ

Bài 4

Ngày nghỉ

Chapter 8: Thiên nhiên - Thư giãn • 28 từ vựng
#1

休息する

HƯU TỨC

Nghỉ giải lao, nghỉ ngơi

長時間ちょうじかんの運転うんてんの後のち、サービスエリアで休息きゅうそくを取とった。

→ Sau khi lái xe nhiều giờ, tôi đã nghỉ ngơi ở trạm dịch vụ.

#2

ゆっくり(する)

Thong thả, chậm rãi; thư giãn

温泉おんせんに入はいって、ゆっくりした。

→ Tôi tắm suối nước nóng và thư giãn.

#3

ごろごろ(する)

Lăn qua lăn lại, nằm không, mô tả tiếng động ầm ầm

週末しゅうまつはソファでごろごろしながらテレビを見みていた。

→ Cuối tuần tôi nằm lăn trên sofa vừa xem tivi.

#4

だらだら[と]する

Lê thê, uể oải, lừ đừ

会議かいぎがだらだらと続つづいて、予定よていより1時間いちじかんも長ながくなった。

→ Cuộc họp kéo dài lê thê, dài hơn dự kiến tận một tiếng.

#5

のびのび(する)

Thong dong, thoải mái, nhàn nhã

田舎いなかで子こどもたちはのびのびと育そだっている。

→ Ở quê, bọn trẻ được lớn lên thoải mái.

#6

くつろぐ

Nghỉ ngơi, thư giãn

どうぞくつろいでください。お茶ちゃをお入いれしますね。

→ Xin hãy thư giãn thoải mái. Tôi sẽ pha trà nhé.

#7

こもる

Rúc trong nhà, nhốt mình; đọng lại

締しめ切きりが近ちかいので、部屋へやにこもって論文ろんぶんを書かいている。

→ Vì sắp đến hạn nên tôi nhốt mình trong phòng viết luận văn.

#8

ぐうぐう

(Ngủ) khò khò, (bụng) sôi rột rột

隣となりの席せきの人ひとがぐうぐういびきをかいて寝ねている。

→ Người ngồi bên cạnh đang ngủ ngáy khò khò.

#9

どっと

Thình lình ập đến, cùng ồ lên

セールが始はじまると、客きゃくがどっと押おし寄よせた。

→ Khi đợt giảm giá bắt đầu, khách hàng ùa đến.

#10

切きり替かえる

THIẾT THẾ

Chuyển đổi, thay đổi

失敗しっぱいしても気持きもちを切きり替かえて、次つぎに進すすもう。

→ Dù thất bại cũng hãy thay đổi tâm trạng và tiến về phía trước.

#11

あれこれ

Việc này việc kia, cái này cái nọ

引ひっ越こしの準備じゅんびで、あれこれ買かわなければならない。

→ Chuẩn bị chuyển nhà nên phải mua đủ thứ này thứ nọ.

#12

芝生しばふ

CHI SINH

Bãi cỏ

芝生しばふの上うえで子こどもたちがサッカーをしている。

→ Bọn trẻ đang chơi bóng đá trên bãi cỏ.

#13

転ころがる

CHUYỂN

Lăn

りんごがテーブルから転ころがって、床ゆかに落おちた。

→ Quả táo lăn khỏi bàn và rơi xuống sàn.

#14

うなる

Gầm gừ; kêu rên

熱ねつが高たかくて、一晩ひとばん中ちゅううなっていた。

→ Sốt cao nên cả đêm rên rỉ.

#15

ボート

Thuyền

公園こうえんの池いけでボートを借かりて遊あそんだ。

→ Tôi thuê thuyền ở hồ trong công viên để chơi.

#16

こぐ

Chèo (thuyền), đạp (xe đạp, xích đu)

子こどもがブランコを一生懸命いっしょうけんめいこいでいる。

→ Đứa trẻ đang hết sức đạp xích đu.

#17

展覧会てんらんかい

TRIỂN LÃM HỘI

Cuộc triển lãm

この展覧てんらん会かいには、有名ゆうめいな画家がかの作品さくひんが展示てんじされている。

→ Triển lãm này trưng bày các tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng.

#18

ばったり

Tình cờ (gặp mặt), (ngã) sầm

駅えきで高校時代こうこうじだいの先生せんせいにばったり会あった。

→ Tôi tình cờ gặp thầy giáo thời trung học ở nhà ga.

#19

はらはら(する)

Hồi hộp, thấp thỏm, lo lắng

子こどもが高たかい木きに登のぼるのを見みて、はらはらした。

→ Nhìn con trẻ trèo cây cao mà thấp thỏm lo lắng.

#20

[お]墓はか

MỘ

Mộ

お盆ぼんにお墓参はかまいりに行いった。

→ Tôi đã đi viếng mộ vào dịp lễ Obon.

#21

突つっ込こむ

ĐỘT NHẬP

Xông vào, đâm vào, nhét vào

寒さむくて、ポケットに手を突つっ込こんで歩あゆみいた。

→ Trời lạnh nên tôi nhét tay vào túi áo rồi đi.

#22

見渡みわたす

KIẾN ĐỘ

Nhìn quanh, nhìn bao quát

展望台てんぼうだいから街まちを見渡みわたすと、夜景やけいがとても美うつくしかった。

→ Nhìn bao quát thành phố từ đài quan sát, cảnh đêm rất đẹp.

#23

眺ながめる

THIẾU

Ngắm, nhìn ngắm

カフェの窓まどから、行いき交かう人々ひとびとを眺ながめていた。

→ Tôi ngồi ở quán cà phê ngắm nhìn người qua lại từ cửa sổ.

#24

眺ながめ

THIẾU

Tầm nhìn, cảnh quan

このホテルは海うみの眺ながめがすばらしい。

→ Khách sạn này có cảnh biển tuyệt đẹp.

#25

かすかな

Mờ nhạt, lờ mờ, thấp thoáng

隣となりの部屋へやからかすかな音楽おんがくが聞きこえてきた。

→ Từ phòng bên cạnh vọng lại tiếng nhạc nhè nhẹ.

#26

おぶう

Cõng, địu

おばあちゃんが孫まごをおぶって散歩さんぽしていた。

→ Bà cõng cháu đi dạo.

#27

最適さいてきな

TỐI THÍCH

Thích hợp nhất, tối ưu

この仕事しごとにはあなたが最適さいてきな人材じんざいだ。

→ Bạn là nhân sự phù hợp nhất cho công việc này.

#28

余裕よゆう

DƯ DỤ

Thời gian rảnh, dư sức, phần dư, thong thả

朝あさ早はやく出でたので、時間じかんに余裕よゆうがある。

→ Vì đi sớm nên còn dư thời gian.