2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 9: Mua sắm

Bài 4

Mua sắm

Chapter 2: Đời sống • 32 từ vựng
#1

購入する

CẤU NHẬP

Sự mua

新あたらしいパソコンをオンラインで購入こうにゅうした。

→ Tôi đã mua máy tính mới trên mạng.

#2

[お]買かい得どく

MÃI ĐẮC

Sự mua với giá hời, mua rẻ

閉店へいてんセールで、ブランド品ひんがお買かい得どくだった。

→ Trong đợt sale đóng cửa, hàng hiệu rất hời.

#3

手頃てごろな

THỦ KHOẢNH

Vừa phải, phải chăng

駅前えきまえに手頃てごろな値段ねだんのレストランがある。

→ Trước ga có nhà hàng với giá phải chăng.

#4

値引きする

TRỊ DẪN

Sự giảm giá

交渉こうしょうしたら、500円ごひゃくえん値引ねびきしてくれた。

→ Sau khi thương lượng, họ đã giảm cho 500 yên.

#5

おまけ(する)

Sự giảm giá, khuyến mãi

子こども向むけのお菓子かしにはおまけがついている。

→ Bánh kẹo dành cho trẻ em có kèm quà tặng.

#6

返品する

PHẢN PHẨM

Sự trả lại hàng

この店みせは返品へんぴんができないので、よく考かんがえて買かうべきだ。

→ Tiệm này không cho trả hàng nên phải suy nghĩ kỹ trước khi mua.

#7

返金する

PHẢN KIM

Sự hoàn tiền

イベントが中止ちゅうしになったので、返金へんきんを求もとめた。

→ Vì sự kiện bị hủy nên tôi đã yêu cầu hoàn tiền.

#8

価格かかく

GIÁ CÁCH

Giá cả

原材料げんざいりょうの値上ねあがりで、商品しょうひんの価格かかくが上あがった。

→ Do nguyên liệu tăng giá nên giá cả hàng hóa đã tăng lên.

#9

高価こうかな

CAO GIÁ

Cao giá, đắt tiền

この時計とけいは高価こうかだが、品質ひんしつがとてもいい。

→ Chiếc đồng hồ này đắt tiền nhưng chất lượng rất tốt.

#10

金額きんがく

KIM NGẠCH

Số tiền

合計ごうけい金額きんがくが5000円ごせんえん以上いじょうなら、送料そうりょうは無料むりょうです。

→ Nếu tổng số tiền từ 5000 yên trở lên thì miễn phí vận chuyển.

#11

価値かち

GIÁ TRỊ

Giá trị

この本ほんは読よむ価値かちがある。

→ Cuốn sách này đáng đọc.

#12

品質ひんしつ

PHẨM CHẤT

Chất lượng

日本製品にほんせいひんは品質ひんしつが高たかいことで有名ゆうめいだ。

→ Sản phẩm Nhật Bản nổi tiếng vì chất lượng cao.

#13

消費税しょうひぜい

TIÊU PHÍ THUẾ

Thuế tiêu thụ

日本にほんの消費税しょうひぜいは現在げんざい10パーセントだ。

→ Thuế tiêu thụ ở Nhật hiện tại là 10 phần trăm.

#14

ネットオークション

Đấu giá trên mạng

ネットオークションで珍めずらしいレコードを見みつけた。

→ Tôi đã tìm thấy đĩa nhạc hiếm trên trang đấu giá mạng.

#15

名物めいぶつ

DANH VẬT

Đặc sản, sản vật nổi tiếng

大阪おおさかの名物めいぶつはたこ焼やきだ。

→ Đặc sản của Osaka là bánh takoyaki.

#16

取とり寄よせる

THỦ KÝ

Đặt hàng đem đến, gửi đến

ネットで九州きゅうしゅうの果物くだものを取とり寄よせた。

→ Tôi đã đặt mua trái cây vùng Kyushu qua mạng.

#17

扱あつかう

TRÁP

Xử lý, bán, đối xử

この機械きかいは丁寧ていねいに扱あつかってください。

→ Xin hãy sử dụng máy này một cách cẩn thận.

#18

買かい換か(替か)える

MÃI HOÁN

Mua mới, mua đổi

スマホが古ふるくなったので、買かい換かえた。

→ Điện thoại thông minh đã cũ nên tôi đã mua cái mới thay thế.

#19

売うり出だす

MẠI XUẤT

Bán ra, tung ra thị trường

来月らいげつ、新あたらしいゲーム機きが売うり出だされる予定よていだ。

→ Tháng sau, máy chơi game mới dự kiến sẽ được tung ra bán.

#20

チラシ

Tờ rơi quảng cáo

毎朝まいあさ、新聞しんぶんと一緒いっしょにチラシが届とどく。

→ Mỗi sáng, tờ rơi quảng cáo được gửi đến cùng với báo.

#21

切きり取とる

THIẾT THỦ

Cắt lấy

新聞しんぶんから気きになる記事きじを切きり取とった。

→ Tôi đã cắt bài báo quan tâm ra khỏi tờ báo.

#22

パック

Gói, hộp, đắp (mặt)

卵たまごは6個こパックで売うっている。

→ Trứng được bán theo gói 6 quả.

#23

包装する

BAO TRANG

Sự gói, bao bì

プレゼント用ように包装ほうそうしてもらえますか。

→ Bạn có thể gói làm quà tặng cho tôi được không?

#24

試食する

THÍ THỰC

Sự ăn thử

スーパーで新しん商品しょうひんの試食ししょくコーナーがあった。

→ Ở siêu thị có góc ăn thử sản phẩm mới.

#25

試着する

THÍ TRỨ

Sự mặc thử

試着しちゃく室しつはあちらにございます。

→ Phòng thử đồ ở phía bên kia ạ.

#26

わりあい[に]

Tương đối, khá

今日きょうはわりあい暖あたたかいですね。

→ Hôm nay tương đối ấm nhỉ.

#27

ダブる

Trùng, trùng lặp

友達ともだちとプレゼントがダブってしまった。

→ Quà tặng bị trùng với bạn mất rồi.

#28

よす

Ngưng, bỏ, thôi

雨あめが降おりそうだから、出でかけるのはよそう。

→ Trời sắp mưa rồi nên thôi đừng đi ra ngoài.

#29

わりと

Khá là, tương đối

このラーメン屋やはわりとおいしいよ。

→ Quán mì ramen này khá là ngon đấy.

#30

実物じつぶつ

THỰC VẬT

Hàng thật, đồ thật

実物じつぶつを見みてから買かったほうがいい。

→ Nên xem hàng thật rồi hãy mua.

#31

粒つぶ

LẠP

Viên, hạt, giọt

このいちごは粒つぶが大おおきくて甘あまい。

→ Dâu tây này hạt to và ngọt.

#32

スペース

Khoảng trống, không gian

この部屋へやには本棚ほんだなを置おくスペースがない。

→ Căn phòng này không có chỗ để đặt kệ sách.