2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 20: Các ngành công nghiệp

Bài 5

Các ngành công nghiệp

Chapter 4: Phố xá • 22 từ vựng
#1

生産する

SINH SẢN

Sự sản xuất

この工場こうじょうでは一日ひといちに千台ひだいの車くるまを生産せいさんしている。

→ Nhà máy này sản xuất một nghìn chiếc ô tô mỗi ngày.

#2

供給する

CUNG CẤP

Sự cung cấp

この地域ちいきでは水みずの供給きょうきゅうが不足ふそくしている。

→ Ở khu vực này, nguồn cung cấp nước đang thiếu hụt.

#3

栽培する

TÀI BỒI

Sự trồng trọt

祖父そふは庭にわでトマトを栽培さいばいしている。

→ Ông tôi trồng cà chua trong vườn.

#4

農家のうか

NÔNG GIA

Nhà nông, nông dân

この村むらの農家のうかの多おおくは米作べいづくりをしている。

→ Phần lớn nhà nông ở làng này đều trồng lúa.

#5

作物さくもつ

TÁC VẬT

Hoa màu, cây trồng

台風たいふうのせいで作物さくもつに大おおきな被害ひがいが出でた。

→ Do bão mà hoa màu bị thiệt hại nặng nề.

#6

漁業ぎょぎょう

NGƯ NGHIỆP

Ngư nghiệp, nghề chài lưới

日本にほんは四方しほうを海うみに囲かこまれているので、漁業ぎょぎょうが盛さかんだ。

→ Nhật Bản được bao quanh bởi biển bốn phía nên ngư nghiệp rất phát triển.

#7

栄さかえる

VINH

Phồn vinh, hưng thịnh

かつてこの都市としは貿易ぼうえきで栄さかえていた。

→ Trước đây thành phố này từng hưng thịnh nhờ thương mại.

#8

普及する

PHỔ CẬP

Sự phổ cập, phổ biến

スマートフォンの普及ふきゅうにより、生活せいかつが大おおきく変かわった。

→ Nhờ sự phổ biến của điện thoại thông minh, cuộc sống đã thay đổi rất nhiều.

#9

急増する

CẤP TĂNG

Sự tăng nhanh, tăng đột ngột

テレワークの導入どうにゅうにより、オンライン会議かいぎの利用りようが急増きゅうぞうした。

→ Do việc áp dụng làm việc từ xa, việc sử dụng họp trực tuyến đã tăng đột ngột.

#10

情緒じょうちょ

TÌNH TỰ

Tình cảm, trữ tình

京都きょうとの古ふるい町並まちなみには日本にほんの情緒じょうちょが感かんじられる。

→ Từ những dãy phố cổ ở Kyoto, ta có thể cảm nhận được nét trữ tình của Nhật Bản.

#11

向上する

HƯỚNG THƯỢNG

Sự nâng cao, cải thiện

毎日まいにち練習れんしゅうすれば、日本語にほんごの能力のうりょくが向上こうじょうする。

→ Nếu luyện tập mỗi ngày thì năng lực tiếng Nhật sẽ được nâng cao.

#12

構成する

CẤU THÀNH

Sự cấu thành, hình thành

このチームは五ご人にんのメンバーで構成こうせいされている。

→ Đội này được cấu thành từ năm thành viên.

#13

重視する

TRỌNG THỊ

Sự coi trọng, xem trọng

この会社かいしゃは社員しゃいんの健康けんこうを重視じゅうししている。

→ Công ty này coi trọng sức khỏe của nhân viên.

#14

提案する

ĐỀ ÁN

Đề xuất, đề nghị

会議かいぎで新あたらしいプロジェクトを提案ていあんした。

→ Tôi đã đề xuất dự án mới trong cuộc họp.

#15

検討する

KIỂM THẢO

Sự cân nhắc, nghiên cứu, bàn thảo

この問題もんだいについては、もう少すこし検討けんとうする必要ひつようがある。

→ Về vấn đề này, cần phải cân nhắc thêm một chút nữa.

#16

不可欠ふかけつな

BẤT KHẢ KHIẾM

Không thể thiếu

健康けんこうな生活せいかつには十分じゅうぶんな睡眠すいみんが不可欠ふかけつだ。

→ Để có cuộc sống khỏe mạnh, giấc ngủ đầy đủ là không thể thiếu.

#17

妨さまたげる

PHƯƠNG

Cản trở, gây trở ngại

騒音そうおんが勉強べんきょうの集中しゅうちゅうを妨さまたげている。

→ Tiếng ồn đang cản trở sự tập trung học tập.

#18

生はえる

SINH

Mọc

庭にわに小ちいさな花はなが生はえてきた。

→ Trong vườn đã mọc lên những bông hoa nhỏ.

#19

著いちじるしい

TRỨ

Đáng kể, nổi bật

この十じゅう年間ねんかんで、アジア経済けいざいは著いちじるしく成長せいちょうした。

→ Trong mười năm qua, nền kinh tế châu Á đã tăng trưởng đáng kể.

#20

参考さんこう

THAM KHẢO

Sự tham khảo

レポートを書かくために、いくつかの論文ろんぶんを参考さんこうにした。

→ Để viết báo cáo, tôi đã tham khảo một số luận văn.

#21

リスク

Rủi ro

投資とうしにはリスクが伴ともなうことを理解りかいするべきだ。

→ Nên hiểu rằng đầu tư luôn đi kèm với rủi ro.

#22

現地げんち

HIỆN ĐỊA

Địa bàn, nơi sở tại

現地げんちの人々ひとびとと交流こうりゅうすることで、その国くにの文化ぶんかをよく理解りかいできる。

→ Bằng cách giao lưu với người dân địa phương, bạn có thể hiểu rõ hơn về văn hóa của đất nước đó.