2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 56: Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 1

Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Chapter 12: Cách nói dễ nhầm lẫn • 20 từ vựng
#1

気きが早はやい

KHÍ TẢO

Nôn nóng, vội vàng

まだ結婚けっこんもしていないのに、子供こどもの名前なまえを考かんがえるなんて気きが早はやい。

→ Còn chưa kết hôn mà đã nghĩ tên cho con thì đúng là nôn nóng.

#2

気きが重おもい

KHÍ TRỌNG

Cảm thấy nặng nề, chán nản

明日あしたの面接めんせつのことを考かんがえると、気きが重おもい。

→ Nghĩ đến buổi phỏng vấn ngày mai, lòng thấy nặng nề.

#3

気きが合あう

KHÍ HỢP

Hợp tính, hợp nhau

初はじめて会あったのに、彼かれとはすぐ気きが合あった。

→ Mới gặp lần đầu mà đã hợp nhau ngay.

#4

気きが利きく

KHÍ LỢI

Chu đáo, ân cần

彼女かのじょは気きが利きくので、いつもみんなにお茶ちゃを入いれてくれる。

→ Cô ấy rất chu đáo nên lúc nào cũng pha trà cho mọi người.

#5

気がつく気が付く

KHÍ PHÓ

Nhận ra, để ý; chu đáo

電車でんしゃを降おりてから、傘さを忘わすれたことに気きがついた。

→ Sau khi xuống tàu mới nhận ra là quên ô.

#6

気きが強つよい

KHÍ CƯỜNG

Mạnh mẽ, cứng cỏi

彼女かのじょは気きが強つよいから、自分じぶんの意見いけんをはっきり言いう。

→ Cô ấy tính mạnh mẽ nên nói rõ ý kiến của mình.

#7

気きが小ちいさい

KHÍ TIỂU

Nhút nhát, nhát gan

気きが小ちいさいので、人前ひとまえで話はなすのが苦手にがてだ。

→ Vì nhút nhát nên tôi không giỏi nói trước đám đông.

#8

気気を遣使う

KHÍ KHIỂN

Giữ ý, quan tâm, để ý

上司じょうしに気きを遣やって、毎日まいにち疲つかれてしまう。

→ Phải giữ ý với sếp nên ngày nào cũng mệt.

#9

気が進まない

KHÍ TIẾN

Không hứng thú, không muốn

雨あめの日ひは外出がいしゅつする気きが進すすまない。

→ Ngày mưa thì không muốn ra ngoài.

#10

気にかかる

KHÍ

Lo lắng, bận tâm

入院にゅういん中ちゅうの友人ゆうじんのことが気きにかかる。

→ Tôi bận tâm về người bạn đang nằm viện.

#11

気にくわない気に食わない

KHÍ THỰC

Bất mãn, không ưa

彼かれの偉えらそうな話はなし方かたが気きにくわない。

→ Tôi không ưa cách nói chuyện ra vẻ ta đây của anh ấy.

#12

心が通う

TÂM THÔNG

Thấu hiểu nhau, đồng cảm

長年ながねん一緒いっしょにいると、言葉ことばがなくても心こころが通かよう。

→ Ở bên nhau lâu năm thì không cần lời nói cũng thấu hiểu nhau.

#13

心が狭い

TÂM HIỆP

Hẹp hòi, nhỏ nhen

そんな小ちいさいことで怒おこるなんて、心こころが狭せまいよ。

→ Chuyện nhỏ thế mà cũng giận, hẹp hòi quá.

#14

心が動く

TÂM ĐỘNG

Dao động, bị lung lay, xiêu lòng

彼かれのプレゼンを聞きいて、心こころが動うごいた。

→ Nghe bài thuyết trình của anh ấy, tôi bị thuyết phục.

#15

心を配る

TÂM PHỐI

Quan tâm, chăm lo, để tâm chu đáo

先生せんせいは生徒せいと一人一人ひとりひとりに心こころを配くばっている。

→ Thầy giáo quan tâm đến từng học sinh một.

#16

心を引かれる

TÂM DẪN

Bị thu hút, bị cuốn hút, say mê

彼女かのじょの優やさしさに心こころを引ひかれた。

→ Tôi bị cuốn hút bởi sự dịu dàng của cô ấy.

#17

心を許す

TÂM HỨA

Tin tưởng, mở lòng, dỡ bỏ phòng thủ

彼かれは誰だれにも心こころを許ゆるさないタイプだ。

→ Anh ấy là kiểu người không mở lòng với ai.

#18

胸が痛む

HUNG THỐNG

Đau lòng, xót xa, quặn thắt tâm can

被災地ひさいちの映像えいぞうを見みて、胸むねが痛いたんだ。

→ Xem hình ảnh vùng bị thiên tai, tôi thấy đau lòng.

#19

胸が一杯になる

HUNG NHẤT BÔI

Xúc động, cảm xúc dâng trào, nghẹn ngào ngực

卒業式そつぎょうしきでみんなの歌うたを聞きいて、胸むねが一杯いっぱいになった。

→ Nghe mọi người hát trong lễ tốt nghiệp, cảm xúc tôi dâng trào.

#20

胸をはずませる胸を弾ませる

HUNG ĐÀN

Hồi hộp, náo nức, lòng rộn ràng

初はじめての海外旅行かいがいりょこうを前まえに、胸むねをはずませている。

→ Trước chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên, lòng tôi rộn ràng.