2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 53: Cảm giác buồn bã

Bài 3

Cảm giác buồn bã

Chapter 11: Trạng thái - Hình ảnh • 22 từ vựng
#1

ゆううつな(憂鬱な)

ƯU ÚC

U uất, ảm đạm, nặng nề trĩu hạt

月曜日げつようびの朝あさはいつもゆううつだ。

→ Sáng thứ Hai lúc nào cũng u uất.

#2

みじめな(惨めな)

THẢM

Đáng thương, khốn khổ, thảm hại

試合しあいに大敗たいはいして、みじめな気持きもちになった。

→ Thua đậm trong trận đấu, tôi cảm thấy thật đáng thương.

#3

つらい(辛い)

TÂN

Buồn, khổ sở, đau khổ, vất vả

毎日まいにち残業ざんぎょうが続つづいて、体からだがつらい。

→ Tăng ca liên tục mỗi ngày, cơ thể thật vất vả.

#4

心細こころぼそい

TÂM TẾ

Bất an, lo lắng, trơ trọi cô độc

一人ひとりで夜道よみちを歩あるくのは心細こころぼそい。

→ Đi đường ban đêm một mình thật bất an.

#5

弱気よわきな

NHƯỢC KHÍ

Sự yếu đuối, nhát gan, thiếu tự tin

弱気よわきになってはいけない。自信じしんを持もとう。

→ Không được yếu đuối. Hãy tự tin lên.

#6

落おち込こむ

LẠC NHẬP

Buồn bã, suy sụp, sụp đổ tinh thần

失敗しっぱいしても落おち込こまないで、次つぎを頑張がんばろう。

→ Dù thất bại cũng đừng suy sụp, hãy cố gắng lần sau.

#7

失望しつぼうする

THẤT VỌNG

Sự thất vọng, vỡ mộng

期待きたいしていた映画えいがに失望しつぼうした。

→ Tôi thất vọng với bộ phim mà mình kỳ vọng.

#8

絶望ぜつぼうする

TUYỆT VỌNG

Sự tuyệt vọng, cùng đường mạt lộ

どんなに絶望ぜつぼうしても、明日あしたはやってくる。

→ Dù có tuyệt vọng đến đâu thì ngày mai vẫn sẽ đến.

#9

傷つく傷付く

THƯƠNG PHÓ

Tổn thương, trầy xước tâm can

彼かれの冷つめたい言葉ことばに深ふかく傷きずついた。

→ Tôi bị tổn thương sâu sắc bởi lời nói lạnh lùng của anh ấy.

#10

わずらわしい(煩わしい)

PHIỀN

Phiền phức, phiền toái, nhức đầu rườm rà

手続てつづきがわずらわしくて、途中とちゅうでやめたくなった。

→ Thủ tục phiền phức quá, giữa chừng tôi muốn bỏ cuộc.

#11

うんざりする

Chán ngán, ngán ngẩm, phát ngấy tận cổ

毎日まいにち同おなじ仕事しごとの繰くり返かえしで、うんざりしている。

→ Mỗi ngày cứ lặp đi lặp lại công việc giống nhau, chán ngán lắm rồi.

#12

戸惑とまどう

HỘ HOẶC

Bối rối, lúng túng, không biết xử trí sao

突然とつぜんのプロポーズに戸惑とまどった。

→ Tôi bối rối trước lời cầu hôn bất ngờ.

#13

ためらう(躊躇う)

TRÙ TRỪ

Do dự, lưỡng lự, chần chừ ngập ngừng

高たかい買かい物ものをする時ときは、いつもためらってしまう。

→ Khi mua đồ đắt tiền, tôi lúc nào cũng do dự.

#14

申もうし訳わけない

THÂN DỊCH

Cảm thấy có lỗi, áy náy khôn nguôi

遅刻ちこくして、みんなに申もうし訳わけない気持きもちでいっぱいだ。

→ Đi trễ, tôi tràn đầy cảm giác áy náy với mọi người.

#15

すまない(済まない)

TẾ

Xin lỗi, áy náy, trong lòng không yên

こんな時間じかんに電話でんわしてすまない。

→ Xin lỗi vì gọi điện vào giờ này.

#16

仕方[が]ない

SĨ PHƯƠNG

Đành chịu, không còn cách nào khác, đành bó tay

雨あめが降ふったのは仕方しかたがない。予定よていを変更へんこうしよう。

→ Trời mưa thì đành chịu. Hãy thay đổi kế hoạch thôi.

#17

しまった

Tiêu rồi, chết rồi, thôi rồi, hỏng bét rồi

しまった!鍵かぎを家いえに忘わすれてきた。

→ Chết rồi! Quên chìa khóa ở nhà mất.

#18

恐おそれる

KHỦNG

Sợ, e sợ, khiếp sợ, kinh hãi

変化へんかを恐おそれていては、成長せいちょうできない。

→ Nếu cứ sợ thay đổi thì không thể trưởng thành được.

#19

情なさけない

TÌNH

Đáng buồn, thảm hại, tội nghiệp, nhục nhã

自分じぶんのことしか考かんがえられないなんて、情さけない人ひとだ。

→ Chỉ biết nghĩ cho bản thân, thật là người thảm hại.

#20

恥はじ

SỈ

Sự xấu hổ, mắc cỡ, vết nhơ danh dự

人前ひとまえで名前なまえを間違まちがえて、恥はじをかいた。

→ Gọi nhầm tên trước mặt mọi người, thật xấu hổ.

#21

別に(〜ない)

BIỆT

Không có gì đặc biệt, không hẳn là (đi với phủ định)

「何なにか食たべたいものある?」「別べつにないよ。」

→ "Có muốn ăn gì không?" "Không có gì đặc biệt."

#22

構わない

CẤU

Không sao, không bận tâm, được phép

少すこしぐらい遅おくれても構かまわないよ。

→ Trễ một chút cũng không sao đâu.