2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 41: Cơ thể và sức khỏe

Bài 1

Cơ thể và sức khỏe

Chapter 9: Vì sức khỏe • 21 từ vựng
#1

測定する

TRẮC ĐỊNH

Sự đo lường, đo đạc

気温きおんを正確せいかくに測定そくていするために、新あたらしい温度計おんどけいを使つかった。

→ Để đo nhiệt độ chính xác, tôi đã dùng nhiệt kế mới.

#2

定期的ていきてきな

ĐỊNH KỲ ĐÍCH

Định kỳ

定期的ていきてきに歯医者はいしゃに通かようことが大切たいせつだ。

→ Việc đi nha sĩ định kỳ là rất quan trọng.

#3

血圧けつあつ

HUYẾT ÁP

Huyết áp

塩分えんぶんを取とりすぎると血圧けつあつが上あがる。

→ Nếu ăn quá nhiều muối, huyết áp sẽ tăng.

#4

体力たいりょく

THỂ LỰC

Thể lực

年としを取とると体力たいりょくが落おちてくる。

→ Khi có tuổi, thể lực sẽ giảm sút.

#5

心身しんしん

TÂM THÂN

Tinh thần và thể chất

ヨガは心身しんしんの健康けんこうに良よいと言いわれている。

→ Người ta nói rằng yoga tốt cho sức khỏe tinh thần và thể chất.

#6

健すこやかな

KIỆN

Khỏe mạnh

赤あかちゃんの健すこやかな成長せいちょうを祈いのっています。

→ Tôi cầu chúc em bé lớn lên khỏe mạnh.

#7

かたよる

Thiên lệch, mất cân bằng

食事しょくじがかたよると、健康けんこうに悪わるい影響えいきょうがある。

→ Nếu chế độ ăn mất cân bằng thì sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

#8

小柄こがらな

TIỂU BÍNH

Nhỏ con, nhỏ người

彼かれは小柄こがらだが、力ちからが強つよい。

→ Anh ấy nhỏ con nhưng rất khỏe.

#9

寿命じゅみょう

THỌ MỆNH

Tuổi thọ

医学いがくの進歩しんぽで人間にんげんの寿命じゅみょうが延のびた。

→ Nhờ y học tiến bộ mà tuổi thọ con người đã tăng lên.

#10

一般いっぱんに

NHẤT BAN

Nói chung, thông thường

一般いっぱんに、日本人ほんじんは勤勉きんべんだと思おもわれている。

→ Nói chung, người Nhật được cho là cần cù.

#11

手首てくび

THỦ THỦ

Cổ tay

パソコンを使つかいすぎて手首てくびが痛いたくなった。

→ Dùng máy tính quá nhiều nên cổ tay bị đau.

#12

かかと

Gót chân

新あたらしい靴くつを履はいたら、かかとに靴擦くつづれができた。

→ Mang giày mới thì bị phồng rộp ở gót chân.

#13

つま先さき

TRẢO TIÊN

Đầu ngón chân, mũi chân

つま先立さきだちで棚たなの上うえの物ものを取とった。

→ Tôi kiễng chân lấy đồ trên kệ.

#14

血管けっかん

HUYẾT QUẢN

Mạch máu

運動うんどうすると血管けっかんが丈夫じょうぶになる。

→ Khi tập thể dục, mạch máu sẽ trở nên khỏe hơn.

#15

さらさら(な/する)

Mềm mại, trơn tru, thông suốt

シャンプーを変かえたら、髪かみがさらさらになった。

→ Sau khi đổi dầu gội, tóc trở nên mềm mượt.

#16

筋肉きんにく

CÂN NHỤC

Cơ bắp

運動うんどうした後のち、筋肉きんにくが痛いたくなった。

→ Sau khi tập thể dục, cơ bắp bị đau nhức.

#17

障しょうがい

CHƯỚNG HẠI

Khuyết tật

障しょうがいのある人ひとも暮くらしやすい社会しゃかいを目指めざすべきだ。

→ Nên hướng tới một xã hội mà người khuyết tật cũng dễ dàng sinh sống.

#18

乗のり越こえる

THỪA VIỆT

Vượt qua

困難こんなんを乗のり越こえて、やっと夢ゆめを叶かなえた。

→ Vượt qua khó khăn, cuối cùng tôi đã thực hiện được ước mơ.

#19

傷跡きずあと

THƯƠNG TÍCH

Vết sẹo

子こどもの頃ころの傷跡きずあとがまだ腕うでに残のこっている。

→ Vết sẹo từ hồi nhỏ vẫn còn trên cánh tay.

#20

いびき

Tiếng ngáy

隣となりの人ひとのいびきがうるさくて眠ねむれなかった。

→ Tiếng ngáy của người bên cạnh ồn quá nên tôi không ngủ được.

#21

体からだが持もつ

THỂ TRÌ

Cơ thể chịu đựng được

毎日まいにち残業ざんぎょうしていたら、体からだが持もたないよ。

→ Nếu ngày nào cũng tăng ca thì cơ thể không chịu nổi đâu.