2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 51: Tính cách

Bài 1

Tính cách

Chapter 11: Trạng thái - Hình ảnh • 29 từ vựng
#1

人柄ひとがら

NHÂN BÍNH

Nhân cách, tính cách, tính tình

上司じょうしの人柄ひとがらに惹ひかれて、この会社いしゃで働はたらき続つづけている。

→ Tôi tiếp tục làm việc ở công ty này vì bị thu hút bởi nhân cách của sếp.

#2

性質せいしつ

TÍNH CHẤT

Bản tính, tính chất

彼女かのじょは真面目まじめな性質せいしつで、何なにでもきちんとやる。

→ Cô ấy có bản tính nghiêm túc, cái gì cũng làm cẩn thận.

#3

向むく

HƯỚNG

Phù hợp, quay về hướng

この仕事しごとは細こまかい作業さぎょうが好すきな人ひとに向むいている。

→ Công việc này phù hợp với người thích làm việc tỉ mỉ.

#4

温厚おんこうな

ÔN HẬU

Hòa nhã, ôn hòa

温厚おんこうな先生せんせいは生徒せいとたちに人気にんきがある。

→ Thầy giáo ôn hòa rất được các học sinh yêu mến.

#5

社交的しゃこうてきな

XÃ GIAO ĐÍCH

Có tính xã giao

社交しゃこう的てきな性格せいかくのおかげで、どこへ行いってもすぐに友達ともだちができる。

→ Nhờ tính cách xã giao mà đi đâu cũng nhanh chóng kết bạn được.

#6

活発かっぱつな

HOẠT PHÁT

Hoạt bát

子こどもたちは公園こうえんで活発かっぱつに遊あそんでいる。

→ Bọn trẻ đang chơi đùa sôi nổi ở công viên.

#7

頑固がんこな

NGOAN CỐ

Sự bướng bỉnh, ngoan cố

祖父そふは頑固がんこで、一度いちど決きめたことは絶対ぜったいに変かえない。

→ Ông tôi rất bướng bỉnh, một khi đã quyết định thì tuyệt đối không thay đổi.

#8

素朴そぼくな

TỐ PHÁC

Chất phác, mộc mạc

この村むらの人々ひとびとは素朴そぼくで親切しんせつだ。

→ Người dân trong ngôi làng này chất phác và tốt bụng.

#9

無邪気むじゃきな

VÔ TÀ KHÍ

Sự ngây thơ, trong sáng

子こどもたちの無邪気むじゃきな笑顔えがおに癒いやされた。

→ Tôi được xoa dịu bởi nụ cười ngây thơ của bọn trẻ.

#10

謙虚けんきょな

KHIÊM HƯ

Khiêm nhường, khiêm tốn

どんなに成功せいこうしても、謙虚けんきょな姿勢しせいを忘わすれてはいけない。

→ Dù thành công đến mấy cũng không được quên thái độ khiêm tốn.

#11

無口むくちな

VÔ KHẨU

Tính ít nói, kín tiếng

父ちちは無口むくちな人ひとだが、家族かぞくのことをとても大切たいせつにしている。

→ Bố tôi là người ít nói nhưng rất trân trọng gia đình.

#12

人見知ひとみしりする

NHÂN KIẾN TRI

Tính nhút nhát, bẽn lẽn

娘むすめは人見知ひとみしりで、知しらない人ひとの前まえでは何なにも言いえない。

→ Con gái tôi nhút nhát, trước mặt người lạ thì không nói được gì.

#13

おく病な臆病な

ỨC BỆNH

Tính nhát gan

彼かれはおく病びょうで、お化ばけ屋敷やしきには絶対ぜったいに入はいらない。

→ Anh ấy nhát gan, tuyệt đối không vào nhà ma.

#14

大胆だいたんな

ĐẠI ĐẢM

Bạo dạn, táo bạo

彼女かのじょは大胆だいたんな行動こうどうで、会社かいしゃのピンチを救すくった。

→ Cô ấy đã cứu công ty khỏi nguy cơ bằng hành động táo bạo.

#15

なれなれしい(馴れ馴れしい)

THUẦN

Suồng sã

初対面しょたいめんなのにタメ口ぐちで話はなすなんて、なれなれしい人じんだ。

→ Mới gặp lần đầu mà nói chuyện thân mật kiểu bạn bè, thật là người suồng sã.

#16

厚あつかましい

HẬU

Trơ trẽn, dày mặt

人ひとの家いえに来きて冷蔵庫れいぞうこを勝手かってに開あけるなんて、厚あつかましい。

→ Đến nhà người ta mà tự tiện mở tủ lạnh, thật trơ trẽn.

#17

欲張よくばりな

DỤC TRƯƠNG

Tính tham lam, tham lam

欲張よくばりすぎると、結局けっきょく何なにも手てに入はいらない。

→ Nếu quá tham lam thì rốt cuộc sẽ không có được gì.

#18

粘ねばり強づよい

NIÊM CƯỜNG

Kiên nhẫn, kiên trì

ねばり強づよい交渉こうしょうの結果けっか、契約けいやくを取とることができた。

→ Nhờ đàm phán kiên trì, cuối cùng đã ký được hợp đồng.

#19

大ざっぱな大雑把な

ĐẠI TẠP BẢ

Đại khái, sơ sài

彼女かのじょは大おおざっぱな性格せいかくで、部屋へやの掃除そうじをあまりしない。

→ Cô ấy tính cách đại khái, không hay dọn phòng.

#20

だらしない

Lôi thôi, bừa bãi, lỏng lẻo, yếu đuối

ネクタイが曲まがっていて、だらしない印象んしょうを与あたえた。

→ Cà vạt bị lệch, tạo ấn tượng lôi thôi.

#21

ルーズな

Lỏng lẻo, lề mề

彼かれは約束やくそくにルーズで、信頼しんらいを失うしなった。

→ Anh ấy lỏng lẻo trong việc giữ lời hứa, nên đã mất lòng tin.

#22

短気たんきな

ĐOẢN KHÍ

Tính nóng nảy, nóng nảy

短気たんきは損気そんきというように、怒おこると損そんをする。

→ Như câu nói "nóng giận mất khôn", nổi giận thì sẽ bị thiệt.

#23

ひきょうな(卑劣な)

TI LIỆT

Sự bần tiện, hèn hạ

弱よわい者ものをいじめるなんて、ひきょうだ。

→ Bắt nạt người yếu thế, thật là hèn hạ.

#24

プライド

Lòng kiêu hãnh, tự hào

プライドが高たかすぎると、人間関係にんげんかんけいがうまくいかない。

→ Nếu lòng kiêu hãnh quá cao thì quan hệ giữa người với người sẽ không suôn sẻ.

#25

典型的てんけいてきな

ĐIỂN HÌNH ĐÍCH

Mang tính điển hình

これは典型てんけい的てきな日本にほんの朝食ちょうしょくだ。

→ Đây là bữa sáng điển hình của Nhật Bản.

#26

要領ようりょう

YẾU LÃNH

Sự nắm bắt công việc, thao tác, bí quyết mấu chốt

仕事しごとの要領ようりょうをつかむまでに時間じかんがかかった。

→ Tôi mất thời gian mới nắm bắt được thao tác công việc.

#27

乗のり

THỪA

Sự hòa nhập, hòa đồng, bầu không khí hưởng ứng

あの人ひとは乗のりが悪わるくて、一緒いっしょにいてもつまらない。

→ Người đó kém hòa nhập, ở cùng cũng nhàm chán.

#28

物事ものごと

VẬT SỰ

Sự vật sự việc

物事ものごとを前向まえむきに考かんがえることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là suy nghĩ tích cực về mọi việc.

#29

反面はんめん

PHẢN DIỆN

Mặt trái, mặt khác, phản diện

都会とかいは便利べんりな反面はんめん、自然しぜんが少すくない。

→ Thành phố một mặt tiện lợi nhưng mặt khác lại ít thiên nhiên.