2500 Từ vựng JLPT N2 (Tango) Bài 33: Giải trí

Bài 3

Giải trí

Chapter 7: Yêu thích • 28 từ vựng
#1

イベント

Sự kiện

来月らいげつ、大おおきなイベントが開催かいさいされる予定よていだ。

→ Tháng sau, dự kiến sẽ tổ chức một sự kiện lớn.

#2

アイドル

Thần tượng

彼女かのじょは子供こどもの頃ころからアイドルになるのが夢ゆめだった。

→ Cô ấy mơ ước trở thành thần tượng từ khi còn nhỏ.

#3

ステージ

Sân khấu

歌手かしゅがステージの上うえで歌うたい始はじめた。

→ Ca sĩ đã bắt đầu hát trên sân khấu.

#4

興奮する

HƯNG PHẤN

Sự phấn khích

試合しあいの結果けっかに観客かんきゃくは興奮こうふんした。

→ Khán giả phấn khích với kết quả trận đấu.

#5

続々ぞくぞく[と]

TỤC TỤC

Lần lượt, liên tục

新あたらしい商品しょうひんが続々ぞくぞくと発売はつばいされている。

→ Các sản phẩm mới liên tục được phát hành.

#6

演劇えんげき

DIỄN KỊCH

Kịch

大学だいがくで演劇えんげきを学まなんでいる学生がくせいが多おおい。

→ Có nhiều sinh viên đang học kịch ở đại học.

#7

劇場げきじょう

KỊCH TRƯỜNG

Nhà hát, rạp hát

この劇場げきじょうは500人ごひゃくにんも入いれる大おおきなホールだ。

→ Nhà hát này là một hội trường lớn có thể chứa đến 500 người.

#8

役者やくしゃ

DỊCH GIẢ

Diễn viên

あの役者やくしゃは演技力えんぎりょくがすばらしい。

→ Diễn viên đó có khả năng diễn xuất tuyệt vời.

#9

主役しゅやく

CHỦ DỊCH

Vai chính

彼かれはこのドラマで初はじめて主役しゅやくを演えんじた。

→ Anh ấy lần đầu tiên đóng vai chính trong bộ phim truyền hình này.

#10

セリフ

Lời thoại, lời nói

緊張きんちょうしてセリフを忘わすれてしまった。

→ Vì quá hồi hộp nên tôi đã quên mất lời thoại.

#11

演技する

DIỄN KỸ

Sự diễn xuất, diễn kịch (giả tạo)

彼女かのじょの演技えんぎは観客かんきゃくを感動かんどうさせた。

→ Diễn xuất của cô ấy đã làm khán giả xúc động.

#12

オーケストラ

Dàn nhạc giao hưởng

娘むすめはオーケストラでバイオリンを弾ひいている。

→ Con gái tôi chơi violin trong dàn nhạc giao hưởng.

#13

リズム

Nhịp điệu

この曲きょくはリズムが独特どくとくで面白おもしろい。

→ Bài hát này có nhịp điệu độc đáo và thú vị.

#14

鑑賞する

GIÁM THƯỞNG

Thưởng thức, giám thưởng

美術館びじゅつかんで絵画かいがを鑑賞かんしょうするのが好すきだ。

→ Tôi thích thưởng thức tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

#15

芸術家げいじゅつか

NGHỆ THUẬT GIA

Nghệ sĩ, nghệ thuật gia

彼かれは若わかい頃ころから芸術家げいじゅつかを目指めざしていた。

→ Anh ấy đã hướng đến trở thành nghệ sĩ từ khi còn trẻ.

#16

監督する

GIÁM ĐỐC

Đạo diễn, giám đốc

この映画えいがの監督かんとくは誰だれですか。

→ Đạo diễn của bộ phim này là ai?

#17

あらすじ

Tóm tắt nội dung

この小説しょうせつのあらすじを教おしえてください。

→ Hãy cho tôi biết tóm tắt nội dung của cuốn tiểu thuyết này.

#18

ありふれた

Tầm thường, cũ rích, phổ biến

ありふれた毎日まいにちだが、幸しあわせだと思おもう。

→ Tuy là những ngày bình thường nhưng tôi nghĩ mình hạnh phúc.

#19

ばかばかしい

Ngớ ngẩn, nực cười

そんなばかばかしいことを信しんじるなんて。

→ Sao lại tin vào chuyện ngớ ngẩn như vậy chứ.

#20

退屈たいくつ(な/する)

THOÁI KHUẤT

Buồn tẻ, chán ngắt

授業じゅぎょうが退屈たいくつで、眠ねむくなってしまう。

→ Giờ học buồn tẻ nên cứ buồn ngủ.

#21

人物じんぶつ

NHÂN VẬT

Nhân vật

歴史れきし上じょうの重要じゅうような人物じんぶつについて調しらべた。

→ Tôi đã tìm hiểu về những nhân vật quan trọng trong lịch sử.

#22

場面ばめん

TRƯỜNG DIỆN

Cảnh, trường hợp, tình huống

感動かんどう的てきな場面ばめんで涙なみだが出でた。

→ Tôi đã rơi nước mắt ở cảnh cảm động.

#23

展開する

TRIỂN KHAI

Sự triển khai, tiến triển, diễn biến

物語ものがたりが意外いがいな展開てんかいを見みせた。

→ Câu chuyện có diễn biến bất ngờ.

#24

テンポ

Nhịp độ, nhịp điệu

会議かいぎのテンポが遅おそくて、予定よていより長引ながびいた。

→ Nhịp độ cuộc họp chậm nên kéo dài hơn dự kiến.

#25

評判ひょうばん

BÌNH PHÁN

Tiếng tăm, đánh giá

あのレストランは評判ひょうばんがいいので、行おこなってみたい。

→ Nhà hàng đó có tiếng tốt nên tôi muốn thử đi.

#26

評価する

BÌNH GIÁ

Sự đánh giá

上司じょうしから仕事しごとの評価ひょうかをもらった。

→ Tôi đã nhận được đánh giá công việc từ cấp trên.

#27

感想かんそう

CẢM TƯỞNG

Cảm tưởng, cảm nghĩ

旅行りょこうの感想かんそうを友達ともだちに話はなした。

→ Tôi đã kể cảm tưởng về chuyến du lịch cho bạn bè.

#28

賞しょう

THƯỞNG

Giải thưởng

彼女かのじょは文学賞ぶんがくしょうを受賞じゅしょうした。

→ Cô ấy đã nhận giải thưởng văn học.